Gói thầu: Mua nước giải khát phục vụ các hoạt động chuyên môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Mua nước giải khát phục vụ các hoạt động chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên/ Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh/ chi sự nghiệp/ thành phố/ UBND quận / công đoàn và nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:15:00 đến ngày 2021-04-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,162,022,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước Yến sào | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 49.130 | Lon | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Nước gạo | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 2.950 | Chai | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Trà bí đao | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 10.105 | Lon | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Cà phê lon | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 10.520 | Lon | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Trà sữa Cozy hoặc tương đương | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 6.160 | Hộp | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Cà phê hộp | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 1.050 | Hộp | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Trà hòa tan | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 2.350 | Hộp | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Bình nước 6 lít | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 100 | Bình | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Bình nước 19 lít | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 1.455 | Bình | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Nước lavie hương chanh bạc hà hoặc tương đương | Có ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng | 42.995 | Lon | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.486E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng về cung cấp hàng hóa là đồ giải khát;
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng:
(1). Văn bản hợp đồng;
(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;
Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:
(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;
(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;
(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);
Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Có Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành sản phẩm của mình 4.2 Có Cam kết cung cấp sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu 4.3 Có Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong quá trình bảo hành |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi