Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ, vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409972-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Hệ gen
Tên gói thầu Mua hóa chất và dụng cụ, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210332164
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:13:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Assay mix (cho 960 mẫu, 20 SNPs): 2,500x10ul phản ứng 16 Lọ Assay mix (cho 960 mẫu, 20 SNPs): 2.500x10ul phản ứng
2 Master mix (cho 960 mẫu, 20 SNPs): 5,000x10ul phản ứng (25mL) 3 Lọ Master mix (cho 960 mẫu, 20 SNPs): 5.000x10ul phản ứng (25mL)
3 Hóa chất chiết tách DNA chung, 50 ml 10 Lọ Hóa chất chiết tách DNA chung, 50 ml
4 Hóa chất chiết tách DNA thực vật, 50 ml 10 Lọ Hóa chất chiết tách DNA thực vật, 50 ml
5 Hóa chất tinh sạch DNA và RNA, 200 phản ứng 9 Lọ Hóa chất tinh sạch DNA và RNA, 200 phản ứng
6 Pipet một kênh (0.5 – 10 µl) 2 Chiếc Pipet một kênh (0,5 – 10 µl)
7 Pipet một kênh (10 – 100 µl) 2 Chiếc Pipet một kênh (10 – 100 µl)
8 Pipet một kênh (100 – 1000 µl) 2 Chiếc Pipet một kênh (100 – 1000 µl)
9 Pipet một kênh (20 – 200 µl) 2 Chiếc Pipet một kênh (20 – 200 µl)
10 Pipet 8 kênh (1 – 10 µl) 2 Chiếc Pipet 8 kênh (1 – 10 µl)
11 Pipet 12 kênh (1 – 10 µl) 2 Chiếc Pipet 12 kênh (1 – 10 µl)
12 Giá để pipet dạng xoay 2 Chiếc Giá để pipet dạng xoay: 6 vị trí
13 Đầu tip lọc 0.1 – 10µl: Đóng gói: 960c/thùng 1 Bộ Đầu tip lọc 0,1 – 10µl: Đóng gói: 960c/thùng
14 Đầu tip lọc 0.1 – 20µl: Đóng gói: 960c/thùng 1 Bộ Đầu tip lọc 0,1 – 20µl: Đóng gói: 960c/thùng
15 Đầu tip lọc 1 – 100µl: Đóng gói: 960c/thùng 1 Bộ Đầu tip lọc 1 – 100µl: Đóng gói: 960c/thùng
16 Đầu tip lọc 1-200µl: Đóng gói: 960c/thùng 1 Bộ Đầu tip lọc 1-200µl: Đóng gói: 960c/thùng
17 Đầu tip lọc 100 – 1000µl: Đóng gói: 768c/thùng 1 Bộ Đầu tip lọc 100 – 1000µl: Đóng gói: 768c/thùng
18 Máng đựng hóa chất (Reagent eserve) 100ml: Đóng gói: 200c/thùng 1 Bộ Máng đựng hóa chất (Reagent reserve) 100ml: Đóng gói: 200c/thùng
19 Ống li tâm 15 ml: Đóng gói: 25cx20/thùng 1 Bộ Ống li tâm 15 ml: Đóng gói: 25cx20/thùng
20 Nắp dán khay PCR 96 giếng 5 Bộ Nắp dán khay PCR 96 giếng
21 Ống đong 500mL 5 Chiếc Ống đong 500mL
22 Bình đựng nước có chia vạch 1 Chiếc Bình đựng nước có chia vạch, dung tích tối thiểu 500 ml
23 Chai đựng dung môi 5 lít 5 Chiếc Chai đựng dung môi 5 lít
24 Đồng hồ đếm giờ 2 Chiếc Đồng hồ đếm giờ: Chức năng đếm ngược, đếm tới, dừng. Thời gian cài đặt đến 24 giờ
25 Bình xịt phun sương Ethano 70% 5 Chiếc Bình xịt phun sương Ethano 70%, dung tích tối thiểu 250 ml
26 Bình xịt tia nước RO 2 Chiếc Bình xịt tia nước RO, dung tích tối thiểu 250 ml
27 Khăn giấy 2 Hộp Khăn giấy, gói 1kg
28 Khăn lau dạng dợi Microfibre 2 Chiếc Khăn lau dạng dợi Microfibre
29 Dung dịch tẩy rửa Sansosil Super 25 1 Thùng Dung dịch tẩy rửa Sansosil Super 25
30 Thùng chứa đá khô 1 Chiếc Thùng chứa đá khô, dung tích tối thiểu 12 lít
31 Giấy dán mã các đĩa phản ứng riêng lẻ (cuộn gồm 5000 giấy) 1 Bộ Giấy dán mã các đĩa phản ứng riêng lẻ (cuộn gồm 5000 giấy)
32 Màng dán đĩa PCR 125mm x 78mm 100 Chiếc Màng dán đĩa PCR 125mm x 78mm
33 Cuộn màng dán đĩa PCR: Super Optic 2/Clear Weld Mark II 610x 78mm 1 Bộ Cuộn màng dán đĩa PCR: Super Optic 2/Clear Weld Mark II 610x 78mm
34 Đĩa phản ứng PCR 384 giếng, màu đen, bề mặt giếng màu trắng 50 Chiếc Đĩa phản ứng PCR 384 giếng, màu đen, bề mặt giếng màu trắng
35 Đĩa phản ứng PCR 96 giếng PCR, màu đen, bề mặt giếng màu trắng 50 Chiếc Đĩa phản ứng PCR 96 giếng PCR, màu đen, bề mặt giếng màu trắng
36 Nắp giếng PCR 960 Chiếc Nắp giếng PCR
37 Dung dịch làm sạch MicroSol 3 500ml 1 Chai Dung dịch làm sạch MicroSol 3 500ml
38 Bộ kit thử màu Rox tiêu chuẩn 1 Bộ Bộ kit thử màu Rox tiêu chuẩn
39 Bút sơn đánh dấu chuyên dụng Edding 780 0.8mm 10 Chiếc Bút sơn đánh dấu chuyên dụng Edding 780 0.8mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.076E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.46E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.906.400.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->