Gói thầu: Hệ thống điều hòa, thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Hệ thống điều hòa, thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:46:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,996,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Đồng D6.4*0.7mm | 2,29 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Ống Đồng D9.5*0.7mm | 4,04 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Ống Đồng D15.9*0.8mm | 6,33 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Bảo ôn D6 dày 19mm | 2,29 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Bảo ôn D10 dày 19mm | 4,04 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Bảo ôn D16 dày 19mm | 6,33 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Giá treo ống đồng: 2 m/bộ | 316 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Ni tơ thử kín + ga hàn + Oxy | 8 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Nạp gas R410 bổ sung | 29 | Kg | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Bảo ôn băng cuốn trắng | 215 | kg | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 Class1 | 0,11 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Ống nhựa PVC Ø27 Class1 | 1,73 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Ống nhựa PVC Ø34 Class 1 | 0,75 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Ống nhựa PVC Ø42 Class 1 | 0,39 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Ống nhựa PVC Ø48 Class 1 | 0,66 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Bảo ôn D22x13mm | 0,11 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Bảo ôn D28x13mm | 1,73 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Bảo ôn D35x13mm | 0,75 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Bảo ôn D42x13mm | 0,39 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Bảo ôn D48x13mm | 0,66 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Phụ kiện ống nước ngưng (Cút, T, côn thu,…) | 1 | lô | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Giá treo ống nước ngưng: 1,5M/BỘ | 243 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Bảo ôn băng cuốn trắng | 105 | kg | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Dây điện Cu/Pvc 2x2.5mm2 | 624 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Dây điện Cu/Pvc 2x1.5mm2 | 624 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Dây điện Cu/Pvc 2x0.75mm2 | 624 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Ghen điện SP/Vanlock hoặc tương đương | 938 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Côn đầu máy + nối mềm + giảm âm máy âm trần | 38 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Ống gió lạnh 600x250, dày 0.75mm | 10 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Ống gió lạnh 400x200, dày 0.75mm | 16 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Phụ kiện kết nối (Côn, chân rẽ .......) | 59 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Cửa gió hồi + lưới 1200x200 | 38 | cửa | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Cửa gió cấp + hộp góp 1200x200 | 58 | cửa | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Cửa gió hồi + lưới khuếch tán 600x600 | 9 | cửa | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Cửa gió cấp + hộp góp cửa khuếch tán 600x600 | 17 | cửa | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Bảo ôn ống gió - Xốp cách nhiệt PE | 265 | m2 | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Ống gió mềm D250-D300 | 273 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Gía treo ống gió, hộp gió | 92 | Bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 900-2.000 m3/h | 7 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt quạt gắn tường lưu lượng 500-1.000 m3/h | 12 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Ống gió 400x200, dày 0.58mm | 17 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Ống gió 300x200, dày 0.58mm | 30 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Ống gió 200x200, dày 0.58mm | 16 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Ống gió 150x150, dày 0.58mm | 30 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Ống gió 300x150, dày 0.58mm | 8 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Ống gió 200x150, dày 0.58mm | 20 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Ống gió 100x100, dày 0.58mm | 21 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Tiêu âm đầu quạt | 6 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Côn đầu quạt | 14 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Bạt nối mềm đầu quạt | 14 | Cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Van điều chỉnh VCD KT 150x150 | 18 | Cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Phụ kiện kết nối (Côn, chân rẽ .......) | 101 | Cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Cửa lấy gió tươi + hộp gió + lưới chắn côn trùng KT 600x200 | 3 | cửa | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Cửa lấy thải + hộp gió + lưới chắn côn trùng KT 400x200 | 4 | cửa | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Cửa gió cấp + van điều tiết + hộp góp KT 300x300 | 18 | cửa | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Cửa gió cấp + hộp góp + van 1 chiều KT 200x200 | 24 | cửa | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Ống gió mềm D150 | 36 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Ống gió mềm D100 | 48 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Gía treo quạt hướng trục | 7 | Bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Quang treo ống gió + hộp gió | 124 | Bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Chi phí giáo thi công, đục tường, chạy thử | 1 | lô | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt máy điều hòa trung tâm âm trần nối ống gió | 19 | máy | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ treo tường | 1 | máy | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt điều khiển từ xa nối dây | 19 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Giá treo dàn lạnh máy âm trần | 19 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Giá đỡ dàn nóng máy âm trần V5, sơn chống rỉ | 19 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Giá đỡ dàn nóng máy treo tường V4, sơn chống rỉ | 5 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Máy ĐHKK âm trần nối ống gió, Non-inverter, 1 chiều, gas R410A Điều khiển dây kèm theo Công suất 48.000 BTU Nguồn điện: 380 V/3 pha/50Hz | 12 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Máy ĐHKK âm trần nối ống gió, Non-inverter, 1 chiều, gas R410A Điều khiển dây kèm theo Công suất 36.000 BTU Nguồn điện: 380 V/3 pha/50Hz | 1 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Máy ĐHKK âm trần nối ống gió, Non-inverter, 1 chiều, gas R410A Điều khiển dây kèm theo Công suất 24.000 BTU Nguồn điện: 220 V/1 pha/50Hz | 6 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Máy ĐHKK cục bộ treo tường, Non-inverter, 1 chiều Điều khiển từ xa không dây Công suất 24.000 BTU Nguồn điện: 220 V/1 pha/50Hz | 1 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng 2.000 m3/h, cột áp 300Pa, 1 pha | 2 | Cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng 1.500 m3/h, cột áp 300Pa, 1 pha | 1 | Cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Quạt hướng trục hút khí thải lưu lượng 900 m3/h, cột áp 200Pa, 1 pha | 4 | Cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 1.000 m3/h | 11 | Cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 500 m3/h | 1 | Cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Trường hợp là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp thì phạm vi công việc của hợp đồng phải bao gồm nội dung công việc: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió.
- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.250.000.000 VND. Trường hợp là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp thì chỉ tính cho phần giá trị lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió.
Nhà thầu phải gửi các tài liệu chứng minh kèm theo (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực), bao gồm: Văn bản hợp đồng; Phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:
- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo Bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.250.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian bảo hành, bao gồm: + Trong vòng 02 giờ kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Bên bán phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý. + Kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng hệ thống thiết bị và bên bán xác định lỗi phát sinh hư hỏng, trong vòng 48 giờ Bên bán phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng, lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Bên mua. - Nhà thầu phải có bản gốc các cam kết sau của Nhà sản xuất hoặc của Văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc của Công ty thành viên của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị điều hòa không khí cung cấp cho Dự án này (không chấp nhận Uỷ quyền trung gian): + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật để nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành cho dự án này. + Cam kết cung cấp linh kiện thay thế sau khi hết bảo hành ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi