Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm ống mềm, chất tẩy, vải, chỉ chịu nhiệt thực hiện Dự án giai đoạn III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm ống mềm, chất tẩy, vải, chỉ chịu nhiệt thực hiện Dự án giai đoạn III |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Dự án giai đoạn III |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:19:00 đến ngày 2021-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất tẩy | 500 | Kg | Chất tẩy có tính axit, dùng tẩy các loại sơn và vecni kháng hóa chất trên bề mặt đồng, thép, nhôm, không có tính ăn mòn; Đặc điểm là chất lỏng có màu đỏ sền sệt; Độ nhớt: có tính thixotropic cao; Phương pháp thi công: bằng máy phun hoặc chổi, mức tiêu thụ ước tính: 200-700 g/m², thời gian tiếp xúc 2-20 phút, 30 phút đối với sơn phủ nhiều lớp, nhiệt độ thi công: -10 đến 35ºC.; Chú ý: không được pha loãng bằng nước. | ||
| 2 | Vải tráng cao su chịu nhiệt | 30 | m² | Vải bọc mác Б sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây làm việc ở mọi điều kiện khí hậu, sử dụng trong sửa chữa các chi tiết cao su. Vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 550g/m², độ dầy 102-125 mm.TCKT: ТУ 10578-83 | ||
| 3 | Vải chịu nhiệt | 50 | m² | Vải lưu hóa, được sử dụng làm vật liệu bảo vệ và cách nhiệt để bọc dây nịt điện, miếng dán, làm vỏ bọc, thảm cách nhiệt, các miếng đệm khác nhau trên các phần tử kết cấu và các sản phẩm khác. Nhiệt độ làm việc -40 đến 250 độ C. TCKT: ТУ 38 105566-85 | ||
| 4 | Ống cao su cốt vải | 22 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 4 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | ||
| 5 | Ống cao su cốt vải | 22 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 6 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | ||
| 6 | Ống cao su cốt vải | 16 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 8 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | ||
| 7 | Ống cao su cốt vải | 20 | m | Ống cao su nhóm 2 với vỏ bọc dạng vải sợi. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 10 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C | ||
| 8 | Ống cao su cốt vải | 16 | m | Ống cao su nhóm 2 (bọc 2 lớp vải dạng sợi). Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 | ||
| 9 | Ống cao su cốt vải | 50 | m | Ống mềm cao su tăng áp với khung cốt vải và các khớp nối cấu trúc đệm dùng trong những vị trí liên kết uốn của hệ thống ống thủy lực, không khí, nhiên liệu, dầu. Ký hiệu ống mềm 40У. Đường kính trong 4 mm. Áp suất làm việc 13 at. Nhiệt độ làm việc -55 đến +100 độ C. TCKT: ТУ 00506016-87 | ||
| 10 | Ống cao su cốt vải | 40 | m | Ống mềm cao su tăng áp với khung cốt vải và các khớp nối cấu trúc đệm dùng trong những vị trí liên kết uốn của hệ thống ống thủy lực, không khí, nhiên liệu, dầu. Ký hiệu ống mềm 40У. Đường kính trong 6 mm. Áp suất làm việc 13 at. Nhiệt độ làm việc -55 đến +100 độ C. TCKT: ТУ 00506016-87 | ||
| 11 | Ống mềm ôxy | 10 | m | Ống mềm cao su với dây xoắn kim loại dùng trong liên kết uốn những ống của các thiết bị ôxi - hô hấp. Đường kính trong 8 mm. Áp suất làm việc 12 at. TCKT: ТУ 38 105566-85 | ||
| 12 | Ống mềm ôxy | 10 | m | Ống mềm cao su với dây xoắn kim loại dùng trong liên kết uốn những ống của các thiết bị ôxi - hô hấp. Đường kính trong 12 mm. Áp suất làm việc 12 at. TCKT: ТУ 38 105566-85 | ||
| 13 | Ống mềm ôxy | 10 | m | Ống mềm cao su với dây xoắn kim loại dùng trong liên kết uốn những ống của các thiết bị ôxi - hô hấp. Đường kính trong 14 mm. Áp suất làm việc 7 at. TCKT: ТУ 38 105566-85 | ||
| 14 | Chỉ chịu nhiệt | 600 | m | Được sản xuất từ sợi thủy tinh 100% hoặc từ sợi Aramid có khả năng chịu được nhiệt độ cao hoặc làm việc trong môi trường khắc nghiệt; Đường kính sợi 1 mm; Chịu được nhiệt độ đến 260ºC, độ bền kéo cao, mật độ tuyến tính nhất quán, bảo vệ tốt và sơ sợi thấp. | ||
| 15 | Chỉ chịu nhiệt | 400 | m | Được sản xuất từ sợi thủy tinh 100% hoặc từ sợi Aramid có khả năng chịu được nhiệt độ cao hoặc làm việc trong môi trường khắc nghiệt; Đường kính sợi 2 mm; Chịu được nhiệt độ đến 260ºC, độ bền kéo cao, mật độ tuyến tính nhất quán, bảo vệ tốt và sơ sợi thấp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.520.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng. - Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi