Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước - Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:26:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước cất 1 lần | HC01 | 25 | lít | Sử dụng cho HPLC, LC/MS | |
| 2 | Nước cất 2 lần | HC02 | 50 | lít | Sử dụng cho HPLC, LC/MS | |
| 3 | HCl | HC03 | 1 | Lọ 500 ml | Sử dụng cho HPLC | |
| 4 | EGTA (axit egtazic) | HC04 | 1 | Lọ 25g | Tách chiết protein, HPLC | Có mẫu dùng thử |
| 5 | DTT (Dithiothreitol) | HC05 | 1 | Lọ 5 g | Tách chiết protein, enzyme | |
| 6 | Perchloric Acid | HC06 | 1 | Bình | Sử dụng cho HPLC | Có mẫu dùng thử |
| 7 | Trifluoro acetic Acid | HC07 | 1 | Bình | Sử dụng cho HPLC | |
| 8 | Acetonitrile | HC08 | 5 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 9 | DTNB (nitrobenzoic Acid) | HC09 | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 10 | KH2PO4 | HC10 | 1 | Bình | Sử dụng cho HPLC | |
| 11 | PC2 standard | HC11 | 1 | Lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 12 | PC3 standard | HC12 | 1 | Lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 13 | PC4 standard | HC13 | 1 | Lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 14 | Acetone | HC14 | 10 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 15 | Leupeptin | HC15 | 1 | Lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 16 | Phenylmethyl sulfonyl fluoride (PMSF) | HC16 | 1 | Lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 17 | g-mercaptoethanol | HC17 | 1 | Lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 18 | Gluthione (GSH) make 3 standard | HC18 | 1 | Lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 19 | Cadimium hạt | HC19 | 1 | kg | Sử dụng cho LC-MS | Có mẫu dùng thử |
| 20 | Sodium Nitroprusside | HC20 | 4 | 100gram | Sự dụng cho HPLC, LC-MS | Có mẫu dùng thử |
| 21 | Ammonium Chloride | HC21 | 1 | kg | Sử dụng cho LC-MS | |
| 22 | Oxalic acid | HC22 | 0,5 | kg | Sử dụng cho HPLC | Có mẫu dùng thử |
| 23 | Millipore 0.22um | HC23 | 2 | hộp | Màng lọc tiệt trùng | |
| 24 | 1,10 – phenanthroline (10g/lọ) | HC24 | 3 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 25 | 1-amino-2-naphthol-4- sunphonic (100g/lọ) | HC25 | 2 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 26 | 4-aminoantipyrin (25g/lọ) | HC26 | 2 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | Có mẫu dùng thử |
| 27 | amoni axetat (1kg/lọ) | HC27 | 2 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 28 | Amoni Clorua (1kg/lọ) | HC28 | 1 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 29 | Axit acetic 1lít/lọ) | HC29 | 3 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 30 | Axit ascobic (100g/lọ) | HC30 | 2 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 31 | axit bacbituric (100g/lọ) | HC31 | 3 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 32 | axit boric (100g/lọ) | HC32 | 2 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 33 | Axit clohidric (1lít/lọ) | HC33 | 2 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 34 | Axit nitric (1lít/lọ) | HC34 | 2 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 35 | Axit octophotphoric (1lít/lọ) | HC35 | 1 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 36 | axit oxalic (1kg/lọ) | HC36 | 2 | lọ | Sử dụng cho LC-MS | |
| 37 | Axit photphoric (1lít/lọ) | HC37 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 38 | axit sucsxinic (250g/lọ) | HC38 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 39 | Axit sunfuric (1lít/lọ) | HC39 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 40 | Bari clorua (1kg/lọ) | HC40 | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 41 | Casein | HC41 | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | Có mẫu dùng thử |
| 42 | Canxi cacbonat | HC42 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 43 | Chỉ thị ETOO (25g/lọ) | HC43 | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 44 | Chuẩn gốc Fe 1g/l | HC44 | 1 | ống | Sử dụng cho HPLC | |
| 45 | Chuẩn Silic 500ml | HC45 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 46 | cloramin –T | HC46 | 3 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 47 | coban (II) sunfat (100g/lọ) | HC47 | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 48 | Dikali hidrophotphat trihidrat | HC48 | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 49 | dinatri đihdro etylendinitrilotetraaxetat | HC49 | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 50 | đồng II sunfat | HC50 | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 51 | EDTA | HC51 | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 52 | Ethanol tinh khiết (2,5lít/lọ) | HC52 | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 53 | formandehyt | HC53 | 1 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 54 | Hidroxyl – amoni clorua (250g/lọ) | HC54 | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 55 | Kali cromat | HC55 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 56 | kali hexacloplatinat (1g/lọ) | HC56 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 57 | Kali hexaxynoferat | HC57 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 58 | Kali hidro phtalate | HC58 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 59 | Kali natri tactrat | HC59 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 60 | kali xyanua | HC60 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 61 | Natri Clorua | HC61 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 62 | Metyl da cam (25g/lọ) | HC62 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 63 | Metyl đỏ (25g/lọ) | HC63 | 3 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 64 | Natri cacbonat | HC64 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 65 | Natri dicloroisoxyanurat (500g/lọ) | HC65 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 66 | thiếc II clorua | HC66 | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 67 | Nhôm sunfat | HC67 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 68 | pH 10.01 | HC68 | 2 | lit | Sử dụng cho HPLC | Có mẫu dùng thử |
| 69 | pH 4.01 | HC69 | 2 | lit | Sử dụng cho HPLC | |
| 70 | pH 7.01 | HC70 | 1 | lit | Sử dụng cho HPLC | |
| 71 | Phenol 1g/l | HC71 | 1 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 72 | Phenolphtalein ((100g/lọ) | HC72 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 73 | pyridin | HC73 | 4 | lít | Sử dụng cho HPLC | Có mẫu dùng thử |
| 74 | Thủy ngân sunfat (250g/lọ) | HC74 | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 75 | Trinatri xytrat | HC75 | 2 | kg | Sử dụng cho HPLC | |
| 76 | Xanh bromocresol (25g/lọ) | HC76 | 1 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 77 | xanh bromothyonol (25g/lọ) | HC77 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 78 | xanh metyllen (10g/lọ) | HC78 | 2 | lọ | Sử dụng cho HPLC | |
| 79 | Formic acid | HC79 | 3 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 80 | Dung môi aceton nitrile | HC80 | 5 | lít | Sử dụng cho LC-MS | |
| 81 | Dung môi benzen | HC81 | 5 | lit | Sử dụng cho HPLC | |
| 82 | Dung môi aceton kỹ thuật | HC82 | 10 | lit | Sử dụng cho HPLC | |
| 83 | Dung môi Diclometan kỹ thuật | HC83 | 9 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 84 | Dung môi diclorometan | HC84 | 5 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 85 | Dung môi Ethyl Acetate kỹ thuật | HC85 | 10 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 86 | Dung môi Iso-propanol | HC86 | 4 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 87 | Dung môi Iso-butanol | HC87 | 3 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 88 | Dung môi Toluene | HC88 | 5 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 89 | Dung môi n-hexan | HC89 | 5 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 90 | Dung môi cyclohexan | HC90 | 4 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 91 | Dung môi methanol, tinh khiết dùng cho HPLC | HC91 | 10 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 92 | Dung môi CS2 | HC92 | 4 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 93 | Dung môi Dimethyl Sulfoxide (DMSO) | HC93 | 4 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 94 | Dung môi Xylene | HC94 | 3 | lít | Sử dụng cho HPLC | |
| 95 | Ống chứa mẫu phản ứng (30x90) | VT01 | 25 | cái | Ống sử dụng trong tách chiết | |
| 96 | Ống nhựa chịu nhiệt 50 ml đáy nhọn có nắp | VT02 | 5 | Hộp 50 ống | Ống sử dụng trong tách chiết | Có mẫu dùng thử |
| 97 | Ống nhựa chịu nhiệt 15 ml đáy nhọn có nắp | VT03 | 5 | Hộp 50 ống | Ống sử dụng trong tách chiết | |
| 98 | Ống nhựa chịu nhiệt 5 ml đáy nhọn có nắp | VT04 | 5 | Hộp 50 ống | Ống sử dụng trong tách chiết | |
| 99 | Ống Eppendorf 1.5 ml | VT05 | 5 | túi | Ống sử dụng trong tách chiết, ly tâm, có nắp | |
| 100 | Ống Eppendorf 2 ml tube | VT06 | 5 | túi | Ống sử dụng trong tách chiết, ly tâm, có nắp | |
| 101 | Đầu típ 0.01 ml | VT07 | 5 | Túi | Chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng | |
| 102 | Đầu típ 0.2 ml | VT08 | 5 | Túi | Chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng | |
| 103 | Đầu tiếp 1 ml | VT09 | 5 | Túi | Chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng | |
| 104 | Pipette | VT10 | 5 | cái | Độ chính xác cao | |
| 105 | Ống nhựa 50 ml | VT11 | 10 | Hộp | Ống sử dụng trong tách chiết | |
| 106 | Ống nhựa 120 ml | VT12 | 15 | Hộp | Ống sử dụng trong tách chiết | |
| 107 | Bình tam giác chịu nhiệt 250 ml | VT13 | 25 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | |
| 108 | Chai 500 ml | VT14 | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | |
| 109 | Chai 1 lit | VT15 | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | |
| 110 | Chai 2 lit | VT16 | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | |
| 111 | Rây mắt lưới 0.5 mm | VT17 | 2 | cái | Lọc mẫu | |
| 112 | Ống Teflon phá mẫu 50 ml | VT18 | 5 | cái | Chịu nhiệt, kháng axit và kiềm | |
| 113 | Giấy lọc Whatman | VT19 | 5 | Hộp | Lọc kết tủa | Có mẫu dùng thử |
| 114 | Teflon Vial (2ml) | VT20 | 50 | cái | Ống chứa mẫu | |
| 115 | Micro-Glass Syringers (100 - 500µl) | VT21 | 10 | cái | Đồng nhất mẫu | |
| 116 | Pipet tự động (1ml)- Micro auto pipets | VT22 | 1 | cái | Độ chính xác cao | |
| 117 | Bông thủy tinh (Glass wool- Filter Grade) | VT23 | 2 | hộp (kg) | Lọc mẫu, chịu nhiệt, chịu tải | |
| 118 | Copper powders activated (Bột đồng tinh khiết) | VT24 | 2 | kg | HPLC | |
| 119 | Phễu chiết thủy tinh (250ml) | VT25 | 5 | cái | Chịu nhiệt và có tính chịu ăn mòn cao. | |
| 120 | Spherisort column C18, reverse phase, 5um, 4.5mmx150mm (Wacojp) | VT26 | 1 | Bộ | Cột HPLC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi