Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SCSX-TBKT đợt 2-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SCSX-TBKT đợt 2-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSSD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 13:57:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,242,889,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép dẹt 20x3 | 20x3 | 750 | kg | 6m x 266 thanh. Không han rỉ, biến dạng | |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | 40x4 | 230 | kg | 6m x 30 thanh + 3m x 1 thanh. Không han rỉ, biến dạng | |
| 3 | Thép hình L50x50x5 | L50x50x5 | 1.398 | kg | 6m x 61 cây + 4,8m x 1 cây. Không han rỉ, biến dạng | |
| 4 | Thép hình L30x30x3 | L30 x 30 x 3 | 40 | kg | 6m x 4 cây + 5,4m x 1 cây. Không han rỉ, biến dạng | |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 | 13x26x1,1 | 270 | m | 6m x 105 cây. Không han rỉ, biến dạng | |
| 6 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4 | 20x20x1,4 | 630 | m | 6m x 45 cây. Không han rỉ, biến dạng | |
| 7 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4 | 20x40x1,4 | 270 | m | 6m x 75 cây. Không han rỉ, biến dạng | |
| 8 | Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4 | 25x25x1,4 | 450 | m | 6m x 127 cây + 3m x 1 cây. Không han rỉ, biến dạng | |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4 | 25x50x1,4 | 765 | m | 6m x 35 cây. Không han rỉ, biến dạng | |
| 10 | Thép ống đúc Φ26,7x120 x3,91 | Φ26,7x120x 3,91 | 210 | đoạn | Không han rỉ, biến dạng | |
| 11 | Thép ống đúc Φ34x4,55 | Φ34 x 4,55 | 2.140 | kg | 6m x 110 cây. Không han rỉ, biến dạng | |
| 12 | Thép ống đúc Φ42x320x4,8 | Φ42 x 320 x 4,8 | 20 | đoạn | Không han rỉ, biến dạng | |
| 13 | Thép ống đúc Φ52x250x4 | Φ52 x 250 x 4 | 10 | đoạn | Không han rỉ, biến dạng | |
| 14 | Thép ống đúc Φ54x350x3 | Φ54 x 350 x 3 | 10 | đoạn | Không han rỉ, biến dạng | |
| 15 | Thép ống đúc Φ60,3 x 3,91 | Φ60,3 x 3,91 | 300 | kg | 6m x 9 cây + 1,25m x 1 cây. Không han rỉ, biến dạng | |
| 16 | Thép tấm CT3, δ=1 | δ=1 | 54 | kg | 2 tấm KT: (1250 х 2750)mm. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt | |
| 17 | Bu lông đai ốc chìm đầu mo, M8x60 | M8x60 | 1.350 | bộ | Chất liệu: Inox. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 18 | Bu lông vòng hình chữ U M12 | M12 | 180 | bộ | Chất liệu: Inox. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 19 | Bu lông vòng mạ bạc M8x60 | M8 x 60 | 100 | bộ | Chất liệu: đồng mạ bạc | Bao gói túi nilon |
| 20 | Bu lông, đai ốc đồng M4x18 | M4x18 | 30 | bộ | Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 21 | Bu lông, đai ốc đồng M4x50 | M4x50 | 60 | bộ | Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 22 | Bu lông, đai ốc đồng M4x60 | M4x60 | 60 | bộ | Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 23 | Bu lông, đai ốc đồng M6x30 | M6 x 30 | 320 | bộ | Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 24 | Bu lông, đai ốc M10x100 | M10x100 | 12 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 25 | Bu lông, đai ốc M10x20 | M10x20 | 29 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 26 | Bu lông, đai ốc M10x50 | M10x50 | 50 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 27 | Bu lông, đai ốc M6x60 | M6x60 | 44 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 28 | Bu lông, đai ốc M8x70 | M8x70 | 150 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 29 | Bu lông, đai ốc mạ kẽm M10x30 | M10 x 30 | 480 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 30 | Bu lông, đai ốc mạ kẽm M10x45 | M10 x 45 | 100 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 31 | Bu lông, đai ốc, đệm vênh, phẳng M3x20 | M3x20 | 1.035 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 32 | Bu lông, đai ốc M4x20 | M4x20 | 1.800 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 33 | Bu lông, đai ốc M8x40 | M8x40 | 900 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 34 | Bu lông, tai hồng M8x125 | M8x125 | 14 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 35 | Bạc biên Cos0-Ф74.00 | Cos0-Ф74.00 | 8 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 36 | Bạc trục khuỷu Cos0 - Ф82.00 | Cos0-Ф82.00 | 8 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 37 | Bản lề 30x500x10 | 30x500x10 | 2 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 38 | Bản lề Inox 50x30 | 50x30 | 90 | cái | Chất liệu: Inox | |
| 39 | Băng ni lon | 80 | kg | Loại khổ ngang 5cm | ||
| 40 | Bánh răng chuyển đổi | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 41 | Bánh răng điều chỉnh cực than âm D = 16; Zn = 30 | D = 16; Zn = 30 | 4 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | |
| 42 | Bánh răng trung gian | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 43 | Bát phanh | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 44 | Bình xịt khí trơ AirDuster | 2 | bình | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 45 | Bộ chia điện P-137 | P-137 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 46 | Bộ đồng tốc đi số 2+3 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 47 | Bộ ly hợp | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 48 | Bộ tiếp điểm mâm quay | 2 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 49 | Bơm xăng Б10 | Б10 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 50 | Bột dán tổng hợp 1 thành phần | 100g | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 51 | Bột rà su páp | 50g | 1 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 52 | Cảm biến báo mức xăng | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 53 | Cảm biến báo nhiệt độ T100 | T100 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 54 | Cánh cửa tủ KT (510x510 x10) | (510x510 x10) | 45 | cái | Chất liệu: thép tấm CT3 độ dày δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 55 | Cánh quạt hút gió | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 56 | Cao su bố vải δ =3, khổ 1m | δ =3, khổ 1m | 1.125 | kg | Độ dày: 3mm, giữa có lớp vải bố. Mặt có lớp ni lông bảo vệ chống sước | |
| 57 | Cao su non cách điện 2166, KT (63,5x600)mm | (63,5x600) | 3 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 58 | Cao su trải sàn δ= 2 | δ= 2 | 2 | m2 | Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày: 2 mm | |
| 59 | Cáp thép ngâm dầu Φ4 | Φ 4 | 1.200 | m | 1 cuộn 1000m + 1 cuộn 200m | |
| 60 | Cáp thép ngâm dầu Φ6 | Φ 6 | 1.200 | m | 1 cuộn 1000m + 1 cuộn 200m | |
| 61 | Cáp thép ngâm dầu Φ8 | Φ 8 | 3.900 | m | 3 cuộn 1000m + 1 cuộn 900m | |
| 62 | Chân chống hãm đèn | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 63 | Chế hoà khí K88 | K88 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 64 | Chổi đánh bóng Φ125 | Φ125 | 136 | cái | Tốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong: 22 mm | |
| 65 | Chổi đánh rỉ Φ100 | Φ100 | 188 | cái | Tốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong: 16 mm | |
| 66 | Chổi gạt nước | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 67 | Chổi lông 2,5cm | 2,5cm | 10 | cái | Cán gỗ, KT: 25 mm | |
| 68 | Chổi lông 5cm | 9 | cái | Cán gỗ, KT: 50 mm | ||
| 69 | Chổi than 10x20x15 | 10x20x15 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 70 | Chổi than 12x30x40 | 12x30x40 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 71 | Chổi than 6x8x20 | 6x8x20 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 72 | Chốt hãm ngang Ф18x300 | Ф18x300 | 1 | cái | Chất liệu: thép | |
| 73 | Chốt khóa thùng xe Ф12x200 | Ф12x250 | 2 | cái | Chất liệu: thép | |
| 74 | Clê 14-17mm | 14-17mm | 65 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 75 | Cơ cấu dẫn động | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 76 | Cơ cấu hãm đèn | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 77 | Cổ góp máy phát ПР-125 | ПР-125 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 78 | Cô li ê Ф35 - Ф45 | Ф35 - Ф45 | 4 | cái | Chất liệu: thép | |
| 79 | Cô li ê Ф50 - Ф75 | Ф50 - Ф75 | 6 | cái | Chất liệu: thép | |
| 80 | Còi điện + núm còi, C311B-01,12V | C311B-01,12V | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 81 | Còi hơi C40B | C40B | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 82 | Cồn công nghiệp 90 độ | 5 | lít | Nồng độ cồn 90 % | ||
| 83 | Công tắc xi nhan | 3ul - 130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 84 | Cụm tời kính | 3ul-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 85 | Đá cắt Φ150x5x22,2 | Φ150x5x22,2 | 92 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 86 | Đá cắt Φ355x3,2x25,4 | Φ355x3,2x25,4 | 75 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 87 | Đá mài ráp xếp Ф120 | Ф120 | 4 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 88 | Đá mài Φ180x6x22 | Φ180x6x22 | 198 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 89 | Đai kẹp 50x125 | 50 x 125 | 50 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 90 | Dao cắt thép 140x3x20 | 140x3x20 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 91 | Dao tiện ngoài φ45 | j45 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Dầu bóng, đóng rắn, dung môi 2K | 2K | 1 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Đầu bọp, dây ắc qui 2,5m S=35 | S=35 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 94 | Dầu cầu, hộp số TAΠ-15 | TAΠ-15 | 5 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 95 | Đầu chụp nến M14 | M14 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 96 | Đầu cốt đồng Φ4; 6 | Φ4; 6 | 900 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 97 | Đầu cốt đồng Ф12x1 | Ф12x1 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 98 | Dầu động cơ SAE 15 W40 | 26 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 99 | Đầu nối dây lỗ Φ7 | Φ7 | 320 | cái | Chất liệu: đổng đỏ mạ bạc | |
| 100 | Đầu nối đường ống phanh | M14 | 6 | bộ | Loại M14 ren trong | |
| 101 | Dầu phá rỉ RP-7 | 350g | 7 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 102 | Dầu SHELL Omala S4 GX 320 | GX 320 | 13 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 103 | Dầu trợ lực tay lái CN20 | CN20 | 2 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Dây an toàn lao động toàn thân | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 105 | Dây công tơ mét | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 106 | Dây đai C64 | C64 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 107 | Dây dù Φ12 | Φ12 | 700 | m | Chất liệu: sợi polyete | |
| 108 | Dây dù Φ8 | Φ 8 | 600 | m | Chất liệu: sợi polyete | |
| 109 | Dây mạ kẽm Φ0,8-1,2 | Ф0,8;1,2 | 21 | kg | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 110 | Đế chân bàn ĐC 01 | 180 | cái | Chất liệu: thép. Điều chỉnh ren M14x50mm | ||
| 111 | Đế điều chỉnh ĐC 02 | 180 | cái | Chất liệu: thép. Điều chỉnh ren M14x50mm | ||
| 112 | Đệm ami ăng δ=0,5 | 1 | m2 | Độ dày: 0,5mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C | ||
| 113 | Đệm ami ăng δ=0,8 | 1 | m2 | Độ dày: 0,8mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C | ||
| 114 | Đệm ami ăng δ=1 | 1,5 | m2 | Độ dày: 1mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C | ||
| 115 | Đệm ami ăng δ=1,5 | 2 | m2 | Độ dày: 1,5mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C | ||
| 116 | Đệm ami ăng δ=2 | 1 | m2 | Độ dày: 2mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C | ||
| 117 | Đệm đáy dầu | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 118 | Đệm mui rùa | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 119 | Đệm nắp máy | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 120 | Đệm nắp xu páp | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 121 | Đèn hậu 7028 | 7028.0 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 122 | Đèn pha cốt 87120 | 87120.0 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 123 | Đèn sợi đốt 127V/25W | 127V/25W | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 124 | Đèn trần ПК-201 | ПК-201 | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 125 | Đèn tuýp led, máng phản quang 18W | 18W | 45 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 126 | Đèn xi nhan | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 127 | Điện trở phụ СЭ 107 | СЭ 107 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 128 | Đinh 7;10 cm | 7;10 cm | 4 | kg | Chất liệu: thép | |
| 129 | Đồng đỏ mạ bạc δ=2 | δ = 2 | 10 | kg | Dạng tấm phẳng. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt | |
| 130 | Đồng đỏ δ=0,6 | δ = 0,6 | 1 | kg | Dạng tấm phẳng. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt | |
| 131 | Đóng rắn H41 | H41 | 5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 132 | Đồng tấm vàng δ=0,1 | 2 | kg | Dạng tấm phẳng. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt | ||
| 133 | Đột sắt | 5 | cái | Chất liệu: thép | ||
| 134 | Dung dịch ắc quy | 10 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 135 | Dung dịch tẩy rửa ATM | 875ml | 47 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 136 | Dung môi PA | PA | 13 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 137 | Dung môi PU-T/C Thinner | PU-T/C Thinner | 12 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 138 | Ga tay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 139 | Găng tay hàn size L,XL | Size L, XL | 10 | đôi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 140 | Găng tay sợi len size M, L | Size M, L | 285 | đôi | Chất liệu: Được dệt bằng sợi len 65% cotton | |
| 141 | Gas điều hòa R410 | R410 | 160 | PSI | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 142 | Giá đỡ chổi than | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 143 | Giá kẹp tài liệu KT (380 x 340 x 20) | (380 x 340 x 20) | 90 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 144 | Giá sắt ΦxH(120x320) | ΦxH (120x320) | 1 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 145 | Giấy cách điện | 5 | m2 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 146 | Giấy nến | 60 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 147 | Giấy ráp P1000 | 360 | tờ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 148 | Giẻ lau thô A4-A3 | 94 | kg | Sạch, không dính tạp chất | ||
| 149 | Gioăng đệm cửa | 18 | m | Chất liệu: cao su tự nhiên (đã lưu hóa) | ||
| 150 | Gioăng phớt hộp tay lái | 1 | bộ | Chất liệu: cao su tự nhiên (đã lưu hóa) | ||
| 151 | Gioăng phớt trợ lực lái 42x58x12 | 42x58x12 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 152 | Gioăng trượt kính | 5 | m | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 153 | Gít xu páp | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 154 | Gỗ công nghiệp chịu ẩm KT(1500x340x18) | (1500x340x18) | 45 | tấm | Dạng tấm phẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 155 | Gỗ công nghiệp chịu ẩm KT(1500x900x18) | (1500x900x18) | 45 | tấm | Dạng tấm phẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 156 | Gỗ thành khí (2500x155x40)x10 | (2500x155x40)x10 | 0,155 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 157 | Gỗ thành khí (2500x60x60)x4 | (2500x60x60)x4 | 0,036 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 158 | Gỗ thành khí (4000x200x80)x4 | (4000x200x80)x4 | 0,256 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 159 | Gỗ thành khí (4100x60x50)x4 | (4100x60x50)x4 | 0,05 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 160 | Gỗ thành khí (4200x155x40)x10 | (4200x155x40)x10 | 0,26 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 161 | Gỗ thành khí (4200x250 x45)x10 | (4200x250 x45)x10 | 0,4725 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 162 | Gỗ thông (40x40x2200) | 40x40x2200 | 10 | thanh | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 163 | Gông đế đèn | 4 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 164 | Gông treo thành (200x40x5) | 200x40x5 | 6 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 165 | Hộp đánh lửa TK 102 | TK 102 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 166 | Hộp đựng đồ ca bin | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 167 | Hộp phối điện nhựa chống cháy 6x12 | 6x12 | 45 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 168 | Ke ốp KT(60x20x2) | (60x20x2) | 540 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 169 | Keo 502 | 100g | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 170 | Keo cao áp 2 thành phần A-B | A-B | 2 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 171 | Keo dán X66 | X66 | 23 | hộp | Loại đóng hộp 3kg | |
| 172 | Keo eboxy | 675g | 8 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 173 | Khẩu trang size M, L | Size M, L | 365 | cái | Chất liệu: bằng vải | |
| 174 | Khóa cáp M6 | M6 | 720 | cái | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 175 | Khoá cáp M8 (1 đai ốc) | M8 (1 đai ốc) | 540 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 176 | Khoá cáp M8 (4 Đai ốc) | M8 (4 Đai ốc) | 540 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 177 | Khóa còi hơi BK-40A | BK-40A | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 178 | Khóa đèn chiếu | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 179 | Khóa đèn П-44A | П-44A | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 180 | Khóa điện BK-350 | BK-350 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 181 | Khóa hãm bánh răng | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 182 | Khóa liền tay co 120x50 | 120x50 | 135 | bộ | Chất liệu: nhựa | |
| 183 | Khoá mát BK 318Ф | BK 318 Ф | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 184 | Khoá nóc ka bô | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 185 | Khung thép bệ dây níu | 30 | bộ | Chất liệu: thép | ||
| 186 | Kìm vạn năng 8" | 8" | 55 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 187 | Kính hàn | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 188 | Lọc dầu động cơ IV- 40 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát điện IV-40 | ||
| 189 | Lọc nhiên liệu IV- 40 | 1 | cái | Loại dùng cho máy phát điện IV-40 | ||
| 190 | Lót cáp M8 | M8 | 1.060 | cái | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 191 | Lưới cửa Inox | 6 | cái | Chất liệu: Inox 304 | ||
| 192 | Lưỡi cưa sắt | 60 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 193 | Má phanh tay | 3ul-130 | 1 | bộ/máy | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 194 | Ma tít 2 thành phần | 2 thành phần | 4 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 195 | Mâm kẹp than dương, âm | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 196 | Mỡ chịu nhiệt SKF LGHP 2/0.4, 400g | 4 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 197 | Móc số 9, Φ 8 | Φ 8 | 800 | cái | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 198 | Mũ bảo hộ | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 199 | Mũ hàn WH 4001 | WH 4001 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 200 | Mũi khoan INOX Φ8,5 | Φ8,5 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 201 | Mũi khoan Φ10 | Φ 10 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 202 | Mũi khoan Φ11 | M11 | 40 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 203 | Mũi khoan Φ28 | M 28 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 204 | Mũi khoan Φ6,5 | Φ 6,5 | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 205 | Mũi khoan Φ8 | Φ 8 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 206 | Nam châm điện ЭM3 | ЭM3 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 207 | Nắp che bộ tiếp điểm, KT (300x300x25) | (300x300x25) | 1 | cái | Chất liệu: nhựa Bakenit | |
| 208 | Nắp che dàn điện trở, KT (300x250x1,5) | (300x250x1,5) | 1 | cái | Chất liệu: thép CT3 | |
| 209 | Nắp còi vô lăng | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 210 | Nắp cửa thông gió PR-125, KT (130x80x18) | (130x80x18) | 2 | cái | Chất liệu: Nhôm hợp kim | |
| 211 | Nắp cửa thông gió PR-125, KT (195x105x18) | (195x105x18) | 4 | cái | Chất liệu: Nhôm hợp kim | |
| 212 | Nắp thùng xăng | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 213 | Nến điện M14 | M14 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 214 | Nẹp góc L20x45x20 | 20x45x20 | 450 | m | Chất liệu: Inox δ=1 | |
| 215 | Ngăn kéo KT (465x120 x400) | (465x120 x400) | 90 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 216 | Ni vô | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 217 | Nước làm mát LLC-A110 | LLC-A110 | 8 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 218 | Ống cao su chịu áp lực Ф20 | Ф20 | 4 | cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, ở giữa có lớp bố vải | |
| 219 | Ống cao su chịu áp lực Ф25 | Ф25 | 4 | cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, ở giữa có lớp bố vải | |
| 220 | Ống cao su chịu dầu (NBR) Ф25 | Ф25 | 1,5 | m | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 221 | Ống cao su Ф25 | Ф25 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 222 | Ống cao su Ф35 | Ф35 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 223 | Ống cao su Ф50 | Ф50 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 224 | Ống đồng Ф10x1 | Ф10x1 | 34 | m | Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp | |
| 225 | Ống đồng Ф12x1 | Ф12 x1 | 5 | m | Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp | |
| 226 | Ống đồng Ф6x1 | Ф6x1 | 2 | m | Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp | |
| 227 | Ống đồng Ф8x1 | Ф8x1 | 5 | m | Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp | |
| 228 | Ống INOX Φ38x1,5 | Φ38 x 1,5 | 45 | m | Chất liệu: Inox | |
| 229 | Kính quan sát hồ quang | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 230 | Ống xoắn mạ bạc Ф60 | Ф60 | 5 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 231 | Ống xy lanh Cos0-100.00 | Cos0 - 100.00 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 232 | Phớt bơm nước | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 233 | Phớt cao su 40-22-10 | 6 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 234 | Phớt cao su 70-50-10 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 235 | Phớt đầu trục cơ 120-2402052 | 120-2402052 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 236 | Phớt đuôi trục động cơ | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 237 | Pít tông Cos0 - 100.00 | Cos0 - 100.00 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 238 | Pu tin | 5 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 239 | Quang dầm 180x120x180 | 180x120x180 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 240 | Quang dầm 400x100x400 | 400x100x400 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 241 | Que hàn Φ3,2 | Φ3,2 | 285 | kg | Que hàn Cacbon thấp. Tiêu chuẩn: TCVN 3223-2000E431R | |
| 242 | Ray bi 3 tầng L = 400 | L = 400 | 90 | bộ | Chất liệu: Inox | |
| 243 | Ray treo giá tài liệu Φ16 đồng bộ gối đỡ | Inox 304, Φ16 đồng bộ gối đỡ | 45 | bộ | Chất liệu: Inox | |
| 244 | Rơ le nhiệt TK102 | TK102 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 245 | Rơ le xi nhan PC57 | PC57 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 246 | Ròng rọc Φ75 | Φ75 | 20 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 247 | Ròng rọc, móc níu P150kg | 20 | bộ | Sức kéo 150kg | ||
| 248 | Sơn chống rỉ 1024 | 1024.0 | 20 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 249 | Sơn đen 910 | 910.0 | 11 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 250 | Sơn đỏ tổng hợp 905 | 905.0 | 1 | hộp | Loại đóng hộp 300g | Bao gói hộp kim loại |
| 251 | Sơn lót chống rỉ GRAY-40 | GRAY-40 | 6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 252 | Sơn mô nô CU-06 | CU-06 | 10 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 253 | Sơn tẩm phủ ULTIMEG 2000 | ULTIMEG 2000 | 18,5 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 254 | Sơn vân búa Vb-01 | Vb-01 | 1 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 255 | Sơn xanh Luxpa 7341 | 7341.0 | 8 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 256 | Ta rô M10 | M10 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 257 | Ta rô M12 | M12 | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 258 | Tấm liên kết giá đèn với bàn | 270 | cái | Chất liệu: thép CT3, δ = 1mm | ||
| 259 | Tán lá côn | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 260 | Tăng đơ L250 | L250 | 180 | cái | Chất liệu: thép | |
| 261 | Tăng đơ M22 | M22 | 4 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 262 | Tay hãm gương, tản quang Ф18x150 | Ф18x150 | 4 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | |
| 263 | Tem nhãn ATTG | 10 | bộ | Chất liệu: Inox tấm 304, in lưới | ||
| 264 | Tem nhãn khắc laser | 45 | cái | Chất liệu: Inox tấm 304, khắc laser | ||
| 265 | Than mồi Ф11x56 | Ф11x56 | 2 | Thanh | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | |
| 266 | Thanh quét mâm quay | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 267 | Thùng gỗ 1000x500x350 | 1000x 500 x 350 | 10 | cái | Chất liệu: gỗ công nghiệp | |
| 268 | Thùng gỗ 800x500x350 | 800x500x350 | 10 | cái | Chất liệu: gỗ công nghiệp | |
| 269 | Thước dây 5m | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 270 | Thước lá 3x500 | 3x500 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 271 | Tiết chế PP 350 | PP 350 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 272 | Tô vít 4 cạnh Φ6x50 | Φ6x50 | 90 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 273 | Tôn xi líc BA405 | BA405 | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 274 | Tổng phanh | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 275 | Túi bạt có khóa 2200x200x200 | 2200x200x200 | 10 | cái | Chất liệu: bạt chống nước, có khóa kéo | |
| 276 | Túi bạt có khóa 500x500x350 | 500x500x350 | 10 | cái | Chất liệu: bạt chống nước, có khóa kéo | |
| 277 | Túi bạt có khóa 700x400x400 | 700x400x400 | 30 | cái | Chất liệu: bạt chống nước, có khóa kéo | |
| 278 | Túi ni lon 250x400 | 250x400 | 120 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 279 | Vách bàn V01, KT(850x655x20)-1 | (850x655x20)-1 | 90 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 280 | Vách bàn V02, KT (655x505 x20)-1 | (655x505 x20)-1 | 45 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 281 | Vách bàn V03, KT (850x465x20)-1 | (850x465x20)-1 | 45 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 282 | Vách giá phương tiện đo VĐ 01, KT (515 x 240x 20) -1 | (515 x 240x 20)-1 | 90 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 283 | Vách giá phương tiện đo VĐ 02, KT (384 x240 x20) -1 | (384 x240 x20)-1 | 90 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 284 | Vách khối nguồn dập chớp V04, KT (1390x124 x20) -1 | (1390x124 x20)-1 | 45 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 285 | Vách khối nguồn V05, KT (1390x300 x20) -1 | (1390x300 x20)-1 | 90 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 286 | Vách khối nguồn V06, KT (300x160 x20) -1 | (300x160 x20)-1 | 45 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 287 | Vách lắp ổ điện, KT (240x160x20) | (240x160x20) | 90 | cái | Chất liệu: thép CT3 δ=1. Sơn tĩnh điện màu ghi | |
| 288 | Vải phin khổ 1m | 20 | m | Màu trắng, khổ 1m | ||
| 289 | Vành chia độ lắc | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 290 | Vít chìm M3x30 | M3 x 30 | 1,5 | kg | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 291 | Vít tự khoan | M4x10 | 36 | kg | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 292 | Vòng bi 202 | 202.0 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 293 | Vòng bi 203, 603 | 203, 603 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 294 | Vòng bi 6318 | 6318.0 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 295 | Vòng bi cầu SKF 30206 | 30206.0 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 296 | Vòng bi cầu SKF 6000 | 6000.0 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 297 | Vòng bi cầu SKF 7202 | 7202.0 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 298 | Vòng bi cầu SKF 7204 | 7204.0 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 299 | Vòng bi đũa côn SKF 30203 | 30203.0 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 300 | Vòng bi SKF 1204ETN9 | 1204ETN9 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 301 | Vòng bi SKF 51113 | 51113.0 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 302 | Vòng bi SKF 6202-2Z | 6202-2Z | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 303 | Vòng bi SKF 6814Z | 6814Z | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 304 | Vòng bi SKF 7210 | 7210.0 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 305 | Vòng bi SKF HK2020 | HK2020 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 306 | Vòng bi SKF NJ305EPC | NJ305EPC | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 307 | Vòng xuyến Φ45 | Φ45 | 40 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 308 | Xà phòng ô mô | 64 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 309 | Xéc măng hơi, dầu Cos0 - 100.00 | Cos0 - 100.00 | 1 | bộ/máy | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 310 | Xốp hơi khổ 1m | 540 | m2 | Loại khổ 1m | ||
| 311 | Hàn mâm đế đèn | 1 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 312 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương đèn chiếu AC840173F36 | AC840173F36 | 1 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | |
| 313 | Sơn tĩnh điện sản phẩm | 6.020 | kg | Theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.740.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi