Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ nghiên cứu, thiết kế, chế tạo máy đo thành phần khí độc hại trong hầm lò.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VẬT LIỆU |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ nghiên cứu, thiết kế, chế tạo máy đo thành phần khí độc hại trong hầm lò. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:33:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi xử lý PIC | 10 | Chiếc | - Vi xử lý 32 bít; - Tốc độ xung nhịp tới 48 MHz; - Chuẩn giao tiếp: I2C; SPI; USB; CAN; MODBUS. | ||
| 2 | ADC 12 bit | 10 | Chiếc | - Phân giải tới 16 bit; - Thời gian chuyển đổi: 3 µs; - Điện áp hoạt động: 0 - 12V; - Công suất tiêu thụ: 110 mW; - Dải điện áp đầu vào: (-5 ÷ 10) V | ||
| 3 | Màn hình LCD cho máy chạm | 10 | Chiếc | - Màn hình 2.4" cảm ứng điện dung; - Chuẩn giao tiếp: HDMI. - Độ phân giải 320x240 màu 65k. - Bộ nhớ 8M, thẻ nhớ dữ liệu. - Công suất tiêu thụ | ||
| 4 | Loa báo động trung tâm | 1 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 220 V - Công suất: | ||
| 5 | Bo mạch chủ cho các máy trạm | 10 | Chiếc | - Mạch in 3 lớp. - Kích thước: | ||
| 6 | Điện trở các loại | 500 | Chiếc | - Điện trở công suất RX24 8R 50W RK-114: 50 cái; - Điện trở công suất 100k - 50W: 50 cái; - Điện trở công suất loại 1R RX24, 50W 5%: 50 chiếc; - Điện trở công suất loại 1R0 RX24, 50W 5%: 50 chiếc; - Điện trở công suất loại 10K, 50W 5%: 50 chiếc; - Điện trở 56k-1/2W: 50 chiếc; - Điện trở 5.6k-1/2W: 50 chiếc; - Điện trở 33k-1/2W: 50 chiếc; - Điện trở 560k-1/2W: 50 chiếc; - Điện trở 470k-1/2W: 50 chiếc. | ||
| 7 | Tụ điện các loại | 250 | Chiếc | - Tụ 22uF/50V: 50 chiếc; - Tụ 2.2uF/50V: 50 chiếc; - Tụ 2200uF/50V: 50 chiếc; - Tụ 27pF, SMD: 50 chiếc; - Tụ 10nF, SMD: 50 chiếc. | ||
| 8 | Bộ tiền khuếch đại | 15 | Chiếc | - Số cổng ra: 4 ; - Dòng điện ra: ≥ 300 mA; - Điện áp ra kênh 1: 5 VDC; - Điện áp ra kênh 2: 12 VDC; - Điện áp ra kênh 4: - 12 VDC. | ||
| 9 | Biến trở các loại | 50 | Chiếc | 4 kênh đầu ra 10 bit, sai số | ||
| 10 | Công tắc logic on/off | 50 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (0-5) V | ||
| 11 | Các loại phụ kiện điện tử (tụ, transistor, diode) | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (0-5) V: - Diod chỉnh lưu: 10 chiếc; - Cuộn cảm 330uH-1,5A: 5 chiếc; - Cuộn cảm 180uH-5A: 5 chiếc. | ||
| 12 | Linh kiện ổn áp các loại | 20 | Chiếc | - Điện áp ra 5V, dòng điện ổn định 3A: 10 chiếc; - Điện áp ra 12V, dòng điện ổn định 4A: 10 chiếc. | ||
| 13 | Bơm khí mini | 10 | Chiếc | - Điện áp cấp: 5VDC; - Tốc độ bơm: > 240 L/h; - Dải nhiệt độ làm việc: (0 – 65) ℃ - Kích thước: (10 x 10 x 20) mm | ||
| 14 | Loa báo động mini | 20 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: (0-5) V; - Công suất: | ||
| 15 | Module Phát sóng RF | 15 | Chiếc | - Công suất: | ||
| 16 | Bo mạch thu sóng RF | 4 | Chiếc | - Kích thước (3 x 6) cm; - Kết nối máy tính cổng usb. - Chiều dày lớp đồng 2 oz, chiều dày mạch 1.6 mm - Nhiệt độ làm việc tối đa: 180 °C - Thu nhận đồng thời 10 kênh tín hiệu. - Sử dụng nguồn nuôi 5 V, công suất | ||
| 17 | Đèn LED các loại | 100 | Chiếc | Đèn led đơn sắc các màu, nhiệt độ làm việc tới 100 oC, công suất 0,01W: - Loại xanh: 30 chiếc; - Loại đỏ: 30 chiếc; - Loại vàng: 40 chiếc. | ||
| 18 | Vỏ thép thiết bị trung tâm | 2 | tấm/ hộp | - Vật liệu hợp kim nhôm: - Kích thước: dày 3 mm; 2 ngăn có kích thước (8x12) cm - Chống nước IP54, chống va đập. | ||
| 19 | Vỏ thép máy đo | 10 | Chiếc | - Vật liệu hợp kim Al, dày 3 mm; - Chống nước IP54, chống va đập. | ||
| 20 | Epoxy cách điện | 1 | Hộp | - Cách điện, nhiệt độ làm việc tối đa 200oC; - Đóng hộp: 100 gam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi