Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua hóa chất cho các máy xét nghiệm đặt tại Khoa Xét nghiệm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409675-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua hóa chất cho các máy xét nghiệm đặt tại Khoa Xét nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210409642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 11:57:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Acid Washing Solution hoặc tương đương 30 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 Alkaline Washing Solution hoặc tương đương 30 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 Amylase hoặc tương đương 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bilirubin toàn phần 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bilirubin trực tiếp 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 GD NOR hoặc tương đương 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 GD PATH hoặc tương đương 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cholesterol Liquid hoặc tương đương 25 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 CK-MB hoặc tương đương 8 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 CK-NAC hoặc tương đương 8 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 Creatinine hoặc tương đương 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 Gamma GT hoặc tương đương 30 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 GD CAL hoặc tương đương 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 Glucose hoặc tương đương 25 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 GOT/AST hoặc tương đương 25 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 GPT/ALT hoặc tương đương 25 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 Halogen lamp 15 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 HDL-CHOLESTEROL Test Kit hoặc tương đương 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 LDL Cholesterol hoặc tương đương 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 Total Protein hoặc tương đương 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 Triglycerides hoặc tương đương 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 Urea UV hoặc tương đương 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 Uric Acid hoặc tương đương 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 Alcohol Ethanol hoặc tương đương 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 Calcio ARS III hoặc tương đương 6 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 ABX DILUENT 20L hoặc tương đương 20 Thùng Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 ABX LYSEBIO 0.4L hoặc tương đương 20 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 ABX CLEANER 1L hoặc tương đương 20 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 ABX BASOLYSE II 1L hoặc tương đương 20 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 ABX EOSINOFIX 1L hoặc tương đương 20 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 ABX MINOCLAIR 0.5L hoặc tương đương 20 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 ABX DIFFTROL 2N hoặc tương đương 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 ABX DIFFTROL 2L hoặc tương đương 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 ABX DIFFTROL 2H hoặc tương đương 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cuvette with ball 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 Fibrinogen hoặc tương đương 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 Technoplastin HIS hoặc tương đương 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 Technoplastin HIS 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39 Calcium chloride Solution hoặc tương đương 10 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40 Siron (APTT) hoặc tương đương 30 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41 Diluent plus hoặc tương đương 35 Thùng Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42 Enzymatic Cleaner Forte hoặc tương đương 15 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lysing Reagent KX21 CN FREE hoặc tương đương 35 Chai Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44 Electrolyte washing solution hoặc tương đương 20 Bình Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45 Standard solution 1 (Phù hợp với máy 3 thông số Na/K/Cl) hoặc tương đương 20 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46 Standard solution 2 (Phù hợp với máy 3 thông số Na/K/Cl) hoặc tương đương 25 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47 Giấy in nhiệt 200 Cuộn Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48 URS-10 hoặc tương đương 100 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4561405E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.546.198.900 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.092.397.800 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.546.198.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.092.397.800 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->