Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua bộ khớp háng, khớp gối và bộ nẹp cột sống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua bộ khớp háng, khớp gối và bộ nẹp cột sống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:26:00 đến ngày 2021-04-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng | 2 | Bộ | 1. Chỏm bán phần : mặt ngoài bằng Cobalt Chrome; lớp lót PE Crosslink chống mài mòn đi kèm với vòng khóa trong chống tuột chỏm. Đường kính ngoài khoảng ≥ 38mm đến ≤ 56mm, đường kính trong 22mm hoặc 28mm. 2. Chỏm xương đùi: chất liệu cobalt chrome; có ≥ 4 size với mỗi loại đường kính. 3. Chuôi dài không xi măng: bằng vật liệu Titanium hợp kim (Ti-6Al-4V) dạng hình nêm 3 chiều chống xoay, phun Titanium Plasma nhám hoặc tương đương , góc cổ thân trong khoảng 130-135 độ, taper 12/14. Chuôi có 2 dạng: dạng thẳng có chiều dài 180mm với 7 cỡ đường kính đầu xa (từ 11mm-18mm) và dạng cong có chiều dài 230mm, có 7 cỡ đường kính đầu xa (từ 11mm-18mm) với mỗi bên trái, phải. | ||
| 2 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 20 | Bộ | 1. Ổ cối không xi măng: làm bằng hợp kim Titanium hợp kim (Ti-6Al-4V) được phun Titanium Plasma (TiPlasma) nhám và phủ HA. Có chốt khóa chống xoay. Ổ cối có 2 loại: ít lỗ vít hoặc nhiều lỗ vít, có các cỡ ≥ 44mm đến ≤ 70mm với bước chuyển 2mm. Vít ổ cối bằng Titanium dài 15-50mm. 2. Lớp lót: bằng Polyethylene Crosslink có bổ sung Vitamin E giúp tăng khả năng chịu mài mòn, tăng độ cứng vật liệu và chống Oxi hóa. Đường kính trong 28mm, 32mm, 36mm. 3. Chỏm xương đùi Ceramic: có hình cầu, taper 12/14 và các cỡ: Có ≥ 3 cỡ ứng với mỗi đường kính. 4. Chuôi xương đùi: loại cố định đầu gần, dạng nêm 2 chiều, chất liệu Titanium hợp kim (Ti-6Al-4V), phun Titanium Plasma nhám. Côn cổ 12/14 chống xoay, góc cổ chuôi 130° Kích cỡ chuôi : Có ≥ 10 cỡ. Tương ứng với chiều dài chuôi từ ≤114 mm đến ≥160 mm. | ||
| 3 | Khớp háng bán phần có xi măng | 5 | Bộ | 1. Cuống xương đùi: - Vật liệu : thép không gỉ. - Kích cỡ chuôi : Petite (0), 1, 2, 3, 4, 5 ( tiêu chuẩn) 2. Chỏm xương đùi : - Vật liệu : thép không gỉ. - Đường kính đầu : 22mm; 28mm 3. Vỏ đầu chỏm : - Vật liệu : Zimaloy Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy. - Kích cỡ : 38 – 55 mm với mỗi bước tăng 1 mm, 57mm; 58mm - 72 mm với mỗi bước tăng 2 mm. 4. Lớp đệm (Liner) : - Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE). - Đường kính trong : 22 mm; 28 mm. - Đường kính ngoài : từ 38-43 mm sử dụng chỏm 22mm, từ 44-72 mm sử dụng chỏm 28mm | ||
| 4 | Bộ khớp gối toàn phần có xi măng vitamin E | 3 | Bộ | 1. Lồi cầu đùi: làm bằng Cobalt Chrome(CoCr), độ dày cạnh 9mm, có khả năng gấp duỗi 155°, độ rộng trong ngoài: ≥ 56mm đến ≤ 80mm và độ rộng trước sau ≥ 52mm đến ≤ 72mm, rãnh bánh chè thiết kế phù hợp với khớp gối tự nhiên. Có 13 cỡ mỗi bên trái, phải, bước nhảy 2mm. 2. Lớp lót: bằng Polyethylene Crosslink cao phân tử liên kết chéo bổ sung vitamin E (E-XPE) chống Oxi hóa. Có các độ dày 9mm, 11mm, 13mm, 15mm, 18mm. 3. Mâm chày: bằng hợp kim Titanium hợp kim (Ti-6Al-4V) với thiết kế dạng module. Mặt dưới mâm chày có vân nhám, với thiết kế có đầu chờ để gắn thêm miếng ghép titanium bù xương hoặc chuôi nối dài xương chày khi cần. Có các cỡ từ 1 đến ≤ 7, không phân biệt trái-phải . 4. Bánh chè: bằng Polyethylene Crosslink cao phân tử (XPE), dạng vòm có 3 chân (Peg) cố định. Có các cỡ với độ dày 7mm, 8mm, 8.5mm, 9mm, 9.5mm, 10mm, 10.5mm. 5. Cement xương: vật liệu bằng Polymethyl Methacrylate (01 gói). | ||
| 5 | Bộ nẹp cột sống thắt lưng 6 vít kèm miếng đĩa đệm | 8 | Bộ | Sử dụng để phẫu thuật cột sống, mỗi bộ gồm: - Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro: 04 chiếc; Chiều cao mũ vít trong khoảng từ 17.2mm đến 17.8mm; Đường kính mũ vít trong khoảng từ 13.5mm đến 14.5mm; Đường kính trong mũ vít trong khoảng từ 6mm đến 6.5mm; Lõi vít thiết kế hình nón. Góc nghiêng 25 độ. - Vít cột sống đa trục trượt zen sâu, tự taro: 02 chiếc; Chiều cao mũ vít trong khoảng từ 17.2mm đến 17.8mm; Chiều dài mũ vít trượt trong khoảng từ 7.5mm đến 8.5mm; Đường kính mũ vít trong khoảng từ 13.5mm đến 14.5mm; Đường kính trong mũ vít trong khoảng từ 6mm đến 6.5mm; Lõi vít thiết kế hình nón. Góc nghiêng 25 độ. - Ốc khóa trong zen sâu, đường kính trong khoảng từ 10mm đến 11mm, có máng đè thanh Rod: 06 chiếc; - Thanh dọc đường kính trong khoảng từ 5.5mm đến 6.5mm: 01 chiếc - Vật liệu Titanium - Đường kính các vít: 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm; 7.5mm - Phân biệt đường kính vít qua màu sắc mũ vít, mỗi đường kính một màu mũ khác nhau - Chiều dài của vít: vít đường kính 4.5mm có các chiều dài 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm; Vít đường kính 5.5mm/ 6.5mm/ 7.5mm có các chiều dài 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm, 55mm, 60mm - Miếng ghép đĩa đệm: 01 miếng. Có rãnh 02 bên để chống trượt, hình chêm. Điểm cản quang : Miếng ghép đĩa đệm thẳng: 02 điểm; Miếng ghép đĩa đệm cong: 03 điểm. Số đánh dấu cản quang. Chất liệu: PEEK. Chiều dài miếng ghép: 23mm, 25mm. Chiều cao miếng ghép: 7mm; 8mm; 8/9.5mm; 9mm; 9.5mm; 9.5/11mm; 11mm; 11/13mm; 13mm; 15mm; 17mm Chiều rộng miếng ghép: 11mm; 12mm - Đóng gói trong túi . | ||
| 6 | Bộ nẹp cột sống thắt lưng 6 vít đa trục | 6 | Bộ | Sử dụng để phẫu thuật cột sống, mỗi bộ gồm: - Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro: 06 chiếc; Chiều cao mũ vít trong khoảng từ 17.2mm đến 17.8mm; Đường kính mũ vít trong khoảng từ 13.5mm đến 14.5mm; Đường kính trong mũ vít trong khoảng từ 6mm đến 6.5mm; Lõi vít thiết kế hình nón. Góc nghiêng 25 độ. - Ốc khóa trong zen sâu, đường kính trong khoảng từ 10mm đến 11mm, có máng đè thanh Rod: 06 chiếc; Thanh dọc đường kính trong khoảng từ 5.5mm đến 6.5mm: 01 chiếc - Vật liệu Titanium - Đường kính các vít 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm; 7.5mm - Phân biệt đường kính vít qua màu sắc mũ vít, mỗi đường kính một màu mũ khác nhau - Chiều dài của vít: vít đường kính 4.5mm có các chiều dài 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm; Vít đk 5.5mm/ 6.5mm/ 7.5mm có các chiều dài 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm, 55mm, 60mm - Đóng gói trong túi . | ||
| 7 | Bộ nẹp cột sống thắt lưng 4 vít kèm miếng đĩa đệm | 6 | Bộ | Sử dụng để phẫu thuật cột sống, mỗi bộ gồm: - Vít cột sống đa trục zen sâu, tự taro: 02 chiếc; Chiều cao mũ vít trong khoảng từ 17.2mm đến 17.8mm; Đường kính mũ vít trong khoảng từ 13.5mm đến 14.5mm; Đường kính trong mũ vít trong khoảng từ 6mm đến 6.5mm; Lõi vít thiết kế hình nón. Góc nghiêng 25 độ. - Vít cột sống đa trục trượt zen sâu, tự taro: 02 chiếc; Chiều cao mũ vít trong khoảng từ 17.2mm đến 17.8mm; chiều dài mũ vít trượt trong khoảng từ 7.5mm đến 8.5mm; Đường kính mũ vít trong khoảng từ 13.5mm đến 14.5mm; Đường kính trong mũ vít trong khoảng từ 6mm đến 6.5mm; Lõi vít thiết kế hình nón. Góc nghiêng 25 độ. - Ốc khóa trong zen sâu, đường kính trong khoảng từ 10mm đến 11mm, có máng đè thanh Rod: 04 chiếc; Thanh dọc đường kính trong khoảng từ 5.5mm đến 6.5mm: 01 chiếc - Vật liệu Titanium - Đường kính các vít: 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm; 7.5mm - Phân biệt đường kính vít qua màu sắc mũ vít, mỗi đường kính một màu mũ khác nhau - Chiều dài của vít: vít đường kính 4.5mm có các chiều dài 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm; Vít đường kính 5.5mm/ 6.5mm/ 7.5mm có các chiều dài 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm, 55mm, 60mm - Miếng ghép đĩa đệm: 01 miếng. Có rãnh 02 bên để chống trượt, hình chêm dễ thao tác. Điểm cản quang : Miếng ghép đĩa đệm thẳng: 02 điểm; Miếng ghép đĩa đệm cong: 03 điểm. Số đánh dấu cản quang. Chất liệu: PEEK Chiều dài miếng ghép : 23mm, 25mm. Chiều cao miếng ghép: 7mm; 8mm; 8/9.5mm; 9mm; 9.5mm; 9.5/11mm; 11mm; 11/13mm; 13mm; 15mm; 17mm Chiều rộng: 11mm; 12mm - Đóng gói trong túi . | ||
| 8 | Bộ nẹp cột sống thắt lưng 6 vít đơn trục | 10 | Bộ | Sử dụng để phẫu thuật cột sống, mỗi bộ gồm: -Vít cột sống đơn trục zen sâu, tự taro: 06 chiếc; Chiều cao mũ vít trong khoảng từ 17.2mm đến 17.8mm; Đường kính mũ vít trong khoảng từ 13.5mm đến 14.5mm; Đường kính trong mũ vít trong khoảng từ 6mm đến 6.5mm; Lõi vít thiết kế hình nón. - Ốc khóa trong zen sâu, đường kính trong khoảng từ 10mm đến 11mm, có máng đè thanh Rod: 06 chiếc - Thanh dọc đường kính trong khoảng từ 5.5mm đến 6.5mm: 01 chiếc - Vật liệu Titanium - Đường kính các vít 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm; 7.5mm - Phân biệt đường kính vít qua màu sắc mũ vít, mỗi đường kính một màu mũ khác nhau - Chiều dài của vít: vít đường kính 4.5mm có các chiều dài 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm; Vít đk 5.5mm/ 6.5mm/ 7.5mm có các chiều dài 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm, 55mm, 60mm - Đóng gói trong túi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho cơ sở khám, chữa bệnh trong cả nước, trong đó có ít nhất 50% danh mục có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi