Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học Khoa Hoá học đợt 1 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học Khoa Hoá học đợt 1 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:24:00 đến ngày 2021-04-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 672,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O (PA) | 12 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 2 | 1,10-phenantroline | 5 | Chai 5 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 3 | 2-naphthol | 3 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 4 | A.salicylic | 10 | Chai/ 100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 5 | Acetic anhydride | 1 | Chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 6 | Aceton | 20 | Chai/ 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 7 | Aceton | 55 | Chai 1 L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 8 | Acetone | 120 | Chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 9 | Acetonphenone | 2 | Chai/ 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 10 | Acid acetic tinh khiết | 20 | Chai/ 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 11 | Acid sulfanilic | 10 | Chai/ 100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 12 | Acid sulfuric đậm đặc | 4 | Chai/ 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 13 | AgNO3 | 11 | Chai/ 100gr | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 14 | Alizarine đỏ S | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 15 | Anhydric Acetic | 4 | Chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 16 | Anhydride maleic | 2 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 17 | Ba(OH)2.8H2O | 5 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 18 | Benzaldehyde | 1 | Chai/ 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 19 | Borax | 10 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 20 | Brom lỏng (Nguyên chất) | 1 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 21 | CaCl2 | 8 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 22 | CH3COOH | 16 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 23 | CH3COONa khan | 10 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 24 | CH3COONH4 | 2 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 25 | triethylene tetraamine (Teta) | 2 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 26 | Chloroform tinh khiết | 71 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 27 | CoCl2 | 1 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 28 | Cồn 96 | 250 | Lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 29 | Cồn ethanol | 80 | Chai 1 L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 30 | Cr2O3 | 1 | Bao 25kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 31 | CuSO4 | 24 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 32 | Cyclohexan | 20 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 33 | Cyclohexanol | 5 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 34 | Cyclohexen | 2 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 35 | Đá vôi tự nhiên lấy từ san hô dưới biển | 150 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 36 | Dichloromethane | 5 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 37 | Dicloromethane/CH2Cl2 | 2 | Chai/ 1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 38 | Diethylene glycol/ (OCH2CH2OH)2 | 2 | Chai/ 2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 39 | Dimethyl sulfoxide | 1 | Chai/ 2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 40 | Đồng bột | 5 | Chai/ 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 41 | Dung dịch NH3 đậm đặc | 10 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 42 | Edta | 6 | Chai 250 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 43 | Etanol | 100 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 44 | Ethyl acetate | 80 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 45 | Fe (sắt bột) | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 46 | Fe(NO3)3 | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 47 | Fe2(SO4)3 | 3 | Chai/ 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 48 | FeSO4 | 9 | Chai/ 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 49 | FeSO4.7H2O | 11 | Chai/ 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 50 | Folin-Ciocalteu phenol reagent | 1 | Chai/ 250ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 51 | H2C2O4.2H2O | 50 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 52 | H2O2 | 19 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 53 | H2SO4 | 1 | Can 39kg (20L) | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 54 | H2SO4 | 2 | Chai 2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 55 | H2SO4 | 11 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 56 | H3PO4 | 17 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 57 | H3PO4 Công nghiệp | 1 | Can 35kg (20L) | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 58 | HCl công nghiệp | 1 | Can 30kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 59 | HCl | 4 | Chai 2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 60 | HCl | 17 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 61 | Heptan | 5 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 62 | Hexan | 150 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 63 | High vacuum grease | 1 | Tuýp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 64 | HNO3 Công nghiệp | 1 | Can 35kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 65 | HNO3 | 2 | Chai 2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 66 | HNO3 | 11 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 67 | Hydroxylamine.HCl | 10 | Chai 100 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 68 | Iốt | 4 | Chai/ 250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 69 | Isopropanol tinh khiết | 10 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 70 | Isopropyl alcohol | 10 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 71 | K2C2O4 | 31 | Chai/ 500gr | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 72 | KAl(SO4)2.12H2O | 2 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 73 | Kali antimon tartrat (PA) K(SbO)C4H4O6.1/2H2O | 1 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 74 | KCl | 3 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 75 | KCl | 2 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 76 | Keo epoxy công nghiệp | 20 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 77 | KHP- Kali hydrogen phthalate | 5 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 78 | KI | 12 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 79 | KOH | 10 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 80 | Bột đồng | 2 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 81 | Methanol | 25 | Lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 82 | Methyl isobutyl keton | 1 | Chai 2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 83 | Mg (magie bột) | 9 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 84 | Mg(NO3)2 | 1 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 85 | MgCl2 | 1 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 86 | MgSO4 khan | 4 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 87 | MgSO4.7H2O | 20 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 88 | MnO2 | 1 | Bao 50 kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 89 | Muối Mohr (phèn Fe (II)) | 2 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 90 | N,N-dimethylaniline | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 91 | N-1-napthylethylenediamine | 2 | Chai 5g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 92 | Na2B4O7 | 5 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 93 | Na2CO3 | 22 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 94 | Na2S | 1 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 95 | Na2S2O3 | 6 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 96 | NaCl | 44 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 97 | NaF | 2 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 98 | NaOH | 48 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 99 | NH3 | 33 | Chai/500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 100 | NH4Cl | 10 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 101 | Nhựa polyester resin (poly hồng) | 20 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 102 | Ống chuẩn Na2S2O3 (0,1 N) | 20 | Ống | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 103 | Parafin lỏng | 35 | Chai/ 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 104 | Pb(NO3)2 | 6 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 105 | Petroleum ether tinh khiết 60-90 | 110 | Chai/ 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 106 | Phèn Fe(III) NH4Fe(SO4)2 12.H2O | 1 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 107 | polyvinyl pyrrolidone (PVP) | 4 | Chai 100 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 108 | Silicagel | 6 | Chai 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 109 | sodium nitroprusside | 1 | Chai/ 100gr | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 110 | Sodium sulfat | 5 | Chai/ 500gr | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 111 | sulfanilamide | 1 | Chai/ 100gr | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 112 | Tinh quặng bauxite | 10 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 113 | Toluen | 91 | Chai/ 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 114 | Wax 8 chống dính | 2 | Hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 115 | Xylen | 3 | Chai/ 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 116 | Zn (kẽm bột) | 4 | Chai/ 500gr | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 117 | Zn(NO3)2 | 1 | Chai/ 500gr | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 118 | ZnSO4.7H2O (PA) | 8 | Chai/ 500gr | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 119 | Ampul | 1.000 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 120 | Becher 100 ml | 200 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 121 | Becher 100 ml | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 122 | Becher 100ml | 80 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 123 | Becher 250 ml | 130 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 124 | Becher 250 ml | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 125 | Becher 250 ml | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 126 | Bếp điện | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 127 | Bếp hồng ngoại | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 128 | Bình cầu 1 cổ đáy tròn chịu nhiệt 100 ml, nhám 14/23 | 51 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 129 | Bình cầu Vigreux 100 mL | 15 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 130 | Bình cầu đáy tròn 250ml | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 131 | Bình chạy sắc ký 100x100mm | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 132 | Bình định mức 10 mL | 21 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 133 | Bình lóng 100 ml | 19 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 134 | Bình tam giác có vòi 250 mL (đường kính bên trong cổ f 32 đến 34 mm; đướng kính bên ngoài cổ f 40 đến 44 mm) | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 135 | Bình tia (250ml) | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 136 | Bình tia 500mL | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 137 | Bộ chưng cất hơi ngưng | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 138 | Bộ cối chày sứ | 19 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 139 | Bộ đèn UV 55W | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 140 | Bộ lọc chân không | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 141 | Bơm chân không | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 142 | Bơm Nhu Động | 6 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 143 | Bông y tế | 5 | 1 kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 144 | Bóp cao su nhỏ | 90 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 145 | Ca nhựa 3 L | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 146 | Cá từ nhỏ 20mm | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 147 | Cân phân tích 3 số lẻ | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 148 | Cân điện tử 2 số lẻ | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 149 | Chai thủy tinh nút mài 1L | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 150 | Chai nhựa, nắp trắng nhỏ giọt 125ml | 220 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 151 | Chai thủy tinh 1000 mL, nắp nhựa | 7 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 152 | Chai trung tính 100mL, nắp nhựa | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 153 | Chén sứ nung có nắp đậy 100 ml | 60 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 154 | Đầu bóp 2ml | 60 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 155 | Đầu bóp 3ml | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 156 | Dây điện đôi mềm | 1 | Mét | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 157 | Đèn cồn 150 ml | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 158 | Đĩa petri F150*20mm | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 159 | Đĩa petri F100*15mm | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 160 | Đồng hồ vạn năng Fluke 15B | 7 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 161 | Đũa thủy tinh 20cm | 110 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 162 | Đũa thủy tinh 30 cm | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 163 | Dụng cụ Li Tâm Óng 15ml/10ml/7ml/5ml -LCD | 3 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 164 | Dụng cụ sấy | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 165 | Erlen 250 ml | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 166 | Erlen 250ml (vừa nút số 7 f từ 34-35 mm) | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 167 | Erlen 50 ml | 40 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 168 | Giấy lọc 60x60 cm | 420 | Tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 169 | Giấy lọc định tính F110 mm | 165 | Hộp/ 100 tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 170 | Giấy lọc định tính F180 mm | 20 | Hộp/ 100 tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 171 | Giấy pH | 300 | Tép | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 172 | Kẹp ống nghiệm inox | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 173 | Kẹp ống sinh hàn 25cm | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 174 | Khóa đôi | 42 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 175 | Dụng cụ cất nước 1 lần 4 lít/giờ | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 176 | Máy cưa lọng chỉ bàn mini | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 177 | Máy khuấy từ có gia nhiệt Digital | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 178 | Muỗng inox 200mm | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 179 | Nhiệt kế cồn 200 độ C | 60 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 180 | Nút cao su màu trắng số 4 | 40 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 181 | Nút cao su trắng số 7 | 120 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 182 | Ống đong 50ml | 50 | Ống | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 183 | Ống đong nhựa 10 ml | 38 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 184 | Ống đong nhựa 25 ml | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 185 | Ống đong thủy tinh 100 mL | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 186 | Ống đong thủy tinh 1L | 4 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 187 | Ống Mềm Silicone Tube 8x6mm | 25 | Mét | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 188 | Ống nghiệm có nắp 16x100mm loại dày | 13 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 189 | Ống nghiệm không nắp 13x100 mm | 1.000 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 190 | Ống nghiệm nhỏ cao 160mm, fi 16mm | 100 | Ống | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 191 | Ống nhỏ giọt nhựa 3mL | 4 | Hộp/ 500 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 192 | Ống sinh hàn ruột xoắn (cổ nhám 2 đầu), nhám 14/23, dài 30 cm | 25 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 193 | Ống thủy tinh chữ L 9×20 cm đường kính ống 8mm | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 194 | Ống thủy tinh thẳng 30 cm đường kính ngoài = 8 mm | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 195 | Ống thủy tinh vuông 9×9 cm đường kính ngoài = 8 mm | 40 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 196 | Ống vi quản đo nhiệt độ nóng chảy 1 đầu kín | 2 | Hộp/ 100 que | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 197 | Ống vi quản thủy tinh | 90 | Hộp/ 100 que | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 198 | Phễu chiết 100mL | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 199 | Phễu chiết 125 ml | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 200 | Phễu thủy tinh (phi 6 cm) | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 201 | Pipet bầu 10 mL | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 202 | Pipet bầu 25 mL | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 203 | pipet nhựa 1ml | 500 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 204 | Pipet nhựa vạch 5mL | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 205 | Pipet thủy tinh vạch 10 mL | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 206 | Pipet thủy tinh vạch 5 mL | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 207 | Pipette pasteur Hirschmann 150 mm | 1 | Hộp/ 500 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 208 | Quả bóp cao su | 152 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 209 | Silica gel 60 F254 | 13 | Hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 210 | Vòng phễu ɸ 60 | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 211 | Băng keo trong | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 212 | Bao đựng rác | 32 | Lốc (3 cuộn)/1 kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 213 | Bao nilon kiếng 7x12 cm | 8 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 214 | Cây lau nhà 360 | 6 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 215 | CD-ROM | 2 | Lốc 50 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 216 | Chổi quét nhà | 25 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 217 | Chổi rửa ống nghiệm | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 218 | Dây thun | 1 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 219 | Đồ bấm kim số 10 | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 220 | Găng tay cao su có bột | 21 | Hộp/ 50 đôi | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 221 | Găng tay không bột | 10 | Hộp/ 50 đôi | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 222 | ghế nhựa | 40 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 223 | Ghế xếp văn phòng | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 224 | Giấy vệ sinh | 80 | Cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 225 | Khăn lau | 12 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 226 | Khẩu trang 4 lớp | 34 | Hộp/ 50cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 227 | Ky hốt rác loại lớn Hiệp Thành 278-C HI | 16 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 228 | Nguồn Power Adaptor AC-DC | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 229 | Nước rửa chén Sunlight 400g | 40 | Chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 230 | Nước rửa tay Lifebouy 500ml | 20 | Chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 231 | Phích cắm | 40 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 232 | Rổ lưới | 90 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 233 | Súng phun keo nhiệt: | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 234 | Tấm Pet chịu nhiệt | 3 | Tấm | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 235 | Thau nhựa | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 236 | Túi xốp 20x20 cm | 5 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 237 | Xe đẩy hàng | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 238 | Xĩ kẽm dạng bột | 15 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 239 | Xiphong dùng để chiết hóa chất | 6 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 240 | Hộp kim bấm số 10 | 2 | Hộp/ 20 hộp nhỏ | Đáp ứng mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00947E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.01894E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 471.086.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
942.172.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi