Gói thầu: Gói thầu số 7.2 – cung cấp dây cáp + Cáp điều khiển + Thiết bị đóng cắt.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373915-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 7.2 – cung cấp dây cáp + Cáp điều khiển + Thiết bị đóng cắt.
Số hiệu KHLCNT 20201272246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn góp của cổ đông, nguồn khấu hao cơ bản và lợi nhuận tích lũy để lại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 12:18:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,659,548,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây cáp CXV-300-0,6/1kV 1.055 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
2 Dây cáp CXV-240-0,6/1kV 2.862 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
3 Dây cáp CXV-4x70-0,6/1kV 300 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
4 Dây cáp CXV-4x35-0,6/1kV 260 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
5 Dây cáp CXV-4x25-0,6/1kV 38 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
6 Dây cáp điều khiển: DVV/Sc-2x0.5-(2x1/0.8)-0.6/1kV 697 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
7 Dây cáp điều khiển: DVV/Sc-5x0.5-(5x1/0.8)-0.6/1kV 358 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
8 Dây cáp điều khiển: Cáp CVV-4-(1x7/0.85)-0.6/1kV 520 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
9 Dây cáp điều khiển: CVV-4x2.5-(4x7/0.67)-300/500V 5.230 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dây cáp điều khiển: DVV-10x1-(10x7/0.425)-0.6/1kV 3.349 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
11 Dây cáp: CXV-4x10-(4x7/1.35)-300/500V 929 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dây cáp: CXV-4x6-(4x7/1.04)-300/500V 432 m Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
13 Khóa liên động cơ khí 2 contactor 8 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật Mục 13.14.15, 16, 21, 22, 23, 24, 25 phải chung hãng sản xuất
14 Bộ khởi động đảo chiều 6A ÷ 9A 83 bộ Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật Mục 13.14.15, 16, 21, 22, 23, 24, 25 phải chung hãng sản xuất
15 Contactor 3P-3P-6A ÷ 9A 16 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật Mục 13.14.15, 16, 21, 22, 23, 24, 25 phải chung hãng sản xuất
16 Khóa liên động cơ khí và mạch chuyển nguồn tự động lưới/máy phá, Cuộn shunt đóng ngắt, tấm chắn, 2 bộ Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật Mục 13.14.15, 16, 21, 22, 23, 24, 25 phải chung hãng sản xuất
17 Máy biến dòng loại 100/5A 6 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
18 Máy biến dòng loại 200/5A 3 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
19 Máy cắt 2*ACB 3P-3200A, Icu=85kA (fixed) bao gồm cả nút và đèn báo trước tủ điện 2 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
20 Máy cắt ACB 3P-5000A, Icu=100kA (fixed) bao gồm cả nút và đèn báo trước tủ điện 1 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
21 Relay giám sát thứ tự pha, quá áp, thấp áp, mất pha 15 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật Mục 13.14.15, 16, 21, 22, 23, 24, 25 phải chung hãng sản xuất
22 Relay nhiệt 0-2A 87 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật Mục 13.14.15, 16, 21, 22, 23, 24, 25 phải chung hãng sản xuất
23 Relay nhiệt 2-4A 1 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật Mục 13.14.15, 16, 21, 22, 23, 24, 25 phải chung hãng sản xuất
24 Relay nhiệt 4-10A 5 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật Mục 13.14.15, 16, 21, 22, 23, 24, 25 phải chung hãng sản xuất
25 Relay nhiệt 4-6A 1 cái Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật Mục 13.14.15, 16, 21, 22, 23, 24, 25 phải chung hãng sản xuất
26 Relay trung gian 220V, 24VDC 701 hệ Chi tiết của hàng hoá được Quy định tại Mục 2 – Chương V:Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.488E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,9 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có giấy xác nhận bán hàng hàng chính hãng của nhà sản xuất. Thời hạn bảo hành 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->