Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421527-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210371898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước - Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:26:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 951,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nước cất 1 lầnHC0125lítSử dụng cho HPLC, LC/MS
2Nước cất 2 lầnHC0250lítSử dụng cho HPLC, LC/MS
3HClHC031Lọ 500 mlSử dụng cho HPLC
4EGTA (axit egtazic)HC041Lọ 25gTách chiết protein, HPLCCó mẫu dùng thử
5DTT (Dithiothreitol)HC051Lọ 5 gTách chiết protein, enzyme
6Perchloric AcidHC061BìnhSử dụng cho HPLCCó mẫu dùng thử
7Trifluoro acetic AcidHC071BìnhSử dụng cho HPLC
8AcetonitrileHC085lítSử dụng cho HPLC
9DTNB (nitrobenzoic Acid)HC091lọSử dụng cho HPLC
10KH2PO4HC101BìnhSử dụng cho HPLC
11PC2 standardHC111LọSử dụng cho HPLC
12PC3 standardHC121LọSử dụng cho HPLC
13PC4 standardHC131LọSử dụng cho HPLC
14AcetoneHC1410lítSử dụng cho HPLC
15LeupeptinHC151LọSử dụng cho HPLC
16Phenylmethyl sulfonyl fluoride (PMSF)HC161LọSử dụng cho HPLC
17g-mercaptoethanolHC171LọSử dụng cho HPLC
18Gluthione (GSH) make 3 standardHC181LọSử dụng cho HPLC
19Cadimium hạtHC191kgSử dụng cho LC-MSCó mẫu dùng thử
20Sodium NitroprussideHC204100gramSự dụng cho HPLC, LC-MSCó mẫu dùng thử
21Ammonium ChlorideHC211kgSử dụng cho LC-MS
22Oxalic acidHC220,5kgSử dụng cho HPLCCó mẫu dùng thử
23Millipore 0.22umHC232hộpMàng lọc tiệt trùng
241,10 – phenanthroline (10g/lọ)HC243lọSử dụng cho HPLC
251-amino-2-naphthol-4- sunphonic (100g/lọ)HC252lọSử dụng cho LC-MS
264-aminoantipyrin (25g/lọ)HC262lọSử dụng cho LC-MSCó mẫu dùng thử
27amoni axetat (1kg/lọ)HC272lọSử dụng cho LC-MS
28Amoni Clorua (1kg/lọ)HC281lọSử dụng cho LC-MS
29Axit acetic 1lít/lọ)HC293lọSử dụng cho HPLC
30Axit ascobic (100g/lọ)HC302lọSử dụng cho LC-MS
31axit bacbituric (100g/lọ)HC313lọSử dụng cho LC-MS
32axit boric (100g/lọ)HC322lọSử dụng cho LC-MS
33Axit clohidric (1lít/lọ)HC332lọSử dụng cho LC-MS
34Axit nitric (1lít/lọ)HC342lọSử dụng cho LC-MS
35Axit octophotphoric (1lít/lọ)HC351lọSử dụng cho LC-MS
36axit oxalic (1kg/lọ)HC362lọSử dụng cho LC-MS
37Axit photphoric (1lít/lọ)HC372lọSử dụng cho HPLC
38axit sucsxinic (250g/lọ)HC382lọSử dụng cho HPLC
39Axit sunfuric (1lít/lọ)HC392lọSử dụng cho HPLC
40Bari clorua (1kg/lọ)HC401lọSử dụng cho HPLC
41CaseinHC412kgSử dụng cho HPLCCó mẫu dùng thử
42Canxi cacbonatHC421kgSử dụng cho HPLC
43Chỉ thị ETOO (25g/lọ)HC431lọSử dụng cho HPLC
44Chuẩn gốc Fe 1g/lHC441ốngSử dụng cho HPLC
45Chuẩn Silic 500mlHC452lọSử dụng cho HPLC
46cloramin –THC463kgSử dụng cho HPLC
47coban (II) sunfat (100g/lọ)HC471lọSử dụng cho HPLC
48Dikali hidrophotphat trihidratHC482kgSử dụng cho HPLC
49dinatri đihdro etylendinitrilotetraaxetatHC492kgSử dụng cho HPLC
50đồng II sunfatHC502kgSử dụng cho HPLC
51EDTAHC512kgSử dụng cho HPLC
52Ethanol tinh khiết (2,5lít/lọ)HC521lọSử dụng cho HPLC
53formandehytHC531lítSử dụng cho HPLC
54Hidroxyl – amoni clorua (250g/lọ)HC541lọSử dụng cho HPLC
55Kali cromatHC551kgSử dụng cho HPLC
56kali hexacloplatinat (1g/lọ)HC562lọSử dụng cho HPLC
57Kali hexaxynoferatHC571kgSử dụng cho HPLC
58Kali hidro phtalateHC581kgSử dụng cho HPLC
59Kali natri tactratHC591kgSử dụng cho HPLC
60kali xyanuaHC601kgSử dụng cho HPLC
61Natri CloruaHC611kgSử dụng cho HPLC
62Metyl da cam (25g/lọ)HC622lọSử dụng cho HPLC
63Metyl đỏ (25g/lọ)HC633lọSử dụng cho HPLC
64Natri cacbonatHC641kgSử dụng cho HPLC
65Natri dicloroisoxyanurat (500g/lọ)HC652lọSử dụng cho HPLC
66thiếc II cloruaHC662kgSử dụng cho HPLC
67Nhôm sunfatHC671kgSử dụng cho HPLC
68pH 10.01HC682litSử dụng cho HPLCCó mẫu dùng thử
69pH 4.01HC692litSử dụng cho HPLC
70pH 7.01HC701litSử dụng cho HPLC
71Phenol 1g/lHC711kgSử dụng cho HPLC
72Phenolphtalein ((100g/lọ)HC722lọSử dụng cho HPLC
73pyridinHC734lítSử dụng cho HPLCCó mẫu dùng thử
74Thủy ngân sunfat (250g/lọ)HC741lọSử dụng cho HPLC
75Trinatri xytratHC752kgSử dụng cho HPLC
76Xanh bromocresol (25g/lọ)HC761lọSử dụng cho HPLC
77xanh bromothyonol (25g/lọ)HC772lọSử dụng cho HPLC
78xanh metyllen (10g/lọ)HC782lọSử dụng cho HPLC
79Formic acidHC793lítSử dụng cho HPLC
80Dung môi aceton nitrileHC805lítSử dụng cho LC-MS
81Dung môi benzenHC815litSử dụng cho HPLC
82Dung môi aceton kỹ thuậtHC8210litSử dụng cho HPLC
83Dung môi Diclometan kỹ thuậtHC839lítSử dụng cho HPLC
84Dung môi diclorometanHC845lítSử dụng cho HPLC
85Dung môi Ethyl Acetate kỹ thuậtHC8510lítSử dụng cho HPLC
86Dung môi Iso-propanolHC864lítSử dụng cho HPLC
87Dung môi Iso-butanolHC873lítSử dụng cho HPLC
88Dung môi TolueneHC885lítSử dụng cho HPLC
89Dung môi n-hexanHC895lítSử dụng cho HPLC
90Dung môi cyclohexanHC904lítSử dụng cho HPLC
91Dung môi methanol, tinh khiết dùng cho HPLCHC9110lítSử dụng cho HPLC
92Dung môi CS2HC924lítSử dụng cho HPLC
93Dung môi Dimethyl Sulfoxide (DMSO)HC934lítSử dụng cho HPLC
94Dung môi XyleneHC943lítSử dụng cho HPLC
95Ống chứa mẫu phản ứng (30x90)VT0125cáiỐng sử dụng trong tách chiết
96Ống nhựa chịu nhiệt 50 ml đáy nhọn có nắpVT025Hộp 50 ốngỐng sử dụng trong tách chiếtCó mẫu dùng thử
97Ống nhựa chịu nhiệt 15 ml đáy nhọn có nắpVT035Hộp 50 ốngỐng sử dụng trong tách chiết
98Ống nhựa chịu nhiệt 5 ml đáy nhọn có nắpVT045Hộp 50 ốngỐng sử dụng trong tách chiết
99Ống Eppendorf 1.5 mlVT055túiỐng sử dụng trong tách chiết, ly tâm, có nắp
100Ống Eppendorf 2 ml tubeVT065túiỐng sử dụng trong tách chiết, ly tâm, có nắp
101Đầu típ 0.01 mlVT075TúiChịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng
102Đầu típ 0.2 mlVT085TúiChịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng
103Đầu tiếp 1 mlVT095TúiChịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng
104PipetteVT105cáiĐộ chính xác cao
105Ống nhựa 50 mlVT1110HộpỐng sử dụng trong tách chiết
106Ống nhựa 120 mlVT1215HộpỐng sử dụng trong tách chiết
107Bình tam giác chịu nhiệt 250 mlVT1325cáiThủy tinh chịu nhiệt
108Chai 500 mlVT1415cáiThủy tinh chịu nhiệt
109Chai 1 litVT1515cáiThủy tinh chịu nhiệt
110Chai 2 litVT1610cáiThủy tinh chịu nhiệt
111Rây mắt lưới 0.5 mmVT172cáiLọc mẫu
112Ống Teflon phá mẫu 50 mlVT185cáiChịu nhiệt, kháng axit và kiềm
113Giấy lọc WhatmanVT195HộpLọc kết tủaCó mẫu dùng thử
114Teflon Vial (2ml)VT2050cáiỐng chứa mẫu
115Micro-Glass Syringers (100 - 500µl)VT2110cáiĐồng nhất mẫu
116Pipet tự động (1ml)- Micro auto pipetsVT221cáiĐộ chính xác cao
117Bông thủy tinh (Glass wool- Filter Grade)VT232hộp (kg)Lọc mẫu, chịu nhiệt, chịu tải
118Copper powders activated (Bột đồng tinh khiết)VT242kgHPLC
119Phễu chiết thủy tinh (250ml)VT255cáiChịu nhiệt và có tính chịu ăn mòn cao.
120Spherisort column C18, reverse phase, 5um, 4.5mmx150mm (Wacojp)VT261BộCột HPLC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->