Gói thầu: Gói 3: Chỉ phẫu thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 3: Chỉ phẫu thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí viện phí và Quỹ BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:49:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,649,416,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,494,162 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu bốn trăm chín mươi bốn nghìn một trăm sáu mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 7/0,dài 60cm,2 kim tròn, kim CC175-8, 3/8 vòng tròn, dùng cho mạch máu can xi hóa, kim 9,3mm | 36 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, dài 60cm, kim tròn dùng cho mạch máu canci hóa - 3/8C - 6,5mm - 2 kim | 1.368 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Chỉ thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0, chỉ 90cm, kim 26mm, kim tròn đầu tam giác V7, hai kim | 6.000 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Chỉ thay van tim không tiêu sợi bện có lõi 2/0,chỉ 90cm, kim 18mm, kim tròn đầu tam giác V5, hai kim | 4.500 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Chỉ thép số 5, dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác V40 | 2.592 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Chỉ thép số 4 dài 45cm, thẳng, kim 48mm, kim tròn đầu tam giác V40 | 240 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Chỉ đặt điện cực tim số 2/0, chỉ thép sợi bện có vỏ nylon cách điện, dài 60cm, hai kim, một thân, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 17mm, một kim thẳng dài 60mm. | 24 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Chỉ silk không tan, không kim, dài 60cm | 24.960 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Chỉ không tiêu đơn sợi số 4/0 dài 90cm, 2 kim dài 17mm 1/2 | 600 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0,dài 90cm, kim tròn SH 1/2C-26mm- 2 kim | 900 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0,dài 60cm, kim tròn BV - 3/8C - 11mm - 2 kim | 2.520 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0,dài 60cm, kim tròn dùng cho mạch máu canci hóa 3/8C - 9.3mm - 2 kim | 492 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0,dài 75cm, kim tròn RB 2 - 1/2C - 13mm - 2 kim | 3.276 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0, dài 90cm, kim tròn CC 1/2C - 17mm - 2 kim | 2.160 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 4/0,dài 90cm, kim tròn đặc biệt dùng cho mạch mấu canci hóa- 1/2C-20mm - 2 kim | 4.440 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi, số 4/0,dài 70cm, kim tròn dài 20mm, 1/2 vòng tròn | 36 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Chỉ tiêu tồng hợp phủ Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm,kim 26mm SH plus, độ cong của kim 1/2 Circle | 120 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ tiêu tổng hợp phủ Polyglactin, số 2/0, dài 75cm, kim 26mm SH plus, độ cong của kim 1/2 Circle | 1.080 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi số 3/0, dài 70cm, kim tròn dài 26mm, 1/2 vòng tròn | 36 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Chỉ tiêu tổng hợp phủ Polyglactin 910, số 0, dài 75cm, kim 36mm MH plus, độ cong của kim 1/2 Circle | 1.080 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Chỉ tiêu tổng hợp phủ Polyglactin 910, số 2, dài 75cm,kim 45mm V - 39, kim tròn đầu tam giác, độ cong của kim 1/2 Circle | 96 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ tiêu nhanh tổng hợp phủ Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim 19mm PS - 2, kim tam giác, vòng kim 3/8 Circle | 96 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Chỉ tiêu nhanh tổng hợp phủ Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim 19mm PS - 2, kim tam giác, vòng kim 3/8 Circle | 456 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ không tiêu sợi bện có lõi 3/0, dài 75cm, kim 22mm - hai kim | 1.152 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi số 5/0, dài 70cm, kim tròn dài 13mm, 3/8 vòng tròn | 36 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi 6/0,dài 70cm,kim tròn dài 13mm, 3/8 vòng tròn, kim CC | 36 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ không tiêu Polypropylene, số 7/0, dùng cho phẫu thuật mạch máu bị Calci hóa, dài 60cm, kim CC, dài 11mm, 2 kim, 3/8 vòng tròn | 72 | Sợi | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Vật liệu cầm máu dạng bông tự tiêu, 2.5 x 5.1cm | 40 | Miếng | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới, 10x20cm | 1.452 | Miếng | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Sáp cầm máu xương | 1.980 | Miếng | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 100mm x70m | 66 | Cuộn | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 150mm x 70m | 36 | Cuộn | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn Tyvek với chỉ thị hóa học 75mm x 70m | 150 | Cuộn | Chi tiết theo Mục II Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.474124273E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.954.591.327 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian cung ứng trong vòng 01 đến 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Tim Hà Nội, đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu. Trong trường hợp khẩn cấp: từ 03 đến 05 giờ. - Cam kết bảo hành miễn phí thiết bị của bên mời thầu sử dụng loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi