Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt hệ bàn quầy tại trụ sở Agribank Chi nhánh Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt hệ bàn quầy tại trụ sở Agribank Chi nhánh Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366721 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TSCĐ năm 2020 ( Bảo lưu) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 18:29:00 đến ngày 2021-04-16 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,142,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn quầy QKT1 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT1 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT1 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Bàn quầy QKT2 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT2 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT2 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Bàn quầy QKT3 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT3 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT3 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Bàn quầy QKT4 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT4 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT4 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Bàn quầy QKT5 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT5 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT5 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Bàn quầy QKT6 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT6 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT6 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Bàn quầy QKT7 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT7 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT7 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Bàn quầy QKT8 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT8 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT8 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Bàn quầy QKT9 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT9 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT9 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Bàn quầy QKT10 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QKT10 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Vách kính trước mặt bàn quầy QKT10 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Bàn quầy QKT11 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Mặt đá bàn hướng chính diện quầy QKT11 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Tủ di đông đặt máy in | 12 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Vách kính ngăn giữa các bàn giao dịch viên | 14 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Bàn kế toán B1 | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Yếm bàn kế toán B1 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Yếm bàn kế toán số B1 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Bàn kế toán B2 | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Yếm bàn kế toán B2 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Yếm bàn kế toán B2 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Bàn kế toán B3 | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Yếm bàn kế toán B3 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Yếm bàn kế toán B3 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Bàn kế toán B4 | 7 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Yếm bàn kế toán B4 | 7 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Hộc di động cho các bàn kế toán | 10 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Bàn quầy thu ngân QTN1 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QTN1 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Vách kính trước mặt bàn quầy QTN1 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Bàn quầy thu ngân QTN2 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 51 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QTN2 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 52 | Vách kính trước mặt bàn quầy QTN2 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 53 | Bàn quầy thu ngân QTN3 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 54 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QTN3 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 55 | Vách kính trước mặt bàn quầy QTN3 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 56 | Bàn quầy thu ngân QTN4 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 57 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QTN4 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 58 | Vách kính trước mặt bàn quầy QTN4 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 59 | Bàn quầy thu ngân QTN5 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 60 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QTN5 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 61 | Vách kính trước mặt bàn quầy QTN5 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 62 | Bàn quầy thu ngân QTN6 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 63 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QTN6 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 64 | Vách kính trước mặt bàn quầy QTN6 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 65 | Bàn quầy thu ngân QTN7 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 66 | Mặt đá bàn hướng chính diện bàn quầy QTN7 | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 67 | Vách kính trước mặt bàn quầy QTN7 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 68 | Tủ di đông đặt máy in | 7 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 69 | Vách Kính ngăn giữa các bàn giao dịch viên số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 | 12 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 70 | Cụm 3 bàn thu ngân BĐ1-3 | 2 | cụm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 71 | Bàn thu ngân số BĐ2 | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 72 | Bàn thu ngân số BĐ3 | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 73 | Bàn thu ngân số BĐ4 | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 74 | Yếm bàn thu ngân quỹ, đếm tiền số 1, 2, 3, 4 | 8 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 75 | Vách kính ngăn giữa các bàn quầy thu ngân quỹ, đếm tiền số 1, 2, 3, 4 | 8 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 76 | Các bàn thu ngân BG1 | 6 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 77 | Yếm các bàn quầy thu ngân quỹ, đếm tiền BG1 | 5 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 78 | Bàn quầy thu ngân BG2 | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 79 | Yếm bàn quầy thu ngân quỹ, đếm tiền BG2 | 2 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 80 | Hộc di đông cho các bàn | 17 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 81 | Cụm 3 bàn BG1-3 | 8 | cụm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 82 | Hộc di động | 24 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 83 | Yếm cụm bàn làm việc | 24 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 84 | Vách ngăn giữa các bàn làm việc | 24 | tấm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, thanh lý hợp đồng (Bản photo có công chứng)
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp hoặc thi công nội thất văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.450.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 10 ngày làm việc từ thời điểm có yêu cầu từ chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi