Gói thầu: Mua sắm vật trang bị, dụng cụ, hóa chất phục vụ sản xuất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật trang bị, dụng cụ, hóa chất phục vụ sản xuất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tiểu dự án C2/Dự án C |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:26:00 đến ngày 2021-04-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch Nano bảo vệ chống ăn mòn | 7 | Can | Dung tích: 3,78 lít (1 gallon) Yêu cầu kỹ thuật: độ nhớt (104⁰C): 64,7 , độ điện môi: >28.000V, điểm chớp cháy: > 65⁰C, độ dày vi màng: 12.5µm, sử dụng công nghệ ức chế nấm mốc. Phương án sử dụng: Nhúng phủ hoặc phun xịt bằng hệ thống sương hóa | ||
| 2 | Dung dịch tẩy rửa đa dụng | 4 | Can | Dung tích: 18.9L (5 gallon) Yêu cầu kỹ thuật: Tẩy rỉ sét, tẩy dầu mỡ, làm sạch bề mặt chi tiết; Khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước, chống cháy, không ăn mòn, không độc hại. Phương pháp sử dụng: Phun xịt, ngâm rã. | ||
| 3 | Dung dịch tẩy rửa đa dụng | 20 | Bình | Dung tích: 473mL (16 oz) Yêu cầu kỹ thuật: Tẩy rỉ sét, tẩy dầu mỡ, làm sạch bề mặt chi tiết; Khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước, chống cháy, không ăn mòn, không độc hại. Phương pháp sử dụng: Phun xịt, ngâm rã. | ||
| 4 | Dung dịch tẩy rửa lớp phủ nhiệt đới hóa | 50 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật: Chất lỏng không màu trong suốt, tan vô hạn trong nước, nhiệt độ đông đặc: -89°C, nhiệt độ sôi: 82,5°C, độ tinh khiết: 99,5%, không ăn mòn, không độc hại. Phương pháp sử dụng: Sử dụng như dung môi và chất tẩy rửa, đặc biệt cho việc hòa tan dầu mỡ. | ||
| 5 | Dung dịch Tẩy oxy hóa sắt/thép chuyên dụng | 3 | Can | Yêu cầu kỹ thuật: Tẩy rỉ sét, oxy hóa các bề mặt sắt, thép, inox, làm sạch bề mặt chi tiết, chống rỉ sét trở lại sau khi ngâm; Khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước, chống cháy, không ăn mòn, không độc hại. Phương pháp sử dụng: Ngâm rã bằng dung dịch nguyên chất hoặc pha loãng | ||
| 6 | Hệ thống phun xịt sương hóa cá nhân 0.95L | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Áp suất khí yêu cầu: 80 PSI @ 5-6 CFM; Khối lượng: 3.2 kg (7 lbs); Dung tích: 0.95L (1 quart) Phụ kiện đi kèm: 06 đầu phun. | ||
| 7 | Hệ thống phun xịt sương hóa 19L | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Áp suất khí yêu cầu: 80 PSI @ 5-6 CFM; Khối lượng: 12.7 kg (28 lbs); Dung tích: 19L (5 gallon) Phụ kiện đi kèm: 06 đầu phun. | ||
| 8 | Bộ quần áo bảo hộ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Bộ bảo hộ toàn thân áo liền quần có mũ trùm; Chất liệu vải không dệt gồm 2 lớp: Spunbound PP + Microporous PE; Màu: Trắng; Kích cỡ: XL | ||
| 9 | Mặt nạ chống hóa chất | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Mặt nạ nửa mặt loại 2 Phin lọc; Chất liệu: Màng Poly công nghệ mới, nhựa và silicon cao cấp. Điều kiện làm việc: Dùng trong môi trường hóa chất độc hại, chống bụi, tia lửa và hơi hữu cơ, vô cơ. | ||
| 10 | Kính chống hóa chất | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Polycarbonate, chống đọng hơi sương; Màu sắc: Màu Trắng. Điều kiện làm việc: Dùng trong môi trường hóa chất độc hại. | ||
| 11 | Ủng chống hóa chất | 2 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Nhựa PVC tổng hợp, có tính kháng axit và kháng dầu | ||
| 12 | Mũ bảo hộ | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Nhựa ABS chống cháy siêu nhẹ chịu lực tốt nhất; Kiểu dáng: Lòng nón lót xốp 6 chấu dây vải. | ||
| 13 | Găng tay chống hóa chất | 2 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Cao su tổng hợp Nitrile với lớp lót cotton bên trong; Chiều dài 39cm; Bảo vệ tay khỏi các loại hóa chất, không để lại mùi hôi sau khi sử dụng, mềm dẻo, linh hoạt, dễ sử dụng. | ||
| 14 | Dây đai an toàn | 2 | Cái | Tiêu chuẩn: TCVN 7802:2007, 2008 Thông số kỹ thuật: Chất liệu dây treo: Sợi cường lực; Dây chằng thân: sợi cường lực (loại sợi chuyên may áo chống đạn); Chịu lực: > 2000 kg. | ||
| 15 | Bạt chống thấm HDPE trải nền | 400 | m2 | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Sản xuất từ các hạt nhựa polyethylene tỷ trọng cao và hạt carbon đen; Độ dày: 0.5 mm; Chống thấm, chống axit. | ||
| 16 | Khăn Microfiber | 300 | Cái | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: 100% sợi Microfiber siêu bền; Kích thước: 35x75 mm | ||
| 17 | Cốc nhựa chống hóa chất 500ml | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kiểu dáng: Cốc nhựa PP có chia vạch; Dung tích: 500ml. | ||
| 18 | Túi Zip bảo quản ốc | 2 | Kg | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Nhựa PE cao cấp; Kích cỡ: 20x14 cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
684.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng. - Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi