Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423146-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20210422996
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 13:50:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 614,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Laser bơm 980 nm 8 Chiếc Bước sóng công tác 980 nm, công suất bơm 160 mW, dòng tiêu thụ 580 ÷ 750 mA, điện áp 1,7 ÷ 1,9V; trở kháng 9,5 ÷ 10,5 kΩ; nhiệt độ làm việc -20 ÷ 60 °C
2 Bộ chia WDM 1/99 16 Chiếc Sử dụng sợi SMF; 01 sợi đầu vào, 02 sợi đầu ra; tỉ lệ chia 99:1; kích thước sợi quang 900 µm; kích thước lõi 250 µm
3 Bộ cách ly quang ISO 1550 16 Chiếc Bước sóng công tác 1550 nm, 4 cổng có sợi quang SMF dài 1m, kích thước lõi 250 µm; độ cách ly (ở 23 °C, bước sóng 1550 nm) = 37dB; nhiệt độ làm việc -5 ÷ 70 °C; suy hao ở các cổng 0,3 ÷ 0,5 dB
4 Bộ ghép nguồn bơm WDM 980/1550 8 Chiếc Bước sóng công tác 980/1550 nm, 2 sợi đầu vào và 01 sợi đầu ra sử dụng sợi quang SMF dài 1m, kích thước lõi 250 µm; độ cách ly (ở 23 °C, bước sóng 1550 nm) = 37dB; nhiệt độ làm việc -40 ÷ 85 °C; suy hao ở 02 cổng vào 0,1 ÷ 0,2 dB; độ cách ly ở bước sóng 980/1550 nm là 25/33 dB
5 Sợi quang pha tạp Erbium 160 M Bước sóng công tác 1530 ÷ 1610 nm, đường kính sợi 125 µm
6 Dây Pigtail 32 Chiếc Dây SC, 3m
7 Tụ 18p 16 Chiếc Sai số ± 5%
8 Tụ 104 48 Chiếc Sai số ± 5%
9 Tụ 102 80 Chiếc Sai số ± 5%
10 Tụ 103 248 Chiếc Sai số ± 5%
11 Tụ 10M 80 Chiếc Sai số ± 5%
12 DIODE các loại 24 Chiếc ZENER 3.3V 500mW/ ZENER 1A 1000V
13 IC MCP1525 16 Chiếc Đúng datasheet của nhà sản xuất
14 IC ATmega32 8 Chiếc Tần số hoạt động 16MHz; AVR 8bit; bộ nhớ 32kb; flash 8 kênh; ADC 10 bit
15 IC ADC 8 Chiếc IC cắm, 8 chân
16 Giắc lược thanh 8 Chiếc 40 chân
17 IC FT232R 8 Chiếc Đúng datasheet của nhà sản xuất
18 IC LCD 8 Chiếc LCD 16 chân cắm, kích thước (2x7)cm
19 Giắc cấp nguồn+5V/-5V 8 Chiếc Kiểu đực, cái 3 chân
20 Photodioe 1310/1550 nm 16 Chiếc Bước sóng công tác 1310/1550 nm, nhiệt độ làm việc -40 ÷ 85 °C, sử dụng sợi SMF
21 OPTO IN 8 Chiếc Đúng datasheet của nhà sản xuất
22 OPTO OUT 8 Chiếc Đúng datasheet của nhà sản xuất
23 Transitor TIP41C 8 Chiếc Transitor 3 chân dán
24 Transitor TIP42C 16 Chiếc Transitor 3 chân dán
25 Tranitor 2SC677 8 Chiếc Transitor 3 chân cắm
26 Tranistor 2SA1015 24 Chiếc Transitor 3 chân cắm
27 Điện trở 0.15 32 Chiếc Sai số ± 5%
28 Điện trở 10K 96 Chiếc Sai số ± 5%
29 Điện trở 1M 8 Chiếc Sai số ± 5%
30 Điện trở 1K 144 Chiếc Sai số ± 5%
31 Điện trở 47 16 Chiếc Sai số ± 5%
32 Điện trở 20K 48 Chiếc Sai số ± 5%
33 Điện trở 5K 176 Chiếc Sai số ± 5%
34 Điện trở 12K 8 Chiếc Sai số ± 5%
35 Điện trở 30K 64 Chiếc Sai số ± 5%
36 Điện trở 470 24 Chiếc Sai số ± 5%
37 Điện trở 50 16 Chiếc Sai số ± 5%
38 Điện trở 500 24 Chiếc Sai số ± 5%
39 Điện trở VOL 5K 8 Chiếc Sai số ± 5%
40 Điện trở 27K 8 Chiếc Sai số ± 5%
41 Điện trở 100K 24 Chiếc Sai số ± 5%
42 IC DAC 12BIT MCP4921 16 Chiếc 12 bit, 8 chân dán
43 IC OP-07 96 Chiếc Đúng datasheet của nhà sản xuất
44 Dao động thạch anh 11.0592 8 Chiếc Tần số 11.0592Mhz
45 IC PYB30-Q48 8 Chiếc 02 đầu vào, điện áp vào 18 ÷ 75 V; điện áp ra cổng 1 và 2 là 5V và -5V; Công suất 30W, điện áp cách ly 1,5 kV; nhiệt độ làm việc -40 ÷ 85 °C; kích thước (DxRxC) = (50,8 x 40,6 x 11,8) mm
46 Tụ 330-50v 40 Chiếc Sai số 1%
47 Cuộn cảm dán 16 Chiếc 330 µH/470 µH; Sai số ± 5%
48 Vỏ hộp hợp kim nhôm 8 Chiếc Kích thước (535x240x50mm); Các mép được dập xuống vuông vức, mài nhẵn
49 Cầu chì 8 Chiếc 1A, Ống thủy tinh
50 Trụ đấu nguồn DC 48 Chiếc Dẫn điện tốt; Dòng công tác ≤ 10A
51 Khay nhựa đựng modul quang sợi 8 Chiếc Nhựa dẻo, kích thước (17x11x1) cm
52 Bộ tản nhiệt nhôm 8 Chiếc Chất liệu 100% bằng hợp kim nhôm. Kích thước 190x135x30 mm
53 Hộp phay CNC tản nhiệt 8 Chiếc Chất liệu hợp kim nhôm CNC. Làm giảm nhiệt độ từ 4÷ 10 °C. Kích thước (150x125x18) mm
54 Đầu nối bus dữ liệu cho LCD 8 Chiếc Giắc 16 chân; Chuẩn 2,54mm
55 Nước rửa mạch 1 Lít Đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
56 Thiếc hàn 0,6mm loại 250g 4 Cuộn Tỉ lệ 60% thiếc, 40% chì; Nhiệt độ nóng chảy ≤ 250 °C
57 Dung dịch nhựa thông 1 Hộp Tỷ lệ tạp chất 5%
58 Mỡ hàn chuyên dụng 1 Hộp Đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
59 Quạt 16 Chiếc Điện áp 5VDC, kích thước (40x40x1) mm
60 Coupler FC 16 Chiếc Suy hao tiếp xúc ≤0,5dB
61 Giắc cắm nguồn DB9 8 Chiếc Tiêu chuẩn DB9
62 Mạch in 02 lớp 16 Dm2 Đảm bảo độ cách điện
63 Dây nguồn DC 24 M Loại 2x0,75
64 Ốc vít các loại 128 Chiếc ỐC inox
65 Led đỏ 8 Chiếc Siêu sáng
66 Biến trở 8 Chiếc Biến trở 3 chân cắm 10KΩ
67 Vỏ hộp cát tông 8 Hộp Bìa cát tông 3 lớp, kích thước (550x245x53) mm
68 Túi xốp hạt 8 Túi Kích thước (550x245x53) mm
69 Băng keo bao gói 8 Cuộn Loại (48mm x 100Y)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21288E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.842576E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->