Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư hóa học phục vụ nhiệm vụ huấn luyệnSSCĐ, chuyên môn Hóa học - Môi trường biển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421747-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư hóa học phục vụ nhiệm vụ huấn luyệnSSCĐ, chuyên môn Hóa học - Môi trường biển
Số hiệu KHLCNT 20210206738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:09:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 339,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy pH 28 hộp Dùng xác định độ pH, dải đo pH: 1-14; quy cách đóng gói: hộp 10 gói; Năm sản xuất: 2020; 2021
2 Găng tay chịu hóa chất 14 hộp Cao su tổng hợp, mặt trong có bông cotton, màu xanh, dày 0,71mm, dài 380mm.; Năm sản xuất: 2020; 2021
3 Khẩu trang than hoạt tính 350 chiếc Loại khẩu trang 4 lớp lọc, có lớp lọc than hoạt tính dùng trong môi trường hóa chất độc hại; Năm sản xuất: 2020; 2021
4 Xô nhựa 15 lít có nắp 14 chiếc Loại nhựa, V= 15 lít, có nắp; Năm sản xuất: 2020; 2021
5 Găng tay chịu nhiệt 28 đôi Loại Polyester, chịu nhiệt 200oC, size L, XL; Năm sản xuất: 2020; 2021
6 Zoăng cao su chịu áp 20 chiếc Chiều dày 4mm, màu đen, chịu nhiệt độ max: 450 0C - 500 0C, Ø 10cm; Năm sản xuất: 2020; 2021
7 Thìa lấy mẫu 35 chiếc Loại thìa inox, dài 15 - 20 cm, 2 đầu dẹt. Năm sản xuất: 2020; 2021
8 Chổi rửa các loại 350 chiếc Loại: Cước trắng; Năm sản xuất: 2020; 2021
9 Khóa kẹp 14 chiếc Loại: Kẹp 4 ngón, đa năng bằng kẽm, có lót hàm kẹp, khoảng mở: 0 - 80mm, thanh đỡ có đường kính Ø 10mm, sơn tĩnh điện; Năm sản xuất: 2020; 2021
10 Vải thủy tinh 35 m Loại: cách điện và nhiệt. Trọng lượng 190-200g/m2, dày: 0,18mm, rộng: 1m; Năm sản xuất: 2020; 2021
11 Nhựa epoxy 28 kg Lỏng trong suốt, độ nhớt (25oC): 11.500 - 13.500cPs, khối lượng riêng: 1,17g/cm3, WPE: 184 - 190g/eq; Năm sản xuất: 2020
12 Keo dán chịu nước 14 kg Loại keo dán cao su - cao su, cao su - kim loại; Dạng gel, trong suốt Thời gian khô bề mặt khoảng 15 phút, thời gian khô hoàn toàn: 22-24 giờ; Năm sản xuất: 2020; 2021
13 Sơn Epoxy 28 kg Loại 2 thành phần dạng lỏng màu xanh thẫm; khối lượng riêng: 1,05g/cm3, độ bền uốn: 2mm, độ bền va đập: 50kg.cm; Năm sản xuất: 2020; 2021.
14 Mỡ silicon 10 kg Dạng sệt, trắng mờ, khối lượng riêng (20oC): 0,96g/cm3; Năm sản xuất: 2020; 2021
15 Chất kết dính 28 kg Dạng dẻo, màu xám; độ bền nén: 750kP/cm2, độ bền kéo: 130kP/cm2; độ bám dính: 40kP/cm2; Năm sản xuất: 2020; 2021
16 Nhiệt kế nhám 0-300oC 28 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, khoảng đo từ 0oC đến 300oC; vạch chia nhỏ nhất 1oC; Năm sản xuất: 2020; 2021
17 Bình cầu ba cổ nhám 14, 1000ml 20 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, V=1000ml, nhám Ø14; Năm sản xuất: 2020; 2021
18 Bình cầu ba cổ nhám 19, 1000ml 20 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, V=1000ml, nhám Ø19; Năm sản xuất: 2020; 2021
19 Ống đong 250ml 28 chiếc Thủy tinh, V=250ml, vạch chia 2ml, sai số: ± 1 ml; Năm sản xuất: 2020.
20 Ống đong 1000ml 14 chiếc Thủy tinh, V=1000ml, vạch chia 10ml, sai số: ± 5ml; Năm sản xuất: 2020; 2021
21 Ống đong 2000ml 14 chiếc Loại: Thủy tinh chịu nhiệt, V=2000ml, vạch chia 20ml, sai số: ± 2ml; Năm sản xuất: 2020; 2021.
22 Bình định mức 500ml 28 chiếc Thủy tinh, V=500ml, nút nhám, sai số: ± 0,25ml, nút nhám 19/26; Năm sản xuất: 2020; 2021.
23 Bình nón 500ml 20 chiếc Thủy tinh, V=500ml, không nút, vạch chia 100ml; Năm sản xuất: 2020; 2021
24 Bình nón 250ml 24 chiếc Thủy tinh, V=250ml, không nút, vạch chia 50ml; Năm sản xuất: 2020; 2021
25 Cốc 2000ml chịu nhiệt 14 chiếc Loại: Thủy tinh chịu nhiệt, V=2000ml, vạch chia 100ml; ; sản xuất năm 2020, 2021
26 Cốc 3000ml chịu nhiệt 20 chiếc Loại: Thủy tinh chịu nhiệt, V=3000ml, vạch chia 200ml; sản xuất năm 2020, 2021
27 Cốc 1000ml chịu nhiệt 14 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, V=1000ml, vạch chia 100ml; Năm sản xuất: 2020; 2021
28 Cốc 500ml chịu nhiệt 14 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, V=500ml, vạch chia 50ml; Năm sản xuất: 2020; 2021
29 Cốc 250ml chịu nhiệt 28 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt, V=250ml, vạch chia 25 ml; Năm sản xuất: 2020; 2021
30 Capila nhám 14.5 14 chiếc Thủy tinh, nhám Ø14,5; Năm sản xuất: 2020; 2021
31 Đũa thủy tinh 50 chiếc Dài 50cm, đường kính 1cm; Năm sản xuất: 2020
32 Ống dẫn nước 12 Ống Loại vải bạt tráng cao su ф 65 x 20 m; Năm sản xuất: 2020; 2021
33 Ống dẫn nước 12 Ống Loại vải bạt tráng cao su ф 51 x 20 m; Năm sản xuất: 2020; 2021
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->