Gói thầu: Hoàn thiện và tăng cường tính năng bảo mật cho hệ thống công nghệ thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403817-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Tên gói thầu Hoàn thiện và tăng cường tính năng bảo mật cho hệ thống công nghệ thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20200686011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí được để lại của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 10:00:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,004,516,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị giám sát và bảo mật CSDL (Database Firewall), Bảo hành thiết bị Chính Hãng cho 3 năm cho hạng mục “Bổ sung Thiết bị giám sát và bảo mật CSDL (thiết bị HA)”. 1 Thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V của E HSMT
2 Dịch vụ cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật Chính hãng 3 năm cho hạng mục “Bổ sung Thiết bị giám sát và bảo mật CSDL (thiết bị HA)”. 1 Gói dịch vụ Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V của E HSMT
3 Thiết bị quản trị giám sát và bảo mật CSDL, Bảo hành thiết bị Chính Hãng cho 3 năm cho hạng mục “Thiết bị quản trị giám sát và bảo mật CSDL”. 1 Thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V của E HSMT
4 Dịch vụ cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật Chính hãng 3 năm cho hạng mục “Thiết bị quản trị giám sát và bảo mật CSDL”. 1 Gói dịch vụ Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V của E HSMT
5 Thiết bị hỗ trợ giám sát và bảo mật File dữ liệu nhằm ngăn chặn xâm nhập, Bảo hành thiết bị Chính Hãng cho 3 năm cho hạng mục “Hệ thống giám sát và bảo mật File dữ liệu”. 1 Thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V của E HSMT
6 Dịch vụ cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật Chính hãng 3 năm cho hạng mục “Hệ thống giám sát và bảo mật File dữ liệu”. 1 Gói dịch vụ Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V của E HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 đồng. a. Đối với nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng tương tự (*) bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng tương tự (*) bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu = (Tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 3.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (Tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 10.500.000.000 đồng. (*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp hệ thống an toàn bảo mật gồm đầy đủ các nội dung sau: hệ thống gồm phần cứng, bản quyền phần mềm, dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đảm bảo an toàn bảo mật hệ thống CNTT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc có chi nhánh tại Hà Nội (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Nếu nhà thầu có chi nhánh ở Hà Nội thì phải nộp thêm tài liệu về chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động của chi nhánh. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành tại Hà Nội kèm theo thông tin địa chỉ, điện thoại, nhân viên phụ trách của đại diện bảo hành để chứng minh khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp-E-HSMT. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng hoặc thư xác nhận hỗ trợ gói thầu của nhà sản xuất thiết bị và phần mềm mà nhà thầu chào thầu trong gói thầu này. Giấy phép bán hàng hoặc thư xác nhận hỗ trợ gói thầu của nhà sản xuất phải được cấp bởi nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. (Các văn bản trên phải được sao y công chứng)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->