Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vật tư, hoá chất y tế sử dụng cho khoa huyết học và hoá sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua vật tư, hoá chất y tế sử dụng cho khoa huyết học và hoá sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp kháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:39:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,571,121,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch ly giải hồng cầu máy 27, 35 thông số | 100 | lít | Đệm hữu cơ | Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích huyết học tự động, Model: Pentra XLR | |
| 2 | Dung dịch ly giải hồng cầu ( RBC) trên máy 27, 35 thông số. | 40 | lít | - Đệm hữu cơ | Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích huyết học tự động, Model: Pentra XLR | |
| 3 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức độ trung bình. | 48 | ml | Huyết thanh kiểm tra mức trung bình, thành phần có chứa: mammalian leucocytes (WBC), erythrocytes ( RBC) và thrombocytes (PLT) lơ lửng trong dung dịch giống plasma. - Giống máu tươi toàn thể, màu hồng nhạt. | Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích huyết học tự động, Model: Pentra XLR | |
| 4 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức độ thấp | 48 | ml | Huyết thanh kiểm tra mức thấp, thành phần có chứa: mammalian leucocytes (WBC), erythrocytes (RBC) và thrombocytes (PLT) lơ lửng trong dung dịch giống plasma. - Giống máu tươi toàn thể, màu hồng nhạt. | Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích huyết học tự động, Model: Pentra XLR | |
| 5 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức độ cao. | 48 | ml | - Huyết thanh kiểm tra mức cao, thành phần có chứa: mammalian leucocytes (WBC), erythrocytes ( RBC) và thrombocytes (PLT) lơ lửng trong dung dịch giống plasma. - Giống máu tươi toàn thể, màu hồng nhạt. | Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích huyết học tự động, Model: Pentra XLR | |
| 6 | Cuvet phản ứng | 28.800 | Chiếc | Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy xét nghiệm đông máu tự động. Dạng nhựa rắn. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 7 | Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu | 10 | ml | Hoá chất xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố VIII Dạng đông khô. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 8 | Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu | 10 | ml | Hoá chất xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố IX Dạng đông khô. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 9 | Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 10 | ml | Hóa chất dùng để chuẩn máy cho xét nghiệm đông máu như Fibrinogen, các loại yếu tố,yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 10 | Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 5 | Hộp | Dạng lỏng. Thành phần có phospholipid và chất kích hoạt Silica. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 11 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 4.500 | ml | Thành phần Acid clohydric 100 mmol/L. Dạng Lỏng. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 12 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 800 | ml | Thành phần dung dịch natri hypoclorit chứa | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 13 | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 6 | Hộp | Hoá chất xét nghiệm định lượng D-Dimer theo phương pháp miễn dịch độ đục; Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu ≥ 42% Dạng lỏng. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 14 | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 1 | Hộp | Kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer dải đo bình thường và dải đo bất thường. Dạng lỏng. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 15 | Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 900 | ml | Dung dịch pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống máy xét nghiệm đông máu. Dạng lỏng. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 16 | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 360 | ml | Hoá chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss. Dạng đông khô. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 17 | Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 50 | ml | Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường mức cao. Dạng Bột khô. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 18 | Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 40 | ml | Kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường; Dạng bột khô. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 19 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 34 | Hộp | Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian PT, ISI ≤ 1,2. | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 20 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 240 | lít | Rửa trên hệ thống máy Đông máu tự động; thành phần 3(2H)-Isothiazolone, 2-methyl-, hydrochloride (1:1) | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | |
| 21 | Cóng phản ứng | 33.600 | Chiếc | óng phản ứng | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 22 | Cơ chất phát quang | 7.800 | ml | Dạng dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt. | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 23 | Dung dịch kiểm tra máy | 24 | ml | Thành phần có chứa: Phosphatase kiềm, 1% albumin huyết thanh bò (BSA), 0,25% ProClin, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 24 | Dung dịch rửa máy | 600 | lít | Thành phần có chứa muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 25 | Định lượng CEA | 600 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.1 đến ≥ 1000 ng/mL; Phương pháp: two-site sandwich; Thành Phần gồm có: (R1a: Pha rắn: các hạt thuận từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng CEA, đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 26 | Định lượng AFP | 400 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.5 đến ≥ 3000 ng/mL AFP; Phương Pháp: two-site sandwich; Thành phần gồm có: (R1a: Hạt từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng AFP; muối đệm Tris; chất diện hoạt, albumin huyết thanh bò (BSA); | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 27 | Định lượng Cortisol | 300 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.4 đến ≥ 60µ/dL; Phương pháp: one-step competitve; Thành Phần gồm có: (R1a: Chất cộng hợp cortisol-phosphatase kiềm (bò) và các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG thỏ; muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt; albumin huyết thanh bò; | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 28 | Chất chuẩn Cortisol | 1 | Hộp | Bao gồm S0 thành phần có chứa: Huyết thanh người; | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 29 | Định lượng Total T4 | 300 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.5 đến ≥ 30 μg/dL; Phương pháp: one-step competitive; Thành Phần bao gồm: (R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG chuột, đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), acid 8-anilino-1-naphthalenesulfonic (ANS), | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 30 | Chất chuẩn Total T4 | 1 | Hộp | Bao gồm S0 thành phần có chứa: Huyết thanh người, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 31 | Định lượng Total T3 | 900 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.1 đến ≥ 8.0 ng/mL; Phương pháp: one-step competitve; Thành Phần bao gồm: (R1a: Kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng T3 cộng hợp với phosphatase kiềm (bò); hạt từ Dynabeads phủ streptavidin, đệm TRIS, protein (gia cầm, chuột), chất hoạt động bề mặt, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 32 | Chất chuẩn Total T3 | 1 | Hộp | Bao gồm S0 thành phần có chứa: Huyết thanh người, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 33 | Định lượng Free T4 | 500 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.25 đến ≥ 6.0 ng/dL; Phương pháp: Two- step competitive; Thành Phần bao gồm: (R1a: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, 0,125% natri azide, và 0,125% ProClin 300. R1b: Muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 34 | Định lượng total PSA | 400 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.008 đến ≥150 ng/mL (Hyb Std); từ ≤ 0.008 đến ≥121 ng/mL (WHO Std); Phương Pháp: two-site sandwich; Thành Phần gồm có: (R1a: Hạt từ được phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng PSA, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 35 | Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 1 | Hộp | Bao gồm S0 thành phần có chứa: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 36 | Định lượng PSA tự do | 200 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.005 đến ≥ 20 ng/mL (Hyb Std) và từ ≤ 0.005 đến ≥16 ng/mL (WHO Std); Phương pháp: two-site sandwich; Thành phần gồm có: (R1a: Hạt thuận từ phủ kháng thể (lừa) kháng dê, kháng thể (dê) kháng biotin và kháng thể (đơn dòng, chuột, gắn biotin) kháng PSA, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 37 | Định lượng CA 19-9 | 400 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.8 đến ≥ 2000 U/mL; Phương pháp: two-site sandwich; Thành Phần gồm có: (R1a: Hạt từ phủ kháng thể (đa dòng, dê) kháng biotin, albumin huyết thanh bò, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 38 | Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng CA19-9 | 1 | Hộp | Bao gồm S0 thành phần có chứa: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA); | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 39 | Định lượng BNP | 700 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 1.0 đến ≥ 5000 pg/mL; Phương pháp: One-step sandwich; Thành Phần bao gồm: (R1a: Các hạt thuận từ được phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng BNP (người), muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), ProClin 300 (0.1%), natri azide ( | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 40 | Chất chuẩn BNP | 1 | Hộp | Bao gồm S0 thành phần có chứa: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 41 | Định lượng total βhCG | 400 | Test | Dải đo: 0.6 -1350 mIU/mL; Phương Pháp: two-step sandwich; Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng βhCG, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 42 | Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 1 | Hộp | Bao gồm: S0 thành phần có chứa: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 43 | Định lượng hsTnI | 4.500 | Test | Dải đo sử dụng được: từ 25000 pg/mL với phương pháp: Two-step sandwich; Thành Phần gồm có: (R1a: Hạt thuận từ dynabeads phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng troponin I tim (cTnI, người), đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt; albumin huyết thanh bò (BSA); | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 44 | Chất chuẩn hsTnI | 1 | Hộp | Bao gồm S0 thành phần có chứa: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA); chất hoạt động bề mặt; | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 45 | Định lượng TSH (3rd IS) | 2.100 | Test | Dải đo sử dụng được: từ ≤ 0.005 đến ≥ 50.0 μIU/mL; Phương Pháp: one -step sandwich; Thành Phần gồm có: (R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | |
| 46 | Định lượng Albumin | 232 | ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: từ ≤ 15 đến ≥ 60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG) . Thành phần:Đệm succinat (pH 4,2) 100 mmol/L, Bromocresol xanh 0,2 mmol/L | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 47 | Đo hoạt độ Amylase | 700 | ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: từ ≤ 10 đến ≥ 2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần:MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L Calcium acetate 3.60 mmol/L NaCl 37.2 mmol/L Potassium thiocyanate 253 mmol/L CNPG3 1.63 mmol/L | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 48 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 24 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: từ ≤ 3 đến ≥ 500U/L ; phương pháp: IFCC. Thành phần: Đệm Tris, pH 7,15 (37oC) 100 mmol/L, L-alanin 500 mmol/L, 2-Oxoglutarat 12 mmol/L, LDH ≥ 1,8 kU/L, NADH 0,20 mmol/L, Pyridoxal phosphat (P-5-P) 0,1 mmol/L | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 49 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 21 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: từ 3 đến ≥1000 U/L ; phương pháp: IFCC. Thành phần: Đệm Tris, pH 7,65 (37oC) 80 mmol/L, L-aspartat 240 mmol/L, 2-Oxoglutarat 12 mmol/L, LDH ≥ 0,9 kU/L, MDH ≥ 0,6 kU/L, NADH 0,20 mmol/L, Pyridoxal phosphat (P-5-P) 0,1 mmol/L. | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 50 | Định lượng Ure | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: từ ≤0.8 đến ≥50 mmol/L ; phương pháp: GLDH, Urease. Thành phần:Tris buffer 100 mmol/L NADH ≥ 0.26 mmol/L Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L EDTA 2.65 mmol/L 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L Urease ≥ 17.76 kU/L A | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 51 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: từ ≤0.05 đến ≥4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic Immunoinhibition. Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein người Dao động Cholesterol esterase (CHE) 0.8 IU/mL Cholesterol oxidase (CHO) 4.4 IU/mL Peroxidase | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 52 | Hóa chất xét nghiệm Cholesterol LDL, sử dụng cho máy hệ mở | 10 | Hộp | Dải đo: từ ≤1 đến ≥ 400 mg/dL. Phương pháp xét nghiệm: So màu, Điểm cuối, Chiều phản ứng tăng, Bảo vệ chọn lọc enzym. | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 53 | Định lượng CRP | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Latex Particle Immunoturbidimetric. Thành phần:Đệm Glycin 100 mmol/LHạt latex được phủ bởi kháng thể kháng CRP | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 54 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: từ ≤10 đến ≥120 IU/L ; phương pháp: Latex Particle Immunoturbidimetric. Thành phần:Đệm Glycin (pH 8,0) 170 mmol/LHạt latex phủ IgG (người) | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 55 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin | 3 | Hộp | dải đo: từ ≤ 0.20 đến ≥ 30 mg/L (serum), 0.07 - 3.5 mg/L (urine), phương pháp đo: LATEX | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 56 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 5 | Hộp | dải đo: từ ≤ 4 đến ≥500 μg/L, phương pháp đo: LATEX | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 57 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 1 | Hộp | Calib cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần:Dịch huyết thanh (pH = 7) có chứa nồng độ khác nhau của các protein (người) sau đây: Kháng thể IgG, Kháng thể IgA, Kháng thể IgM, Bổ thể C3, Bổ thể C4, Transferrin, Protein phản ứng C, Kháng thể kháng | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 58 | Định lượng HbA1c | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c ; dải đo: từ ≤ 4% đến ≥15% ; phương pháp: Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần:- HbA1c Calibrator: Dung dịch ly giải hồng cầu (người và cừu), 0,9% tetradecyltrimethlyamoni bromid'- Thuốc thử HbA1c R1 Antibody: Kháng thể cừu | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 59 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 1 | Lít | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xn HbA1c. 1ml/mẫu. | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 60 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 8.000 | ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần:Dung dịch tham chiếu dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải trên AU. Thành phần: Potassium Chloride 1.00 mol/L | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 61 | Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa | 32.000 | ml | Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần:Dung dịch dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải trên AU. Thành phần: Na+ 4.3 mmol/L, K+ 0.13 mmol/L, Cl- 3.1 mmol/L | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 62 | Hóa chất đệm cho xét nghiệm điện giải | 32.000 | ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần:Dung dịch đệm dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải trên AU. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 63 | Chất kiểm chuẩn mức 1 | 150 | ml | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Đóng gói dạng đông khô | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 64 | Chất kiểm chuẩn mức 2 | 150 | ml | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Đóng gói dạng đông khô | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 65 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 2 | Hộp | Dải đo: từ ≤ 8.11 mg/dL đến ≥300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 66 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 24 | ml | Calib cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy chạy trên AU. Thành phần:Nước tiểu người dạng lỏng có chứa amylase, calci, glucose, phospho vô cơ, urê, acid uric, creatinin, magnesi | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | |
| 67 | Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF , sử dụng cho máy hệ mở | 125 | ml | Dải đo: từ ≤20 đến ≥ 3000 mg/L. Phương pháp xét nghiệm: So màu, điểm cuối, chiều phản ứng tăng dần, Pyrogallol red. | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.356682E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế cho cơ sở khám, chữa bệnh trong cả nước, trong đó có ít nhất 50% danh mục có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi