Gói thầu: Hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:49:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pb(CH3COO)2.2H2O | 2 | Hộp | 500g/lọ/hộp; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 2 | Phenolphtalein | 2 | Hộp | 25g/lọ/hộp; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 3 | CuSO4 | 2 | Hộp | 500g/lọ/hộp; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 4 | KNaC4H4O6.4H2O | 2 | hộp | 500g/lọ/hộp; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 5 | Fe2(SO4)3 | 2 | hộp | 500g/lọ/hộp; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 6 | KMnO4 | 2 | hộp | 500g/lọ/hộp; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 7 | NaOH | 2 | hộp | 500g/lọ/hộp; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 8 | H2SO4 | 2 | chai | 500ml/lọ(chai); Nồng độ ≥ 90% | ||
| 9 | CH3COOH | 2 | chai | 500ml/lọ(chai); Nồng độ ≥ 90% | ||
| 10 | HCl | 2 | chai | 500ml/lọ(chai); Nồng độ ≥ 30% | ||
| 11 | Etanol | 2 | chai | 1000ml/lọ(chai); Nồng độ ≥ 980 | ||
| 12 | Đường trắng | 30 | kg | 1 kg/1 gói; màu trắng tinh luyện có hàm lượng saccharose ≥ 99% | ||
| 13 | Cồn | 40 | Lít | 5 lít/can và hàm lượng cồn ≥ 96%) | ||
| 14 | Agar | 12 | gói | 1 kg/gói | ||
| 15 | NH4NO3 | 7 | lọ | 500g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 16 | KNO3 | 7 | lọ | 500g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 17 | MgSO4.7H2O | 3 | lọ | 500g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 18 | KH2PO4 | 3 | lọ | 500g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 19 | CaCl2.2H2O | 3 | lọ | 500g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 20 | KI | 1 | lọ | 50g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 21 | Na2MoO4.2H2O | 1 | lọ | 50g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 22 | CuSO4.5H2O | 1 | lọ | 100g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 23 | MnSO4.4H2O | 2 | lọ | 250g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 24 | H3BO3 | 1 | lọ | 250g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 25 | ZnSO4.7H2O | 1 | lọ | 250g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 26 | FeSO4.7H2O | 2 | lọ | 500g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 27 | CoCl2.6H2O | 1 | lọ | 100g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 28 | Na2EDTA | 2 | lọ | 100g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 29 | Myo-inositol | 5 | lọ | 100g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 30 | Pyridoine (B6) | 1 | lọ | 50g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 31 | Nicotinic acid (P.P) | 1 | lọ | 50g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 32 | Thiamin – HCl (B1) | 1 | Lọ | 50g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98%) | ||
| 33 | BAP Benzylaminopurine | 1 | lọ | 10g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98%) | ||
| 34 | IAA Indolacetic acid | 1 | lọ | 10g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98%) | ||
| 35 | NAA Naphthaleneacetic acid | 1 | lọ | 10g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 36 | GA3 | 2 | lọ | 10g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 37 | Kinetin Merck | 1 | lọ | 10g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 38 | H2O2 | 7 | lít | 500ml/chai; Nồng độ ≥ 35% | ||
| 39 | Formaldehyde | 7 | lít | 500ml/chai; Nồng độ ≥ 35% | ||
| 40 | NH3 | 7 | lít | 500ml/chai; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 41 | HgCl2 | 26 | g | 10g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 42 | Nước dừa | 9 | lít | 1 lít/chai | ||
| 43 | Trizol | 1 | lọ | 100ml/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98%) | ||
| 44 | Ethanol | 1 | chai | 1 lít/chai; Độ tinh thiết PT ≥ 98%) | ||
| 45 | Water DECP | 1 | chai | 500 ml/chai; Độ tinh thiết PT ≥ 98% | ||
| 46 | Sodium citrate | 1 | lọ | pha ra nồng độ 0.8M - 500g/lọ | ||
| 47 | SDS =Dodecylsulfate-Na-salt | 1 | lọ | 100g/lọ | ||
| 48 | Mercaptoethanol | 1 | chai | 50ml/chai | ||
| 49 | Lauroylsarcosine-Na-salt | 1 | chai | 500ml/chai) | ||
| 50 | NaCl | 1 | Kg | 500 g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98%) | ||
| 51 | Nito lỏng | 5 | lít | 1 lít/chai; Nồng độ ≥ 96% | ||
| 52 | Iso propanol | 1 | Lít | 1 lít/chai; Nồng độ ≥ 96% | ||
| 53 | Choroform | 1 | Lít | 1 lít/chai; Nồng độ ≥ 96% | ||
| 54 | 6X Loading Dye Solution (XB) | 1 | Lọ | 5 ml/lọ | ||
| 55 | Rnase-free H2O | 1 | Chai | 500 ml/chai) | ||
| 56 | Kit tổng hợp cDNA (ONE-STEP) | 1 | Bộ | 50 pu/bộ | ||
| 57 | Mồi xuôi ( Virus SPFMV) | 1 | Bộ | size 356 và đoạn mồi TACACACTGCTAAAACTAGG | ||
| 58 | Mồi ngược (Virus SPFMV) | 1 | Bộ | size 356 và đoạn mồi AGTTCATCATAACCCATGA | ||
| 59 | Mồi xuôi (Virus SPCSV) | 1 | Bộ | size 583 và đoạn mồi GGGAAGAMGAGAYATGGAGTTAA | ||
| 60 | Mồi ngược (Virus SPCSV) | 1 | Bộ | size 583 và đoạn mồi CCTTGTTACAAAGAGCGTTCCT | ||
| 61 | MgCl2 | 1 | Lọ | 4 x 1.25 ml | ||
| 62 | Agarose | 1 | Gói | 100g/gói | ||
| 63 | Thang chuẩn DNA 100bp | 1 | Bộ | bộ/0.5ml - 100 pư - Thanh chuẩn và tài liệu chỉ dẫn | ||
| 64 | Tris base | 1 | Kg | 500 g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 99% | ||
| 65 | Axit acetic | 1 | Lít | Nồng độ ≥ 95% | ||
| 66 | EDTA | 1 | Kg | 250 g/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 99% | ||
| 67 | Ethidium bromide | 1 | g | 1g/lọ; Khối lượng phân tử 94.31g/mol; pH 4.4) | ||
| 68 | NaHCO3 | 11 | Kg | Tinh thể màu trắng; Độ tinh thiết PT ≥ 99 % | ||
| 69 | αNAA | 15 | Chai | Chai 100ml, nồng độ 12% | ||
| 70 | NaHSO3 | 10 | Kg | Lọ 500g; Độ tinh khiết 58,5% | ||
| 71 | NaClO | 22 | Lít | chai 1000ml; Nồng độ 15% | ||
| 72 | Acid ascorbic | 4 | Kg | lọ 1kg; Độ tinh khiết 99% | ||
| 73 | HCl | 6 | Lít | 500ml/chai x 12 chai = 6 lít; Nồng độ PT 37% | ||
| 74 | KOH | 2,5 | Kg | 500g/chai, tương đương với 2,5 kg/5 chai; Độ tinh khiết PT ≥ 85% | ||
| 75 | K3Fe(CN)6 | 6 | Chai | 250g/chai; Độ tinh thiết PT ≥ 99,5 % | ||
| 76 | Xanh metylen | 3 | Chai | 100g/chai; : Độ tinh thiết PT ≥ 82,0 % | ||
| 77 | H2SO4 | 6 | Lít | 500ml/chai = 6 lít/12 chai; Nồng độ 95 - 97% | ||
| 78 | KMnO4 | 4 | Chai | 250g/chai; Độ tinh thiết PT ≥ 99 % | ||
| 79 | Indigocamin | 3 | Chai | 25g/chai | ||
| 80 | Phenolphtalein | 3 | Lọ | 25g/Lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 99 % | ||
| 81 | NaOH khan | 4 | Kg | 500g/chai x 8 chai = 4 Kg; Độ tinh thiết PT ≥ 95 % | ||
| 82 | C2H5OH | 4 | Lít | l lít/chai x 4 chai = 4 lít; Nồng độ 96% | ||
| 83 | K4[Fe(CN)6.3H2O | 3 | Kg | 1 kg/ lọ x 3 lọ = 3 kg; Độ tinh thiết PT ≥ 98,5 % | ||
| 84 | Zn(CH3COO)2.2H2O | 3 | Kg | 250g/lọ x 12 lọ = 3 kg; Độ tinh thiết PT ≥ 99,5 % | ||
| 85 | Axit axetic | 5 | Lít | 500 ml/chai = 5 lít/10 chai; nồng độ ≥ 99 % | ||
| 86 | Đường phytolin | 1 | Kg | 1kg/hộp; độ ẩm ≤ 1%, hàm lượng phytolin ≥90,0% | ||
| 87 | Đường kính | 7 | Kg | 1 kg/1 gói; độ ẩm ≤ 0,06%; hàm lượng đường khử: ≤ 0,1%; hàm lượng saccaroza ≥ 99% | ||
| 88 | Acid hữu cơ | 6 | Kg | Acid hữu cơ (1kg/ gói = 6kg/6 gói; hàm lượng acid citric ≥ 99,5%) | ||
| 89 | Muối | 5 | Kg | Muối (500 g/1 gói = 5 kg/10 gói; hàm lượng NaCl ≥ 99,6) | ||
| 90 | Panh | 10 | Cái | Inox không rỉ; kích thước 30 cm | ||
| 91 | Kéo | 10 | Cái | Inox không rỉ; kích thước 20-25 cm | ||
| 92 | Bình thủy tinh | 330 | Cái | bình thủy tinh dung tích 250 ml, hình trụ, chịu nhiệt trên 1210C, 1 atm | ||
| 93 | Bóng đèn LED | 10 | Bộ | Thân máng: được làm từ thép, sơn tĩnh điện, khả năng chống cháy và cách nhiệt cao và bóng đèn: công suất 18W, kích thước bóng đèn 1,2m | ||
| 94 | Găng tay | 5 | Hộp | 100 chiếc/hộp; nguyên liệu từ cao su tự nhiên, khó đâm thủng, màu trắng | ||
| 95 | Khẩu trang | 5 | Hộp | 40 cái/hộp; Khẩu trang 3 lớp với lớp lọc khuẩn được làm từ vải không dệt | ||
| 96 | Áo Blouse | 17 | Cái | màu trắng vải cotton | ||
| 97 | Đầu típ trắng 10µl | 2 | Túi | 1000 cái/túi | ||
| 98 | Đầu típ trắng 100µl | 2 | Túi | 1000 cái/túi | ||
| 99 | Đầu típ vàng 200µl | 2 | Túi | 1000 cái/túi | ||
| 100 | Đầu típ xanh 1000µl | 2 | Túi | 1000 cái/túi | ||
| 101 | Đầu típ trắng 5ml | 2 | Túi | 50 cái/túi | ||
| 102 | Eppendorf 0,2ml | 2 | Túi | 100 cái/túi | ||
| 103 | Eppendorf 1,5ml | 4 | Túi | 50 cái/túi | ||
| 104 | Giá để ống PCR 0,2ml 96 vị trí | 2 | Cái | Giá để ống PCR 0,2ml 96 vị trí | ||
| 105 | Giá để ống ly tâm 1,5ml - 2,0ml 80 vị trí | 2 | Cái | Giá để ống ly tâm 1,5ml - 2,0ml 80 vị trí | ||
| 106 | Giá giữ lạnh cho ống Eppendorf | 2 | Cái | dùng cho ống 0,2 ml/0,5 ml; có thể giữ lạnh ở 00C trong 1 giờ | ||
| 107 | Eppendorf 2,0ml | 2 | Túi | 50 cái/túi | ||
| 108 | Micro Pipet | 2 | Cái | 0,5-10 µl và 10-100 µl | ||
| 109 | Cối chày sứ | 2 | Bộ | phi 10; 1 bộ gồm:1 cối và 1 chày | ||
| 110 | Cốc đong loại 100 ml | 6 | Cái | thủy tinh | ||
| 111 | Cốc đong loại 250 ml | 6 | Cái | thủy tinh | ||
| 112 | Cốc đong loại 500 ml | 6 | Cái | thủy tinh | ||
| 113 | Cốc đong loại 1000 ml | 6 | Cái | thủy tinh | ||
| 114 | Ống đong 25 ml | 6 | Cái | thủy tinh | ||
| 115 | Ống đong 50 ml | 6 | Cái | thủy tinh | ||
| 116 | Ống đong 250 ml | 6 | Cái | thủy tinh | ||
| 117 | Giấy thấm | 6 | Hộp | 100 tờ/hộp; đường kính 17x24 cm | ||
| 118 | Bút viết mẫu | 1 | Cái | bút lông dầu màu xanh hoặc đen; có 2 đầu bút kích thước: 0.4 mm và 1 mm | ||
| 119 | Bình tam giác 250ml | 9 | Cái | thủy tinh | ||
| 120 | Bình tam giác 100ml | 9 | Cái | thủy tinh | ||
| 121 | Bình định mức 250 ml | 4 | Cái | thủy tinh | ||
| 122 | Bình định mức 100 ml | 4 | Cái | thủy tinh | ||
| 123 | Pipet thủy tinh 5ml | 9 | Cái | thủy tinh thẳng | ||
| 124 | Pipet thủy tinh 2ml | 9 | Cái | thủy tinh thẳng | ||
| 125 | Pipet thủy tinh 1ml | 9 | Cái | thủy tinh thẳng | ||
| 126 | Pipet thủy tinh 10ml | 9 | Cái | thủy tinh thẳng | ||
| 127 | Cốc đốt 100ml | 9 | Cái | thủy tinh | ||
| 128 | Cốc đốt 250ml | 9 | Cái | thủy tinh | ||
| 129 | Đũa thủy tinh | 9 | Cái | dài 30 cm, đường kính đũa 7 mm | ||
| 130 | Phễu thủy tinh | 9 | Cái | làm bằng thủy tinh, đường kính 60mm | ||
| 131 | Giấy lọc | 9 | Hộp | 50 tờ/hộp; giấy lọc định tính với đường kính 11 cm | ||
| 132 | Khẩu trang | 6 | Hộp | 50 cái/hộp; Khẩu trang 4 lớp với lớp lọc khuẩn được làm từ vải không dệt và có than hoạt tính | ||
| 133 | Găng tay | 6 | Hộp | 100 chiếc/hộp; nguyên liệu từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên; màu trắng đục | ||
| 134 | Bút viết mẫu Thiên Long | 20 | Cái | bút lông dầu màu xanh hoặc đen; có 2 đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6 mm | ||
| 135 | Rổ nhựa | 7 | Cái | Nhựa PP; kích thước 19,5 x 13 x 5,5 cm | ||
| 136 | Sọt nhựa | 9 | Cái | Chất liệu nhựa HDPE; kích thước 77,8 x 49,6 x 45,8 cm | ||
| 137 | Giấy lọc dùng cho máy hút chân không | 2 | Hộp | 100 tờ/hộp; giấy lọc định lượng, không tro, với đường kính 90mm | ||
| 138 | K2C2O4 | 2 | hộp | 500g/lọ/hộp; Độ tinh thiết PT ≥ 98% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E7(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi