Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422724-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng 2021
Số hiệu KHLCNT 20210350327
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:58:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 950,672,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hóa chất chuẩn mức bình thường N 2 Hộp/6x5 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
2 Hóa chất chuẩn mức bệnh lý P 4 Hộp/6x5 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
3 Hóa chất định lượng Albumin [máu] 2 Hộp/4x100 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
4 Hóa chất định lượng Calcium [máu] 23 Hộp/200 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
5 Hóa chất định lượng Cholesterol [máu] 36 Hộp/4x100 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
6 Hóa chất định lượng Creatinin [máu] 30 Hộp/200 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
7 Hóa chất định lượng Glucose [máu] 23 Hộp/4x100 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
8 Hóa chất định lượng Trigliceride [máu] 17 Hộp/4x100 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
9 Hóa chất định lượng Acid Uric [máu] 15 Hộp/4x30 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
10 Hóa chất định lượng Urea [máu] 51 Hộp/2x100 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
11 Hóa chất đo hoạt độ AST GOT [máu] 15 Hộp/8x50 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
12 Hóa chất đo hoạt độ GPT ALAT [máu] 15 Hộp/8x50 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
13 Hóa chất định lượng Protein toàn phần [máu] 2 Hộp/4x100 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
14 Hóa chất định lượng Biliruubin (direct + Total) 2 Hộp/2x100 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
15 Hóa chất đo hoạt độ GGT [máu] 11 Hộp/10 x 10 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
16 Hóa chất đo hoạt độ Gamma GT [máu] 1 Hộp 8x50 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
17 Hóa chất dịnh lượng HDL Cholesterol [máu] 15 Hộp/4 x 80 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
18 Hóa Chất Tẩy Rửa 4 Hộp 5 lít Chương V Hồ sơ mời thầu
19 Hóa Chất Tẩy Rửa Đậm Đặc 2 Hộp 5 lít Chương V Hồ sơ mời thầu
20 Hóa Chất Ly Giải 3 Thành Phần 10 Hộp 500 ml Chương V Hồ sơ mời thầu
21 Hóa Chất Pha Loãng 28 Hộp 18 lít Chương V Hồ sơ mời thầu
22 Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT - I) và thực hiện các quy trình rửa máy 13 Thùng (1 x 20 lít) Chương V Hồ sơ mời thầu
23 Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF 4 Thùng (1 x 5L) Chương V Hồ sơ mời thầu
24 Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin 2 Hộp 2 x 1,5L Chương V Hồ sơ mời thầu
25 Hóa chất rửa máy tự động (Đã chia sẵn từng tube) 2 Hộp 20 x 4ml Chương V Hồ sơ mời thầu
26 Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso) 3 Hộp 2 x 42ml Chương V Hồ sơ mời thầu
27 Hóa chất điện giải 3 thông số 6 Hộp 800ml Chương V Hồ sơ mời thầu
28 Dung dịch rửa máy 6 Hộp 90ml (Kèm theo 6 lọ Pepsin Powder) Chương V Hồ sơ mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.426008633E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.90134484E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.470.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.330.941.390 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ. - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->