Gói thầu: Mua nguyên vật liệu (nguyên vật liệu chè tươi, các chất phụ gia, hóa chất dụng cụ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422245-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu (nguyên vật liệu chè tươi, các chất phụ gia, hóa chất dụng cụ)
Số hiệu KHLCNT 20210367940
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:04:00 đến ngày 2021-04-16 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 640,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nguyên liệu chè tươi 22,5 tấn Búp 1 tôm 2-3 lá non. Nguyên liệu đạt tiêu chuẩn theo TCVN 2843:1979 và TCVN 1053-198
2 Chất phụ gia tạo hương cho chè đen 6 kg Hương caramel, Hương táo, Hương mật ong
3 Chất phụ gia tạo màu cho chè đen 7 kg E150a, E150b, E150c, E150d
4 Chất phụ gia tạo vị cho chè đen 5 kg E621, E622, E950, E951, E952, E954, E955
5 Chất phụ gia tạo hương cho chè xanh 6 kg Hương trà xanh, hương Olong, hương cốm
6 Chất phụ gia tạo màu cho chè xanh 5 kg E140, E141(i), E141(ii), E143
7 Chất phụ gia tạo vị cho chè xanh 3 kg E621, E622, E950, E951, E952, E954, E955
8 Ống đong 25ml 76 cái Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=25ml
9 Ống đong 50ml 44 cái Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=50ml
10 Ống đong 100ml 28 cái Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=100ml
11 Ống đong 200ml 34 cái Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=200ml
12 Ống đong 250ml 26 cái Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=250ml
13 Ống đong 5000ml 25 cái Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=5000ml
14 Đồng sulfate 10 kg Tinh khiết phân tích
15 Axit sulfuric 10 lít Tinh khiết phân tích, 98%
16 Methyl red 6 25g Tinh khiết phân tích
17 Cốc 500ml 11 cái Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=500ml
18 Cốc 250ml 27 cái Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=250ml
19 Cốc 100ml 49 cái Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=100ml
20 Buret 25ml 10 cái Chia vạch 0,1ml; V=25ml
21 Micropipet 1ml 4 cái V= 100 ~ 1.000 µl
22 Methyl blue 7 25g Tinh khiết phân tích
23 Axit boric 9 500g Tinh khiết phân tích
24 Giấy sắc ký 45 tờ Bản mỏng
25 Indigo carmine 4 25g Tinh khiết phân tích
26 Giấy lọc định tính 20 hộp Φ 11cm
27 Bình định mức 25ml 25 cái Bằng thủy tinh; chịu nhiệt; V = 25ml
28 Bình định mức 50ml 18 cái Bằng thủy tinh; chịu nhiệt; V = 50ml
29 Axit clohydric 14 lít Tinh khiết phân tích, 37%
30 Ống chuẩn KMnO4 0.01N 15 ống Tinh khiết phân tích
31 Bột silicagel 9 kg Tinh khiết phân tích
32 Chì axetat 9 250g Tinh khiết phân tích
33 Kali natri tartrate 12 kg Tinh khiết phân tích
34 Axit axetic 12 lít Tinh khiết phân tích, 99%
35 Bột xellulo 13 500g Tinh khiết phân tích
36 Ninhydrin 6 100g Tinh khiết phân tích
37 Cồn 21 2,5 lít Tinh khiết phân tích, 96%
38 Ete petrol 9 lít Tinh khiết phân tích
39 Methanol 10 lít Tinh khiết phân tích
40 Ethyl axetat 11 lít Tinh khiết phân tích
41 Axetonitril 6 2,5 lít Tinh khiết phân tích
42 Axit gallic 4 250 g Tinh khiết phân tích
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã cung cấp vật tư, hóa chất cho đơn vị hoạt động trong lĩnh vực phân tích chè tối thiểu 3 năm. - Có tối thiểu 02 hợp đồng mua bán nguyên liệu chè tươi. - Nguyên liệu đạt tiêu chuẩn theo TCVN 2843:1979 và TCVN 1053-1986
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->