Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SCSX-TBKT đợt 2-2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419889-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SCSX-TBKT đợt 2-2021
Số hiệu KHLCNT 20210406814
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSSD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 13:57:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,242,889,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thép dẹt 20x3 20x3 750 kg 6m x 266 thanh. Không han rỉ, biến dạng
2 Thép dẹt 40x4 40x4 230 kg 6m x 30 thanh + 3m x 1 thanh. Không han rỉ, biến dạng
3 Thép hình L50x50x5 L50x50x5 1.398 kg 6m x 61 cây + 4,8m x 1 cây. Không han rỉ, biến dạng
4 Thép hình L30x30x3 L30 x 30 x 3 40 kg 6m x 4 cây + 5,4m x 1 cây. Không han rỉ, biến dạng
5 Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 13x26x1,1 270 m 6m x 105 cây. Không han rỉ, biến dạng
6 Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4 20x20x1,4 630 m 6m x 45 cây. Không han rỉ, biến dạng
7 Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4 20x40x1,4 270 m 6m x 75 cây. Không han rỉ, biến dạng
8 Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4 25x25x1,4 450 m 6m x 127 cây + 3m x 1 cây. Không han rỉ, biến dạng
9 Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4 25x50x1,4 765 m 6m x 35 cây. Không han rỉ, biến dạng
10 Thép ống đúc Φ26,7x120 x3,91 Φ26,7x120x 3,91 210 đoạn Không han rỉ, biến dạng
11 Thép ống đúc Φ34x4,55 Φ34 x 4,55 2.140 kg 6m x 110 cây. Không han rỉ, biến dạng
12 Thép ống đúc Φ42x320x4,8 Φ42 x 320 x 4,8 20 đoạn Không han rỉ, biến dạng
13 Thép ống đúc Φ52x250x4 Φ52 x 250 x 4 10 đoạn Không han rỉ, biến dạng
14 Thép ống đúc Φ54x350x3 Φ54 x 350 x 3 10 đoạn Không han rỉ, biến dạng
15 Thép ống đúc Φ60,3 x 3,91 Φ60,3 x 3,91 300 kg 6m x 9 cây + 1,25m x 1 cây. Không han rỉ, biến dạng
16 Thép tấm CT3, δ=1 δ=1 54 kg 2 tấm KT: (1250 х 2750)mm. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt
17 Bu lông đai ốc chìm đầu mo, M8x60 M8x60 1.350 bộ Chất liệu: Inox. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
18 Bu lông vòng hình chữ U M12 M12 180 bộ Chất liệu: Inox. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
19 Bu lông vòng mạ bạc M8x60 M8 x 60 100 bộ Chất liệu: đồng mạ bạc Bao gói túi nilon
20 Bu lông, đai ốc đồng M4x18 M4x18 30 bộ Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
21 Bu lông, đai ốc đồng M4x50 M4x50 60 bộ Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
22 Bu lông, đai ốc đồng M4x60 M4x60 60 bộ Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
23 Bu lông, đai ốc đồng M6x30 M6 x 30 320 bộ Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
24 Bu lông, đai ốc M10x100 M10x100 12 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
25 Bu lông, đai ốc M10x20 M10x20 29 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
26 Bu lông, đai ốc M10x50 M10x50 50 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
27 Bu lông, đai ốc M6x60 M6x60 44 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
28 Bu lông, đai ốc M8x70 M8x70 150 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
29 Bu lông, đai ốc mạ kẽm M10x30 M10 x 30 480 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
30 Bu lông, đai ốc mạ kẽm M10x45 M10 x 45 100 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
31 Bu lông, đai ốc, đệm vênh, phẳng M3x20 M3x20 1.035 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
32 Bu lông, đai ốc M4x20 M4x20 1.800 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
33 Bu lông, đai ốc M8x40 M8x40 900 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
34 Bu lông, tai hồng M8x125 M8x125 14 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh Bao gói túi nilon
35 Bạc biên Cos0-Ф74.00 Cos0-Ф74.00 8 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
36 Bạc trục khuỷu Cos0 - Ф82.00 Cos0-Ф82.00 8 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
37 Bản lề 30x500x10 30x500x10 2 bộ Chất liệu: thép
38 Bản lề Inox 50x30 50x30 90 cái Chất liệu: Inox
39 Băng ni lon 80 kg Loại khổ ngang 5cm 
40 Bánh răng chuyển đổi 1 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
41 Bánh răng điều chỉnh cực than âm D = 16; Zn = 30 D = 16; Zn = 30 4 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
42 Bánh răng trung gian 1 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
43 Bát phanh 4 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
44 Bình xịt khí trơ AirDuster 2 bình Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
45 Bộ chia điện P-137 P-137 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
46 Bộ đồng tốc đi số 2+3 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
47 Bộ ly hợp 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
48 Bộ tiếp điểm mâm quay 2 bộ Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
49 Bơm xăng Б10 Б10 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
50 Bột dán tổng hợp 1 thành phần 100g 2 hộp Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
51 Bột rà su páp 50g 1 hộp Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
52 Cảm biến báo mức xăng 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
53 Cảm biến báo nhiệt độ T100 T100 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
54 Cánh cửa tủ KT (510x510 x10) (510x510 x10) 45 cái Chất liệu: thép tấm CT3 độ dày δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
55 Cánh quạt hút gió 1 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
56 Cao su bố vải δ =3, khổ 1m δ =3, khổ 1m 1.125 kg Độ dày: 3mm, giữa có lớp vải bố. Mặt có lớp ni lông bảo vệ chống sước 
57 Cao su non cách điện 2166, KT (63,5x600)mm (63,5x600) 3 cuộn Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
58 Cao su trải sàn δ= 2 δ= 2 2 m2 Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm
59 Cáp thép ngâm dầu Φ4 Φ 4 1.200 m 1 cuộn 1000m + 1 cuộn 200m
60 Cáp thép ngâm dầu Φ6 Φ 6 1.200 m 1 cuộn 1000m + 1 cuộn 200m
61 Cáp thép ngâm dầu Φ8 Φ 8 3.900 m 3 cuộn 1000m + 1 cuộn 900m
62 Chân chống hãm đèn 1 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
63 Chế hoà khí K88 K88 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
64 Chổi đánh bóng Φ125 Φ125 136 cái Tốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong: 22 mm
65 Chổi đánh rỉ Φ100 Φ100 188 cái Tốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong: 16 mm
66 Chổi gạt nước 2 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
67 Chổi lông 2,5cm 2,5cm 10 cái Cán gỗ, KT: 25 mm
68 Chổi lông 5cm 9 cái Cán gỗ, KT: 50 mm
69 Chổi than 10x20x15 10x20x15 8 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
70 Chổi than 12x30x40 12x30x40 8 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
71 Chổi than 6x8x20 6x8x20 4 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
72 Chốt hãm ngang Ф18x300 Ф18x300 1 cái Chất liệu: thép
73 Chốt khóa thùng xe Ф12x200 Ф12x250 2 cái Chất liệu: thép
74 Clê 14-17mm 14-17mm 65 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
75 Cơ cấu dẫn động 1 bộ Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
76 Cơ cấu hãm đèn 1 bộ Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
77 Cổ góp máy phát ПР-125 ПР-125 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
78 Cô li ê Ф35 - Ф45 Ф35 - Ф45 4 cái Chất liệu: thép
79 Cô li ê Ф50 - Ф75 Ф50 - Ф75 6 cái Chất liệu: thép
80 Còi điện + núm còi, C311B-01,12V C311B-01,12V 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
81 Còi hơi C40B C40B 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
82 Cồn công nghiệp 90 độ 5 lít Nồng độ cồn 90 %
83 Công tắc xi nhan 3ul - 130 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
84 Cụm tời kính 3ul-130 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
85 Đá cắt Φ150x5x22,2 Φ150x5x22,2 92 viên Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021
86 Đá cắt Φ355x3,2x25,4 Φ355x3,2x25,4 75 viên Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021
87 Đá mài ráp xếp Ф120 Ф120 4 viên Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021
88 Đá mài Φ180x6x22 Φ180x6x22 198 viên Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021
89 Đai kẹp 50x125 50 x 125 50 bộ Chất liệu: thép
90 Dao cắt thép 140x3x20 140x3x20 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
91 Dao tiện ngoài φ45 j45 4 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
92 Dầu bóng, đóng rắn, dung môi 2K 2K 1 cặp Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
93 Đầu bọp, dây ắc qui 2,5m S=35 S=35 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
94 Dầu cầu, hộp số TAΠ-15 TAΠ-15 5 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
95 Đầu chụp nến M14 M14 8 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
96 Đầu cốt đồng Φ4; 6 Φ4; 6 900 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
97 Đầu cốt đồng Ф12x1 Ф12x1 10 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
98 Dầu động cơ SAE 15 W40 26 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
99 Đầu nối dây lỗ Φ7 Φ7 320 cái Chất liệu: đổng đỏ mạ bạc
100 Đầu nối đường ống phanh M14 6 bộ Loại M14 ren trong
101 Dầu phá rỉ RP-7 350g 7 hộp Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
102 Dầu SHELL Omala S4 GX 320 GX 320 13 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
103 Dầu trợ lực tay lái CN20 CN20 2 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
104 Dây an toàn lao động toàn thân 20 bộ Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
105 Dây công tơ mét 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
106 Dây đai C64 C64 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
107 Dây dù Φ12 Φ12 700 m Chất liệu: sợi polyete
108 Dây dù Φ8 Φ 8 600 m Chất liệu: sợi polyete
109 Dây mạ kẽm Φ0,8-1,2 Ф0,8;1,2 21 kg Chất liệu: thép mạ kẽm
110 Đế chân bàn ĐC 01 180 cái Chất liệu: thép. Điều chỉnh ren M14x50mm
111 Đế điều chỉnh ĐC 02 180 cái Chất liệu: thép. Điều chỉnh ren M14x50mm
112 Đệm ami ăng δ=0,5 1 m2 Độ dày: 0,5mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C
113 Đệm ami ăng δ=0,8 1 m2 Độ dày: 0,8mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C
114 Đệm ami ăng δ=1 1,5 m2 Độ dày: 1mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C
115 Đệm ami ăng δ=1,5 2 m2 Độ dày: 1,5mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C
116 Đệm ami ăng δ=2 1 m2 Độ dày: 2mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C
117 Đệm đáy dầu 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
118 Đệm mui rùa 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
119 Đệm nắp máy 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
120 Đệm nắp xu páp 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
121 Đèn hậu 7028 7028.0 2 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
122 Đèn pha cốt 87120 87120.0 2 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
123 Đèn sợi đốt 127V/25W 127V/25W 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
124 Đèn trần ПК-201 ПК-201 1 bộ Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
125 Đèn tuýp led, máng phản quang 18W 18W 45 bộ Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
126 Đèn xi nhan 2 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
127 Điện trở phụ СЭ 107 СЭ 107 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
128 Đinh 7;10 cm 7;10 cm 4 kg Chất liệu: thép
129 Đồng đỏ mạ bạc δ=2 δ = 2 10 kg Dạng tấm phẳng. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt
130 Đồng đỏ δ=0,6 δ = 0,6 1 kg Dạng tấm phẳng. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt
131 Đóng rắn H41 H41 5 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
132 Đồng tấm vàng δ=0,1 2 kg Dạng tấm phẳng. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt
133 Đột sắt 5 cái Chất liệu: thép
134 Dung dịch ắc quy 10 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
135 Dung dịch tẩy rửa ATM 875ml 47 hộp Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
136 Dung môi PA PA 13 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
137 Dung môi PU-T/C Thinner PU-T/C Thinner 12 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
138 Ga tay 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
139 Găng tay hàn size L,XL Size L, XL 10 đôi Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
140 Găng tay sợi len size M, L Size M, L 285 đôi Chất liệu: Được dệt bằng sợi len 65% cotton
141 Gas điều hòa R410 R410 160 PSI Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
142 Giá đỡ chổi than 2 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
143 Giá kẹp tài liệu KT (380 x 340 x 20) (380 x 340 x 20) 90 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
144 Giá sắt ΦxH(120x320)  ΦxH (120x320) 1 bộ Chất liệu: thép
145 Giấy cách điện 5 m2 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
146 Giấy nến 60 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
147 Giấy ráp P1000 360 tờ Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
148 Giẻ lau thô A4-A3 94 kg Sạch, không dính tạp chất
149 Gioăng đệm cửa 18 m Chất liệu: cao su tự nhiên (đã lưu hóa)
150 Gioăng phớt hộp tay lái 1 bộ Chất liệu: cao su tự nhiên (đã lưu hóa)
151 Gioăng phớt trợ lực lái 42x58x12 42x58x12 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
152 Gioăng trượt kính 5 m Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
153 Gít xu páp 8 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
154 Gỗ công nghiệp chịu ẩm KT(1500x340x18) (1500x340x18) 45 tấm Dạng tấm phẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
155 Gỗ công nghiệp chịu ẩm KT(1500x900x18) (1500x900x18) 45 tấm Dạng tấm phẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
156 Gỗ thành khí (2500x155x40)x10 (2500x155x40)x10 0,155 m3 Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
157 Gỗ thành khí (2500x60x60)x4 (2500x60x60)x4 0,036 m3 Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
158 Gỗ thành khí (4000x200x80)x4 (4000x200x80)x4 0,256 m3 Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
159 Gỗ thành khí (4100x60x50)x4 (4100x60x50)x4 0,05 m3 Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
160 Gỗ thành khí (4200x155x40)x10 (4200x155x40)x10 0,26 m3 Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
161 Gỗ thành khí (4200x250 x45)x10 (4200x250 x45)x10 0,4725 m3 Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
162 Gỗ thông (40x40x2200) 40x40x2200 10 thanh Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
163 Gông đế đèn 4 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
164 Gông treo thành (200x40x5) 200x40x5 6 bộ Chất liệu: thép
165 Hộp đánh lửa TK 102 TK 102 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
166 Hộp đựng đồ ca bin 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
167 Hộp phối điện nhựa chống cháy 6x12 6x12 45 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
168 Ke ốp KT(60x20x2) (60x20x2) 540 bộ Chất liệu: thép
169 Keo 502 100g 2 hộp Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
170 Keo cao áp 2 thành phần A-B A-B 2 cặp Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
171 Keo dán X66 X66 23 hộp Loại đóng hộp 3kg
172 Keo eboxy 675g 8 hộp Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
173 Khẩu trang size M, L Size M, L 365 cái Chất liệu: bằng vải
174 Khóa cáp M6 M6 720 cái Chất liệu: thép mạ kẽm
175 Khoá cáp M8 (1 đai ốc) M8 (1 đai ốc) 540 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm
176 Khoá cáp M8 (4 Đai ốc) M8 (4 Đai ốc) 540 bộ Chất liệu: thép mạ kẽm
177 Khóa còi hơi BK-40A BK-40A 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
178 Khóa đèn chiếu 1 bộ Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
179 Khóa đèn П-44A П-44A 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
180 Khóa điện BK-350 BK-350 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
181 Khóa hãm bánh răng 1 bộ Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
182 Khóa liền tay co 120x50 120x50 135 bộ Chất liệu: nhựa
183 Khoá mát BK 318Ф BK 318 Ф 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
184 Khoá nóc ka bô 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
185 Khung thép bệ dây níu 30 bộ Chất liệu: thép
186 Kìm vạn năng 8" 8" 55 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
187 Kính hàn 5 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
188 Lọc dầu động cơ IV- 40 1 cái Loại dùng cho máy phát điện IV-40
189 Lọc nhiên liệu IV- 40 1 cái Loại dùng cho máy phát điện IV-40
190 Lót cáp M8 M8 1.060 cái Chất liệu: thép mạ kẽm
191 Lưới cửa Inox 6 cái Chất liệu: Inox 304
192 Lưỡi cưa sắt 60 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
193 Má phanh tay 3ul-130 1 bộ/máy Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
194 Ma tít 2 thành phần 2 thành phần 4 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
195 Mâm kẹp than dương, âm 1 bộ Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
196 Mỡ chịu nhiệt SKF LGHP 2/0.4, 400g 4 hộp Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
197 Móc số 9, Φ 8 Φ 8 800 cái Chất liệu: thép mạ kẽm
198 Mũ bảo hộ 20 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
199 Mũ hàn WH 4001 WH 4001 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
200 Mũi khoan INOX Φ8,5 Φ8,5 10 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
201 Mũi khoan Φ10 Φ 10 10 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
202 Mũi khoan Φ11 M11 40 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
203 Mũi khoan Φ28 M 28 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
204 Mũi khoan Φ6,5 Φ 6,5 30 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
205 Mũi khoan Φ8 Φ 8 10 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
206 Nam châm điện ЭM3 ЭM3 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
207 Nắp che bộ tiếp điểm, KT (300x300x25) (300x300x25) 1 cái Chất liệu: nhựa Bakenit
208 Nắp che dàn điện trở, KT (300x250x1,5) (300x250x1,5) 1 cái Chất liệu: thép CT3
209 Nắp còi vô lăng 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
210 Nắp cửa thông gió PR-125, KT (130x80x18) (130x80x18) 2 cái Chất liệu: Nhôm hợp kim
211 Nắp cửa thông gió PR-125, KT (195x105x18) (195x105x18) 4 cái Chất liệu: Nhôm hợp kim
212 Nắp thùng xăng 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
213 Nến điện M14 M14 8 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
214 Nẹp góc L20x45x20 20x45x20 450 m Chất liệu: Inox δ=1
215 Ngăn kéo KT (465x120 x400) (465x120 x400) 90 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
216 Ni vô 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
217 Nước làm mát LLC-A110 LLC-A110 8 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
218 Ống cao su chịu áp lực Ф20 Ф20 4 cái Chất liệu: cao su tự nhiên, ở giữa có lớp bố vải
219 Ống cao su chịu áp lực Ф25 Ф25 4 cái Chất liệu: cao su tự nhiên, ở giữa có lớp bố vải
220 Ống cao su chịu dầu (NBR) Ф25 Ф25 1,5 m Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
221 Ống cao su Ф25 Ф25 2 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
222 Ống cao su Ф35 Ф35 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
223 Ống cao su Ф50 Ф50 3 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
224 Ống đồng Ф10x1 Ф10x1 34 m Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp
225 Ống đồng Ф12x1 Ф12 x1 5 m Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp
226 Ống đồng Ф6x1 Ф6x1 2 m Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp
227 Ống đồng Ф8x1 Ф8x1 5 m Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp
228 Ống INOX Φ38x1,5 Φ38 x 1,5 45 m Chất liệu: Inox
229 Kính quan sát hồ quang 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
230 Ống xoắn mạ bạc Ф60 Ф60 5 m Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
231 Ống xy lanh Cos0-100.00 Cos0 - 100.00 4 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
232 Phớt bơm nước 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
233 Phớt cao su 40-22-10 6 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
234 Phớt cao su 70-50-10 3 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
235 Phớt đầu trục cơ 120-2402052 120-2402052 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
236 Phớt đuôi trục động cơ 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
237 Pít tông Cos0 - 100.00 Cos0 - 100.00 4 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
238 Pu tin 5 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
239 Quang dầm 180x120x180 180x120x180 4 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
240 Quang dầm 400x100x400 400x100x400 4 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
241 Que hàn Φ3,2 Φ3,2 285 kg Que hàn Cacbon thấp. Tiêu chuẩn: TCVN 3223-2000E431R
242 Ray bi 3 tầng L = 400 L = 400 90 bộ Chất liệu: Inox
243 Ray treo giá tài liệu Φ16 đồng bộ gối đỡ Inox 304, Φ16 đồng bộ gối đỡ 45 bộ Chất liệu: Inox
244 Rơ le nhiệt TK102 TK102 2 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
245 Rơ le xi nhan PC57 PC57 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
246 Ròng rọc Φ75 Φ75 20 bộ Chất liệu: thép
247 Ròng rọc, móc níu P150kg 20 bộ Sức kéo 150kg
248 Sơn chống rỉ 1024 1024.0 20 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói hộp kim loại
249 Sơn đen 910 910.0 11 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói hộp kim loại
250 Sơn đỏ tổng hợp 905 905.0 1 hộp Loại đóng hộp 300g Bao gói hộp kim loại
251 Sơn lót chống rỉ GRAY-40 GRAY-40 6 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói hộp kim loại
252 Sơn mô nô CU-06 CU-06 10 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói hộp kim loại
253 Sơn tẩm phủ ULTIMEG 2000 ULTIMEG 2000 18,5 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
254 Sơn vân búa Vb-01 Vb-01 1 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói hộp kim loại
255 Sơn xanh Luxpa 7341 7341.0 8 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Bao gói hộp kim loại
256 Ta rô M10 M10 20 bộ Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
257 Ta rô M12 M12 10 bộ Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
258 Tấm liên kết giá đèn với bàn 270 cái Chất liệu: thép CT3, δ = 1mm
259 Tán lá côn 1 bộ Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
260 Tăng đơ L250 L250 180 cái Chất liệu: thép
261 Tăng đơ M22 M22 4 bộ Chất liệu: thép
262 Tay hãm gương, tản quang Ф18x150 Ф18x150 4 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
263 Tem nhãn ATTG 10 bộ Chất liệu: Inox tấm 304, in lưới
264 Tem nhãn khắc laser 45 cái Chất liệu: Inox tấm 304, khắc laser
265 Than mồi Ф11x56 Ф11x56 2 Thanh Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
266 Thanh quét mâm quay 1 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
267 Thùng gỗ 1000x500x350 1000x 500 x 350 10 cái Chất liệu: gỗ công nghiệp
268 Thùng gỗ 800x500x350 800x500x350 10 cái Chất liệu: gỗ công nghiệp
269 Thước dây 5m 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
270 Thước lá 3x500 3x500 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
271 Tiết chế PP 350 PP 350 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
272 Tô vít 4 cạnh Φ6x50 Φ6x50 90 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
273 Tôn xi líc BA405 BA405 3 bộ Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
274 Tổng phanh 1 cái Loại dùng cho xe ô tô Zil-130
275 Túi bạt có khóa 2200x200x200 2200x200x200 10 cái Chất liệu: bạt chống nước, có khóa kéo
276 Túi bạt có khóa 500x500x350 500x500x350 10 cái Chất liệu: bạt chống nước, có khóa kéo
277 Túi bạt có khóa 700x400x400 700x400x400 30 cái Chất liệu: bạt chống nước, có khóa kéo
278 Túi ni lon 250x400 250x400 120 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
279 Vách bàn V01, KT(850x655x20)-1 (850x655x20)-1 90 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
280 Vách bàn V02, KT (655x505 x20)-1 (655x505 x20)-1 45 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
281 Vách bàn V03, KT (850x465x20)-1 (850x465x20)-1 45 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
282 Vách giá phương tiện đo VĐ 01, KT (515 x 240x 20) -1 (515 x 240x 20)-1 90 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
283 Vách giá phương tiện đo VĐ 02, KT (384 x240 x20) -1 (384 x240 x20)-1 90 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
284 Vách khối nguồn dập chớp V04, KT (1390x124 x20) -1 (1390x124 x20)-1 45 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
285 Vách khối nguồn V05, KT (1390x300 x20) -1 (1390x300 x20)-1 90 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
286 Vách khối nguồn V06, KT (300x160 x20) -1 (300x160 x20)-1 45 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
287 Vách lắp ổ điện, KT (240x160x20) (240x160x20) 90 cái Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi
288 Vải phin khổ 1m 20 m Màu trắng, khổ 1m
289 Vành chia độ lắc 1 cái Loại dùng cho đèn chiếu APM-90
290 Vít chìm M3x30 M3 x 30 1,5 kg Chất liệu: thép mạ kẽm
291 Vít tự khoan M4x10 36 kg Chất liệu: thép mạ kẽm
292 Vòng bi 202 202.0 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
293 Vòng bi 203, 603 203, 603 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
294 Vòng bi 6318 6318.0 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
295 Vòng bi cầu SKF 30206 30206.0 4 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
296 Vòng bi cầu SKF 6000 6000.0 4 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
297 Vòng bi cầu SKF 7202 7202.0 4 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
298 Vòng bi cầu SKF 7204 7204.0 4 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
299 Vòng bi đũa côn SKF 30203 30203.0 4 Cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
300 Vòng bi SKF 1204ETN9 1204ETN9 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
301 Vòng bi SKF 51113 51113.0 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
302 Vòng bi SKF 6202-2Z 6202-2Z 10 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
303 Vòng bi SKF 6814Z 6814Z 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
304 Vòng bi SKF 7210 7210.0 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
305 Vòng bi SKF HK2020 HK2020 2 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
306 Vòng bi SKF NJ305EPC NJ305EPC 1 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
307 Vòng xuyến Φ45 Φ45 40 cái Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
308 Xà phòng ô mô 64 kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
309 Xéc măng hơi, dầu Cos0 - 100.00 Cos0 - 100.00 1 bộ/máy Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
310 Xốp hơi khổ 1m 540 m2 Loại khổ 1m
311 Hàn mâm đế đèn 1 cái Theo yêu cầu của bên mời thầu
312 Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương đèn chiếu AC840173F36 AC840173F36 1 cái Theo yêu cầu của bên mời thầu
313 Sơn tĩnh điện sản phẩm 6.020 kg Theo yêu cầu của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->