Gói thầu: Mua môi trường, hóa chất và dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua môi trường, hóa chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 16:25:00 đến ngày 2021-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,970,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TSA | 1 | Hộp | Hộp 500g, dạng hạt nhỏ, khô, màu vàng rơm | ||
| 2 | Bloodagar | 1 | Hộp | Hộp 500g, dạng hạt nhỏ, khô, màu vàng rơm | ||
| 3 | Rimler short | 1 | Hộp | Hộp 500g, bột khô | ||
| 4 | Kít API 20Strep | 1 | Bộ | Bộ 25 test và 5 loại thuốc thử | ||
| 5 | Kít API 20E | 3 | Bộ | Bộ 25 test và 5 loại thuốc thử | ||
| 6 | Thuốc nhuộm Gram | 4 | Bộ | 4 ống/bộ, 100ml/ống | ||
| 7 | Bộ tách chiết DNA | 3 | Bộ | Dung dịch trong suốt. Bộ 48 mẫu | ||
| 8 | Bộ tách chiết RNA | 3 | Bộ | Dung dịch trong suốt. Bộ 48 mẫu | ||
| 9 | Mastermix | 1 | Lọ | Dung dịch trong suốt, lọ 200 pu | ||
| 10 | Mồi TiLv | 1 | Cặp | Gồm Primer ME1, ME2 và Nested ext 1, đông khô | ||
| 11 | TBE10X | 1 | chai | Dung dịch trong suốt, Cchai 1 lít, | ||
| 12 | Safe red | 1 | Tuýp | Tuýp 1ml, dung dịch | ||
| 13 | Loadingdie | 1 | Tuýp | Tuýp 1ml, dung dịch | ||
| 14 | Marker 100bp | 1 | Lọ | Lọ 1ml, dung dịch | ||
| 15 | Kit tổng hợp cDNA | 1 | Bộ | Bộ cho 50 mẫu | ||
| 16 | Agarose | 1 | Hộp | Hộp 100g | ||
| 17 | Cồn 90o | 5 | Lít | Dung dịch trong suốt, CT hóa chọc C2H5OH | ||
| 18 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 1 | Chai | Dung dịch, chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml | ||
| 19 | Phenol | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 20 | Hypochlorous | 1 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 21 | Mangan sunfat | 1 | Chai | Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai | ||
| 22 | Bromcresol green | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S; Quy cách: 5g/chai | ||
| 23 | Methyl red | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3; Quy cách: 100g/chai | ||
| 24 | Kali thioxyanat | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KSCN; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 25 | Acid oxalic | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 26 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 1 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai; | ||
| 27 | Sulfanilamide | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 28 | Potassium antimonyl tartate | 1 | chai | Tinh thể, Công thức hóa học: K(SbO)C4H4O6.1/2H2O loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g | ||
| 29 | Ammonium molybdate | 1 | chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; phân tích AR≥ 99%; chai 100g | ||
| 30 | Acid ascorbic | 1 | chai | Tinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; chai 100g | ||
| 31 | Potassium persulphate | 1 | chai | Tinh thể; Công thức hóa học K2S2O8; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; 500g/chai | ||
| 32 | Formaldehyde | 1 | chai | Dung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml | ||
| 33 | Sulfuric acid | 1 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; 500ml/chai; | ||
| 34 | Hydrochloric acid | 1 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; 500ml/chai; | ||
| 35 | Potassium manganate(VII) | 1 | Chai | Tinh thể; CT hóa học KMnO4; 250g/chai; | ||
| 36 | Dung dịch điện giải DO | 1 | Chai | Dung dịch; 500 ml/chai | ||
| 37 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 1 | Chai | Dung dịch làm sạch điện cực; 500 ml/chai; | ||
| 38 | Màng đo DO | 2 | Cái | Đầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE | ||
| 39 | Cuvet | 3 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; 100 chiếc/hộp | ||
| 40 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 2 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, 100 tờ/hộp | ||
| 41 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 1 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, 100 tờ/hộp | ||
| 42 | Giấy thấm Ø150mm | 3 | Hộp | Hộp 100 tờ | ||
| 43 | Bình tam giác 100 ml | 50 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 44 | Giấy bạc | 3 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 45 | Que thủy tinh | 10 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 46 | Đầu côn 200µl | 2 | Túi | Túi 1000 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 47 | Đầu côn 1000µl | 2 | Túi | Túi 1000 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 48 | Đầu côn 10µl | 2 | Túi | Túi 1000 cái | ||
| 49 | Ống đong 1000ml | 2 | bình | Thủy tinh có chia vạch rõ ràng | ||
| 50 | Eppendort 0,2ml | 2 | Túi | Túi 500 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 51 | Ống eppendort 1,5 | 2 | Túi | Túi 500 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 52 | Lam kính mài mờ 76x26mm | 3 | Hộp | Hộp 50 cái, thủy tinh trong suốt | ||
| 53 | La men (22x22mm) | 3 | Hộp | hộp 100 cái, thủy tinh không mốc | ||
| 54 | Đĩa nhựa vô trùng | 1 | Thùng | Thùng 500 cặp, nhựa đã vô trùng | ||
| 55 | Găng tay | 20 | Hộp | Dai, không bột | ||
| 56 | Kéo cắt | 3 | Cái | Thép không rỉ | ||
| 57 | Nhíp 16cm mũi nhọn | 2 | Cái | Không rỉ, dài 16cm | ||
| 58 | Que cấy vi sinh cán nhôm Nicken | 3 | Cái | Cán nhôm, móc tròn | ||
| 59 | Khẩu trang y tế | 8 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 60 | Đèn cồn | 2 | Cái | Thủy tinh có bấc, có nắp | ||
| 61 | Giấy lau | 10 | Bịch | Trắng, dai, thấm nước | ||
| 62 | Quả bóp cao su 3 van | 4 | Quả | Chất liệu cao su, có 3 van | ||
| 63 | Công tơ hút | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa trong suốt, 3 ml | ||
| 64 | Chai thủy tinh nút mài | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nút mài miệng rộng thể tích 125ml | ||
| 65 | Chai đựng mẫu 1000ml | 50 | Chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 66 | Chai đựng mẫu 100ml | 50 | Chiếc | Chất nhựa trắng 2 nắp, cỡ 100ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi