Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học Khoa Hoá học đợt 1 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420546-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học Khoa Hoá học đợt 1 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Số hiệu KHLCNT 20210418097
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:24:00 đến ngày 2021-04-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 672,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O (PA) 12 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
2 1,10-phenantroline 5 Chai 5 g Đáp ứng mục 2, chương V
3 2-naphthol 3 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
4 A.salicylic 10 Chai/ 100g Đáp ứng mục 2, chương V
5 Acetic anhydride 1 Chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
6 Aceton 20 Chai/ 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
7 Aceton 55 Chai 1 L Đáp ứng mục 2, chương V
8 Acetone 120 Chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
9 Acetonphenone 2 Chai/ 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
10 Acid acetic tinh khiết 20 Chai/ 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
11 Acid sulfanilic 10 Chai/ 100g Đáp ứng mục 2, chương V
12 Acid sulfuric đậm đặc 4 Chai/ 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
13 AgNO3 11 Chai/ 100gr Đáp ứng mục 2, chương V
14 Alizarine đỏ S 1 Chai 25g Đáp ứng mục 2, chương V
15 Anhydric Acetic 4 Chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
16 Anhydride maleic 2 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
17 Ba(OH)2.8H2O 5 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
18 Benzaldehyde 1 Chai/ 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
19 Borax 10 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
20 Brom lỏng (Nguyên chất) 1 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
21 CaCl2 8 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
22 CH3COOH 16 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
23 CH3COONa khan 10 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
24 CH3COONH4 2 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
25 triethylene tetraamine (Teta) 2 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
26 Chloroform tinh khiết 71 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
27 CoCl2 1 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
28 Cồn 96 250 Lít Đáp ứng mục 2, chương V
29 Cồn ethanol 80 Chai 1 L Đáp ứng mục 2, chương V
30 Cr2O3 1 Bao 25kg Đáp ứng mục 2, chương V
31 CuSO4 24 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
32 Cyclohexan 20 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
33 Cyclohexanol 5 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
34 Cyclohexen 2 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
35 Đá vôi tự nhiên lấy từ san hô dưới biển 150 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
36 Dichloromethane 5 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
37 Dicloromethane/CH2Cl2 2 Chai/ 1L Đáp ứng mục 2, chương V
38 Diethylene glycol/ (OCH2CH2OH)2 2 Chai/ 2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
39 Dimethyl sulfoxide 1 Chai/ 2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
40 Đồng bột 5 Chai/ 500g Đáp ứng mục 2, chương V
41 Dung dịch NH3 đậm đặc 10 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
42 Edta 6 Chai 250 g Đáp ứng mục 2, chương V
43 Etanol 100 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
44 Ethyl acetate 80 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
45 Fe (sắt bột) 1 Chai/ 500g Đáp ứng mục 2, chương V
46 Fe(NO3)3 2 Chai/ 500g Đáp ứng mục 2, chương V
47 Fe2(SO4)3 3 Chai/ 500g Đáp ứng mục 2, chương V
48 FeSO4 9 Chai/ 500g Đáp ứng mục 2, chương V
49 FeSO4.7H2O 11 Chai/ 500g Đáp ứng mục 2, chương V
50 Folin-Ciocalteu phenol reagent 1 Chai/ 250ml Đáp ứng mục 2, chương V
51 H2C2O4.2H2O 50 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
52 H2O2 19 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
53 H2SO4 1 Can 39kg (20L) Đáp ứng mục 2, chương V
54 H2SO4 2 Chai 2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
55 H2SO4 11 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
56 H3PO4 17 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
57 H3PO4 Công nghiệp 1 Can 35kg (20L) Đáp ứng mục 2, chương V
58 HCl công nghiệp 1 Can 30kg Đáp ứng mục 2, chương V
59 HCl 4 Chai 2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
60 HCl 17 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
61 Heptan 5 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
62 Hexan 150 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
63 High vacuum grease 1 Tuýp Đáp ứng mục 2, chương V
64 HNO3 Công nghiệp 1 Can 35kg Đáp ứng mục 2, chương V
65 HNO3 2 Chai 2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
66 HNO3 11 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
67 Hydroxylamine.HCl 10 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
68 Iốt 4 Chai/ 250g Đáp ứng mục 2, chương V
69 Isopropanol tinh khiết 10 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
70 Isopropyl alcohol 10 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
71 K2C2O4 31 Chai/ 500gr Đáp ứng mục 2, chương V
72 KAl(SO4)2.12H2O 2 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
73 Kali antimon tartrat (PA) K(SbO)C4H4O6.1/2H2O 1 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
74 KCl 3 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
75 KCl 2 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
76 Keo epoxy công nghiệp 20 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
77 KHP- Kali hydrogen phthalate 5 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
78 KI 12 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
79 KOH 10 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
80 Bột đồng 2 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
81 Methanol 25 Lít Đáp ứng mục 2, chương V
82 Methyl isobutyl keton 1 Chai 2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
83 Mg (magie bột) 9 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
84 Mg(NO3)2 1 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
85 MgCl2 1 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
86 MgSO4 khan 4 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
87 MgSO4.7H2O 20 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
88 MnO2 1 Bao 50 kg Đáp ứng mục 2, chương V
89 Muối Mohr (phèn Fe (II)) 2 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
90 N,N-dimethylaniline 1 Chai 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
91 N-1-napthylethylenediamine 2 Chai 5g Đáp ứng mục 2, chương V
92 Na2B4O7 5 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
93 Na2CO3 22 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
94 Na2S 1 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
95 Na2S2O3 6 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
96 NaCl 44 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
97 NaF 2 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
98 NaOH 48 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
99 NH3 33 Chai/500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
100 NH4Cl 10 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
101 Nhựa polyester resin (poly hồng) 20 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
102 Ống chuẩn Na2S2O3 (0,1 N) 20 Ống Đáp ứng mục 2, chương V
103 Parafin lỏng 35 Chai/ 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
104 Pb(NO3)2 6 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
105 Petroleum ether tinh khiết 60-90 110 Chai/ 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
106 Phèn Fe(III) NH4Fe(SO4)2 12.H2O 1 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
107 polyvinyl pyrrolidone (PVP) 4 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
108 Silicagel 6 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
109 sodium nitroprusside 1 Chai/ 100gr Đáp ứng mục 2, chương V
110 Sodium sulfat 5 Chai/ 500gr Đáp ứng mục 2, chương V
111 sulfanilamide 1 Chai/ 100gr Đáp ứng mục 2, chương V
112 Tinh quặng bauxite 10 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
113 Toluen 91 Chai/ 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
114 Wax 8 chống dính 2 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
115 Xylen 3 Chai/ 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
116 Zn (kẽm bột) 4 Chai/ 500gr Đáp ứng mục 2, chương V
117 Zn(NO3)2 1 Chai/ 500gr Đáp ứng mục 2, chương V
118 ZnSO4.7H2O (PA) 8 Chai/ 500gr Đáp ứng mục 2, chương V
119 Ampul 1.000 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
120 Becher 100 ml 200 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
121 Becher 100 ml 100 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
122 Becher 100ml 80 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
123 Becher 250 ml 130 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
124 Becher 250 ml 100 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
125 Becher 250 ml 100 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
126 Bếp điện 50 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
127 Bếp hồng ngoại 5 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
128 Bình cầu 1 cổ đáy tròn chịu nhiệt 100 ml, nhám 14/23 51 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
129 Bình cầu Vigreux 100 mL 15 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
130 Bình cầu đáy tròn 250ml 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
131 Bình chạy sắc ký 100x100mm 3 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
132 Bình định mức 10 mL 21 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
133 Bình lóng 100 ml 19 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
134 Bình tam giác có vòi 250 mL (đường kính bên trong cổ f 32 đến 34 mm; đướng kính bên ngoài cổ f 40 đến 44 mm) 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
135 Bình tia (250ml) 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
136 Bình tia 500mL 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
137 Bộ chưng cất hơi ngưng 1 Bộ Đáp ứng mục 2, chương V
138 Bộ cối chày sứ 19 Bộ Đáp ứng mục 2, chương V
139 Bộ đèn UV 55W 2 Bộ Đáp ứng mục 2, chương V
140 Bộ lọc chân không 3 Bộ Đáp ứng mục 2, chương V
141 Bơm chân không 5 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
142 Bơm Nhu Động 6 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
143 Bông y tế 5 1 kg Đáp ứng mục 2, chương V
144 Bóp cao su nhỏ 90 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
145 Ca nhựa 3 L 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
146 Cá từ nhỏ 20mm 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
147 Cân phân tích 3 số lẻ 2 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
148 Cân điện tử 2 số lẻ 2 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
149 Chai thủy tinh nút mài 1L 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
150 Chai nhựa, nắp trắng nhỏ giọt 125ml 220 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
151 Chai thủy tinh 1000 mL, nắp nhựa 7 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
152 Chai trung tính 100mL, nắp nhựa 5 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
153 Chén sứ nung có nắp đậy 100 ml 60 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
154 Đầu bóp 2ml 60 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
155 Đầu bóp 3ml 100 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
156 Dây điện đôi mềm 1 Mét Đáp ứng mục 2, chương V
157 Đèn cồn 150 ml 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
158 Đĩa petri F150*20mm 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
159 Đĩa petri F100*15mm 50 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
160 Đồng hồ vạn năng Fluke 15B 7 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
161 Đũa thủy tinh 20cm 110 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
162 Đũa thủy tinh 30 cm 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
163 Dụng cụ Li Tâm Óng 15ml/10ml/7ml/5ml -LCD 3 cái Đáp ứng mục 2, chương V
164 Dụng cụ sấy 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
165 Erlen 250 ml 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
166 Erlen 250ml (vừa nút số 7 f từ 34-35 mm) 100 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
167 Erlen 50 ml 40 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
168 Giấy lọc 60x60 cm 420 Tờ Đáp ứng mục 2, chương V
169 Giấy lọc định tính F110 mm 165 Hộp/ 100 tờ Đáp ứng mục 2, chương V
170 Giấy lọc định tính F180 mm 20 Hộp/ 100 tờ Đáp ứng mục 2, chương V
171 Giấy pH 300 Tép Đáp ứng mục 2, chương V
172 Kẹp ống nghiệm inox 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
173 Kẹp ống sinh hàn 25cm 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
174 Khóa đôi 42 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
175 Dụng cụ cất nước 1 lần 4 lít/giờ 1 Bộ Đáp ứng mục 2, chương V
176 Máy cưa lọng chỉ bàn mini 1 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
177 Máy khuấy từ có gia nhiệt Digital 1 Bộ Đáp ứng mục 2, chương V
178 Muỗng inox 200mm 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
179 Nhiệt kế cồn 200 độ C 60 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
180 Nút cao su màu trắng số 4 40 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
181 Nút cao su trắng số 7 120 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
182 Ống đong 50ml 50 Ống Đáp ứng mục 2, chương V
183 Ống đong nhựa 10 ml 38 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
184 Ống đong nhựa 25 ml 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
185 Ống đong thủy tinh 100 mL 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
186 Ống đong thủy tinh 1L 4 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
187 Ống Mềm Silicone Tube 8x6mm 25 Mét Đáp ứng mục 2, chương V
188 Ống nghiệm có nắp 16x100mm loại dày 13 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
189 Ống nghiệm không nắp 13x100 mm 1.000 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
190 Ống nghiệm nhỏ cao 160mm, fi 16mm 100 Ống Đáp ứng mục 2, chương V
191 Ống nhỏ giọt nhựa 3mL 4 Hộp/ 500 cái Đáp ứng mục 2, chương V
192 Ống sinh hàn ruột xoắn (cổ nhám 2 đầu), nhám 14/23, dài 30 cm 25 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
193 Ống thủy tinh chữ L 9×20 cm đường kính ống 8mm 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
194 Ống thủy tinh thẳng 30 cm đường kính ngoài = 8 mm 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
195 Ống thủy tinh vuông 9×9 cm đường kính ngoài = 8 mm 40 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
196 Ống vi quản đo nhiệt độ nóng chảy 1 đầu kín 2 Hộp/ 100 que Đáp ứng mục 2, chương V
197 Ống vi quản thủy tinh 90 Hộp/ 100 que Đáp ứng mục 2, chương V
198 Phễu chiết 100mL 5 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
199 Phễu chiết 125 ml 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
200 Phễu thủy tinh (phi 6 cm) 50 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
201 Pipet bầu 10 mL 50 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
202 Pipet bầu 25 mL 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
203 pipet nhựa 1ml 500 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
204 Pipet nhựa vạch 5mL 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
205 Pipet thủy tinh vạch 10 mL 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
206 Pipet thủy tinh vạch 5 mL 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
207 Pipette pasteur Hirschmann 150 mm 1 Hộp/ 500 cái Đáp ứng mục 2, chương V
208 Quả bóp cao su 152 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
209 Silica gel 60 F254 13 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
210 Vòng phễu ɸ 60 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
211 Băng keo trong 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
212 Bao đựng rác 32 Lốc (3 cuộn)/1 kg Đáp ứng mục 2, chương V
213 Bao nilon kiếng 7x12 cm 8 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
214 Cây lau nhà 360 6 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
215 CD-ROM 2 Lốc 50 cái Đáp ứng mục 2, chương V
216 Chổi quét nhà 25 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
217 Chổi rửa ống nghiệm 50 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
218 Dây thun 1 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
219 Đồ bấm kim số 10 5 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
220 Găng tay cao su có bột 21 Hộp/ 50 đôi Đáp ứng mục 2, chương V
221 Găng tay không bột 10 Hộp/ 50 đôi Đáp ứng mục 2, chương V
222 ghế nhựa 40 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
223 Ghế xếp văn phòng 2 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
224 Giấy vệ sinh 80 Cuộn Đáp ứng mục 2, chương V
225 Khăn lau 12 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
226 Khẩu trang 4 lớp 34 Hộp/ 50cái Đáp ứng mục 2, chương V
227 Ky hốt rác loại lớn Hiệp Thành 278-C HI 16 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
228 Nguồn Power Adaptor AC-DC 3 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
229 Nước rửa chén Sunlight 400g 40 Chai Đáp ứng mục 2, chương V
230 Nước rửa tay Lifebouy 500ml 20 Chai Đáp ứng mục 2, chương V
231 Phích cắm 40 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
232 Rổ lưới 90 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
233 Súng phun keo nhiệt: 1 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
234 Tấm Pet chịu nhiệt 3 Tấm Đáp ứng mục 2, chương V
235 Thau nhựa 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
236 Túi xốp 20x20 cm 5 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
237 Xe đẩy hàng 1 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
238 Xĩ kẽm dạng bột 15 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
239 Xiphong dùng để chiết hóa chất 6 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
240 Hộp kim bấm số 10 2 Hộp/ 20 hộp nhỏ Đáp ứng mục 2, chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00947E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.01894E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 471.086.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 942.172.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->