Gói thầu: Hệ thống điều hòa, thông gió

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420688-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI
Tên gói thầu Hệ thống điều hòa, thông gió
Số hiệu KHLCNT 20200864572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:46:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,996,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ống Đồng D6.4*0.7mm 2,29 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
2 Ống Đồng D9.5*0.7mm 4,04 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
3 Ống Đồng D15.9*0.8mm 6,33 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
4 Bảo ôn D6 dày 19mm 2,29 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
5 Bảo ôn D10 dày 19mm 4,04 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
6 Bảo ôn D16 dày 19mm 6,33 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
7 Giá treo ống đồng: 2 m/bộ 316 bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
8 Ni tơ thử kín + ga hàn + Oxy 8 bình Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
9 Nạp gas R410 bổ sung 29 Kg Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
10 Bảo ôn băng cuốn trắng 215 kg Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
11 Ống nhựa PVC Ø21 Class1 0,11 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
12 Ống nhựa PVC Ø27 Class1 1,73 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
13 Ống nhựa PVC Ø34 Class 1 0,75 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
14 Ống nhựa PVC Ø42 Class 1 0,39 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
15 Ống nhựa PVC Ø48 Class 1 0,66 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
16 Bảo ôn D22x13mm 0,11 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
17 Bảo ôn D28x13mm 1,73 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
18 Bảo ôn D35x13mm 0,75 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
19 Bảo ôn D42x13mm 0,39 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
20 Bảo ôn D48x13mm 0,66 100m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
21 Phụ kiện ống nước ngưng (Cút, T, côn thu,…) 1 Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
22 Giá treo ống nước ngưng: 1,5M/BỘ 243 bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
23 Bảo ôn băng cuốn trắng 105 kg Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
24 Dây điện Cu/Pvc 2x2.5mm2 624 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
25 Dây điện Cu/Pvc 2x1.5mm2 624 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
26 Dây điện Cu/Pvc 2x0.75mm2 624 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
27 Ghen điện SP/Vanlock hoặc tương đương 938 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
28 Côn đầu máy + nối mềm + giảm âm máy âm trần 38 cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
29 Ống gió lạnh 600x250, dày 0.75mm 10 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
30 Ống gió lạnh 400x200, dày 0.75mm 16 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
31 Phụ kiện kết nối (Côn, chân rẽ .......) 59 cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
32 Cửa gió hồi + lưới 1200x200 38 cửa Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
33 Cửa gió cấp + hộp góp 1200x200 58 cửa Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
34 Cửa gió hồi + lưới khuếch tán 600x600 9 cửa Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
35 Cửa gió cấp + hộp góp cửa khuếch tán 600x600 17 cửa Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
36 Bảo ôn ống gió - Xốp cách nhiệt PE 265 m2 Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
37 Ống gió mềm D250-D300 273 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
38 Gía treo ống gió, hộp gió 92 Bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
39 Lắp đặt quạt hướng trục lưu lượng 900-2.000 m3/h 7 cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
40 Lắp đặt quạt gắn tường lưu lượng 500-1.000 m3/h 12 cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
41 Ống gió 400x200, dày 0.58mm 17 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
42 Ống gió 300x200, dày 0.58mm 30 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
43 Ống gió 200x200, dày 0.58mm 16 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
44 Ống gió 150x150, dày 0.58mm 30 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
45 Ống gió 300x150, dày 0.58mm 8 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
46 Ống gió 200x150, dày 0.58mm 20 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
47 Ống gió 100x100, dày 0.58mm 21 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
48 Tiêu âm đầu quạt 6 cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
49 Côn đầu quạt 14 cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
50 Bạt nối mềm đầu quạt 14 Cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
51 Van điều chỉnh VCD KT 150x150 18 Cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
52 Phụ kiện kết nối (Côn, chân rẽ .......) 101 Cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
53 Cửa lấy gió tươi + hộp gió + lưới chắn côn trùng KT 600x200 3 cửa Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
54 Cửa lấy thải + hộp gió + lưới chắn côn trùng KT 400x200 4 cửa Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
55 Cửa gió cấp + van điều tiết + hộp góp KT 300x300 18 cửa Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
56 Cửa gió cấp + hộp góp + van 1 chiều KT 200x200 24 cửa Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
57 Ống gió mềm D150 36 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
58 Ống gió mềm D100 48 m Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
59 Gía treo quạt hướng trục 7 Bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
60 Quang treo ống gió + hộp gió 124 Bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
61 Chi phí giáo thi công, đục tường, chạy thử 1 Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
62 Lắp đặt máy điều hòa trung tâm âm trần nối ống gió 19 máy Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
63 Lắp đặt máy điều hòa cục bộ treo tường 1 máy Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
64 Lắp đặt điều khiển từ xa nối dây 19 cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
65 Giá treo dàn lạnh máy âm trần 19 bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
66 Giá đỡ dàn nóng máy âm trần V5, sơn chống rỉ 19 bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
67 Giá đỡ dàn nóng máy treo tường V4, sơn chống rỉ 5 bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
68 Máy ĐHKK âm trần nối ống gió, Non-inverter, 1 chiều, gas R410A Điều khiển dây kèm theo Công suất 48.000 BTU Nguồn điện: 380 V/3 pha/50Hz 12 bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
69 Máy ĐHKK âm trần nối ống gió, Non-inverter, 1 chiều, gas R410A Điều khiển dây kèm theo Công suất 36.000 BTU Nguồn điện: 380 V/3 pha/50Hz 1 bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
70 Máy ĐHKK âm trần nối ống gió, Non-inverter, 1 chiều, gas R410A Điều khiển dây kèm theo Công suất 24.000 BTU Nguồn điện: 220 V/1 pha/50Hz 6 bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
71 Máy ĐHKK cục bộ treo tường, Non-inverter, 1 chiều Điều khiển từ xa không dây Công suất 24.000 BTU Nguồn điện: 220 V/1 pha/50Hz 1 bộ Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
72 Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng 2.000 m3/h, cột áp 300Pa, 1 pha 2 Cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
73 Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng 1.500 m3/h, cột áp 300Pa, 1 pha 1 Cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
74 Quạt hướng trục hút khí thải lưu lượng 900 m3/h, cột áp 200Pa, 1 pha 4 Cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
75 Quạt hút gắn tường lưu lượng 1.000 m3/h 11 Cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
76 Quạt hút gắn tường lưu lượng 500 m3/h 1 Cái Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Trường hợp là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp thì phạm vi công việc của hợp đồng phải bao gồm nội dung công việc: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió. - Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.250.000.000 VND. Trường hợp là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp thì chỉ tính cho phần giá trị lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió. Nhà thầu phải gửi các tài liệu chứng minh kèm theo (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực), bao gồm: Văn bản hợp đồng; Phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo Bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.250.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian bảo hành, bao gồm: + Trong vòng 02 giờ kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Bên bán phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý. + Kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng hệ thống thiết bị và bên bán xác định lỗi phát sinh hư hỏng, trong vòng 48 giờ Bên bán phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng, lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Bên mua. - Nhà thầu phải có bản gốc các cam kết sau của Nhà sản xuất hoặc của Văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc của Công ty thành viên của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị điều hòa không khí cung cấp cho Dự án này (không chấp nhận Uỷ quyền trung gian): + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật để nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành cho dự án này. + Cam kết cung cấp linh kiện thay thế sau khi hết bảo hành ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->