Gói thầu: Sửa chưa hàng hải năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chưa hàng hải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372669 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 17:03:00 đến ngày 2021-04-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,799,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc gió máy chính VOLVO D9-500 | 2 | Cái | Kích thước 240x300mm, lưu lượng định mức 15 m3/ phút, hiệu quả lọc 99,9% đối với các tạp chất có kích thước lớn hơn 50 micron. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ VOLVO D9-500 | ||
| 2 | Vỉ mạch PCU điều khiển máy VOLVO D9-500 | 1 | Vỉ | Mạch điện được dán 2 lớp, có khả năng chống nước tuyệt đối, điện áp hoạt động 24VDC, đã được cài đặt phần mềm theo máy. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện điều khiển máy chính VOLVO D9-500 trên xuồng | ||
| 3 | Con lươn cao su chống va quanh xuồng CS01 | 22 | Mét | Con lươn cao su hình chữ D, chiều rộng 70mm, chiều dầy 65mm, được khoan các lỗ để cố định với thân xuồng, có khả năng chịu va đập, đàn hồi tốt. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống đệm va trên xuồng | ||
| 4 | Con lươn cao su chống va quanh xuồng ST1000, ST750CN | 45 | Mét | Con lươn cao su hình chữ D, đường kính 100mm, được khoan các lỗ để cố định với thân xuồng, có khả năng chịu va đập, đàn hồi tốt. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống đệm va trên xuồng | ||
| 5 | Đệm va tròn | 6 | Cái | Đệm va lốp đường kính 650mm, chiều dầy 200mm, đệm có các lưới thép liên kết tạo độ bền, được đục lỗ để thoát nước và liên kết với thân xuồng. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống đệm va trên xuồng | ||
| 6 | Kính cường lực xuồng CS01 | 1 | Cái | Kính cường lực kích thước hình thang có vo tròn góc (600+1100)x450x5mm, có khả năng chịu va đập, chịu nén tốt. Hình dáng phù hợp. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống cửa trên xuồng | ||
| 7 | Kính cường lực cửa mạn | 4 | Cái | Kính cường lực kích thước 650x450x5mm, có khả năng chịu va đập, chịu nén tốt. Hình dáng phù hợp. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống cửa trên xuồng | ||
| 8 | Kính cường lực cửa trước | 1 | Cái | Kính cường lực kích thước 550x370x5mm, có khả năng chịu va đập, chịu nén tốt. Hình dáng phù hợp. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống cửa trên xuồng | ||
| 9 | Joang cao su đệm cửa kín nước | 8 | Mét | Joang cao su màu đen, hình chữ Y 10mm. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống cửa sổ trên xuồng | ||
| 10 | Ống thủy lực 3/8'' | 2 | Ống | Đường kính 3/8'', dài 1200mm, khả năng chịu áp suất cao, 02 đầu nối ren mặt côn bằng Inox không rỉ. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống thủy lực trên xuồng | ||
| 11 | Ống nước làm mát MC | 1 | Ống | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực, chịu nhiệt, đường kính Φ60mm, chiều dài 1.200mm. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống làm mát MC trên xuồng | ||
| 12 | Nhôm gân chống trượt | 3 | M2 | Là loại nhôm có các gân chống trượt, chống mòn mỏi, có độ cứng cao, độ dầy 3mm, kích thước theo thực tế. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống mặt boong trên xuồng | ||
| 13 | Thép V5 | 8 | Mét | Thép chữ V, độ dầy 5mm, được gia công và lắp đặt đồng bộ với hệ thống mặt boong trên xuồng | ||
| 14 | Nệm ghế phòng lái xuồng ST1000 | 1 | Bộ | Nệm mút được bọc vải giả da, số lượng 06 cái kích thước như sau: 100x100x1700mm + 100x100x2100mm + 550x80x1700mm + 550x80x2100mm + 360x80x1700mm + 360x80x2100mm. Được lắp đặt đồng bộ với các thiết bị trên xuồng | ||
| 15 | Phớt kín nước trục chân vịt VOLVO | 1 | Bộ | Phớt mặt chà đường kính trục φ 65mm, đường kính ngoài 82mm, lò so nén bằng inox, chịu được nước biển. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống trục ống phụt trên xuồng | ||
| 16 | Van thông biển xuồng ST1000 | 2 | Cái | Van chặn mở đóng nhanh, chế tạo bằng vật liệu Inox, không rỉ sét khi tiếp xúc trực tiếp với nước biển, đường kính ngoài Φ124mm, chiều cao 200mm, hai đầu nối ren ngoài. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nước biển trên xuồng | ||
| 17 | Lọc dầu nhờn máy VOLVO D9-500 | 2 | Cái | Loại lọc vỏ thép, chiều cao 262mm, đường kính ngoài 108mm, kích thước ren 1.1/8''x16. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống dầu nhờn máy VOLVO D9-500 | ||
| 18 | Lọc dầu nhờn hộp số máy VOLVO D9-500 | 1 | Cái | Loại lọc vỏ thép, chiều cao 130mm, đường kính ngoài 130 mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống dầu nhờn máy VOLVO D9-500 | ||
| 19 | Vòng kẹp | 6 | Cái | Vòng kẹp inox không rỉ khi làm việc trong môi trường nước biển, đường kính ống kẹp 60mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống động lực trên xuồng | ||
| 20 | Bàn chà máy | 300 | Cái | Đường kính ngoài ɸ80mm, chén cước thép chắc chắn, tốc độ vòng quay ≥ 8.500 v/p | ||
| 21 | Chổi sơn tay | 120 | Cái | Độ lớn 2 inch, cán gỗ chắc chắn, lông trắng mịm, không bám dính lông chổi vào sơn khi sử dụng | ||
| 22 | Chổi lăn sơn | 120 | Cái | Chiều dài 15cm, đường kính 5,5cm, cán nhựa, ru lô sợi mút, mượt, không bám dính lông chổi vào sơn khi sử dụng | ||
| 23 | Sơn lót 2 T. phần | 120 | Lít | Màu nâu đỏ, độ bám dính tốt với chất liệu nhựa (vỏ xuồng MS-50S), thời gian khô nhanh, loại sơn 2 thành phần | ||
| 24 | Sơn chống rỉ 1 thành phần | 30 | Lít | Độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần, màu nâu đỏ | ||
| 25 | Sơn lớp trung gian | 90 | Lít | Độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần, màu ghi xám | ||
| 26 | Sơn chống hà | 120 | Lít | Màu nâu đỏ, độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần, có tác dụng chống hà bám vỏ xuồng, không độc hại cho môi trường | ||
| 27 | Dầu pha sơn | 30 | Lít | Dùng cho sơn keo 2 thành phần, không màu, tan nhanh trong sơn dầu, nhanh khô | ||
| 28 | Dầu pha sơn | 60 | Lít | Dùng cho sơn 1 thành phần, không màu, tan nhanh trong sơn dầu, nhanh khô | ||
| 29 | Sơn trắng | 120 | Lít | Màu trắng, độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần | ||
| 30 | Sơn xanh lá | 120 | Lít | Màu xanh lá, độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần | ||
| 31 | Bộ tên giao dịch tiếng anh, tiếng việt, số hiệu, phù hiệu xuồng CSB | 12 | Bộ | Đề can màu xanh dương, tên giao dịch tiếng Việt dài 2270mm cao 160mm, tên giao dịch tiếng Anh dài 2647mm cao 210mm, phông chữ VnBlackH, kiểu chữ STANDARD, số hiệu dài 703mm, cao 378mm, phù hiệu kích thước 302x401mm, Được dán chắc chắn với thân vỏ xuồng | ||
| 32 | Nước phụ gia làm mát máy | 80 | Lít | Hòa tan trong nước, không ăn mòn kim loại và các chất phi kim, giải nhiệt tốt, không lắng cặn trong hệ thống, không gây độc hại, được sử dụng làm mát cho các động cơ trên xuồng | ||
| 33 | Dầu thủy lực lái xuồng | 30 | Lít | Có khả năng ổn định nhiệt trong hoạt động, khả năng chống oxy hóa cao, chống mài mòn, có độ nhớt phù hợp và hoạt động đồng bộ với hệ thống lái máy xuồng của đơn vị | ||
| 34 | Keo dán vỏ xuồng 2 thành phần | 8 | Kg | Keo dán 2 thành phần, bám dính tốt trên bề mặt nhôm, có khả năng chịu nước biển tiếp xúc trực tiếp | ||
| 35 | Bộ rèm cửa | 6 | Bộ | Rèm cửa bằng vải kaki dầy, che nắng tốt, kích thước phù hợp với hệ thống cửa các xuồng của đơn vị. Được lắp đặt đồng bộ với HT cửa kính của các xuồng | ||
| 36 | Đèn hàng hải | 6 | Cái | Thân đèn được làm bằng nhựa ABS cao cấp, chịu môi trường, Chụp đèn làm bằng thủy tinh cao cấp, không bị mờ và bay màu khi sử dụng, công suất 25W, điện áp 24V, kích thước: 110x130mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện hàng hải trên xuồng | ||
| 37 | Đèn pha xuồng | 1 | Cái | Đèn pha đươc làm bằng thép không gỉ sét, được sơn tĩnh điện, chụp đèn là kiếng cường lực được làm bằng thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt tốt, mặt thủy tinh dày cho nên chống va đập cao, chóa phản quang làm bằng thép mạ Chrome, có thể điều chỉ được góc chiếu sáng bằng tay, công suất 300W. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 38 | Đèn xoay CSB | 2 | Cái | Điện áp 12V, công suất 20w, màu xanh dương, cao 150mm, đường kính đèn 90mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 39 | Còi điện tạo hơi | 1 | Cái | Còi điện đường kính loa 100mm, chiều dài 450mm, điện áp 24V, mức độ âm thanh 120dB. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 40 | Còi điện xuồng | 6 | Cái | Chiều cao 98mm chiều dài 100mm, điện áp 12V, công suất 30W, kín nước, có khả năng chịu được nước biển. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 41 | Ắc quy 12V-200AH | 15 | Bình | Loại ắc quy a xít, đổ sẵn dung dịch theo quy định, điện áp 12VDC, dung lượng 200Ah. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện một chiều trên xuồng | ||
| 42 | Máy nạp ắc quy | 6 | Cái | Máy nạp tự động điện áp vào 220VAC, điện áp ra 0÷36VDC, dòng điện Max 30A. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 43 | Bộ nạp đinamo BM | 3 | Cái | Điện áp ra 28V, dòng điện 70A, được quấn bằng dây đồng. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 44 | Ga điều hòa R22 | 6 | Bình | Ga điều hòa R22, ít gây ra độc hại, không gây cháy và có tính chất ổn định cao, bình 13kg. Được nạp và hoạt động đồng bộ với hệ thốngđiều hòa trên xuồng | ||
| 45 | Công tắc điện | 55 | Cái | công tắc điện tay gạt 4 chân 2 trạng thái ON/OFF, kích thước 30x56x18mm, điện áp 220V, dòng điện 15A. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng. | ||
| 46 | Lót sàn xuồng | 50 | M2 | Lót nhựa PVC nút tròn màu xanh dương, chống trượt, dầy 1,2mm. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống boong sàn trên xuồng | ||
| 47 | Cánh bơm nước biển máy chính | 8 | Cái | Loại 09 cánh cao su mềm, đường kính cánh Ø82mm, chiều cao cánh 55mm, cốt đồng Ø21mm 12 cạnh. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống động lực trên xuồng | ||
| 48 | Bộ phớt kín dầu, kín nước hộp số máy YAMAHA ME421 | 1 | Bộ | Bao gồm tất cả các phớt kín dầu, kín nước, các tấm gioang, đệm được sử dụng cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa hỏng hóc hộp số máy YAMAHA ME421, lò xo các gioang kín dầu, kín nước được làm từ thép không rỉ khi tiếp xúc trực tiếp với nước biển. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hộp số YAMAHA ME421 | ||
| 49 | Bộ phớt kín dầu, kín nước hộp số máy YANMAR 6LPA STZP2 | 4 | Bộ | Bao gồm tất cả các phớt kín dầu, kín nước, các tấm gioang, đệm được sử dụng cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa hỏng hóc hộp số máy YANMAR 6LPA STZP2, lò xo các gioang kín dầu, kín nước được làm từ thép không rỉ khi tiếp xúc trực tiếp với nước biển. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hộp số YANMAR 6LPA STZP2 | ||
| 50 | Dầu hộp số máy xuồng | 25 | Lít | Chống ăn mòn và mài mòn tốt, chống tạo bọt và đóng cặn, độ nhớt ổn định, Được sử dụng phù hợp với hộp số động cơ YANMAR 6LPA STZP2, YAMAHA ME421 | ||
| 51 | Đầu kim phun máy YANMAR 6LPA STZP2 | 24 | Cái | Đầu kim phun được làm từ thép cao cấp, có khả năng chịu nhiệt tốt trong buồng đốt, có độ phun tơi, không tắc, không nhỏ giọt, được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nhiên liệu của động cơ YANMAR 6LPA STZP2 | ||
| 52 | Giàn bạt mũi xuồng ST1200CN | 2 | Bộ | Chiều cao 2 mạn 900mm, chiều cao đỉnh giữa 300mm, chiều dài 3 thanh dọc 5m, chiều ngang 6 vì kèo 2780mm, vật liệu ống inox ɸ27x1,2mm, lắp ráp chắc chắn với hệ thống chân giàn bạt hiện có, tháo lắp dễ dàng | ||
| 53 | Giàn bạt lái xuồng ST1200CN | 2 | Bộ | Chiều rộng 3080mm, chiều dài 2600mm, viền ngoài ống Inox ɸ34x1,5mm, 03 thanh dọc ống inox ɸ27x1,2mm, lắp ráp chắc chắn với hệ thống chân giàn bạt hiện có, tháo lắp dễ dàng | ||
| 54 | Bạt mũi xuồng ST1200CN | 2 | Cái | Kích thước 5000x2780mm, chất liệu sợi Polieste phủ lớp PVC không ngấm nước, có độ dẻo cao, xung quanh có dây dù tăng cường kết hợp các khuyên viền inox cách nhau 30cm để buộc dây cố định với giàn bạt xuồng | ||
| 55 | Bạt lái xuồng ST1200CN | 2 | Cái | Kích thước 3080x2600mm, chất liệu sợi Polieste phủ lớp PVC không ngấm nước, có độ dẻo cao, xung quanh có dây dù tăng cường kết hợp các khuyên viền inox cách nhau 30cm để buộc dây cố định với giàn bạt xuồng | ||
| 56 | Bạt lái xuồng ST750CN | 1 | Cái | Kích thước 2500x2600mm, chất liệu sợi Polieste phủ lớp PVC không ngấm nước, có độ dẻo cao, xung quanh có dây dù tăng cường kết hợp các khuyên viền inox cách nhau 30cm để buộc dây cố định với giàn bạt xuồng | ||
| 57 | Bạt lái xuồng CS01 | 2 | Cái | Kích thước 5500x3600mm có khoét 02 cửa ra vào kích thước 1000x450mm, chất liệu sợi Polieste phủ lớp PVC không ngấm nước, có độ dẻo cao, xung quanh có dây dù tăng cường kết hợp các khuyên viền inox cách nhau 30cm để buộc dây cố định với giàn bạt xuồng | ||
| 58 | Van thông biển D76 | 4 | Cái | Van chặn góc 02 mặt bích, vật liệu bằng thép, đường kính ống nước vào ra Φ76mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống làm mát trên xuồng | ||
| 59 | Van chặn làm mát | 4 | Cái | Van chặn đóng mở nhanh, nối ren Φ49mm vật liệu Inox 316, chiều dài 95mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống làm mát trên xuồng | ||
| 60 | Van dầu cháy | 4 | Cái | Van đóng nhanh tại chỗ và từ xa, đường kính ống vào ra 27mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống dầu cháy trên xuồng | ||
| 61 | Lọc rác xuồng ST1200CN | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhôm cao cấp, đường kính ngoài Φ240mm, cao 275mm, đường nước vào ra Φ76mm được nối mặt bích 130mm, nắp trên bích mù 350mm, có lỗ thông hơi. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống làm mát trên xuồng | ||
| 62 | Kẽm chống ăn mòn vỏ xuồng ST 750 | 1 | Bộ | Kẽm bảo vệ tốt cho vỏ xuồng nhôm và hệ thống ống phụt, số lượng kẽm 06 cục, tổng khối lượng 06 kg. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống vỏ xuồng | ||
| 63 | Kẽm chống ăn mòn vỏ xuồng ST 1000 | 1 | Bộ | Kẽm bảo vệ tốt cho vỏ xuồng nhôm và hệ thống ống phụt, số lượng kẽm 11 cục, tổng khối lượng 12 kg. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống vỏ xuồng | ||
| 64 | Kẽm chống ăn mòn phần ống phụt xuồng CS 01 | 2 | Bộ | Kẽm bảo vệ tốt cho hệ thống ống phụt, số lượng kẽm 12 cục, tổng khối lượng 06 kg. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống vỏ xuồng | ||
| 65 | Sạp giường | 6 | Cái | Sạp giường vật liệu gỗ ván kích thước 690x1870x20mm, không cong vênh có các lỗ thoát khí trên sạp. Được lắp đặt phù hợp với các giường có sẵn trên xuồng | ||
| 66 | Miếng lót đáy tủ | 2 | Cái | Miếng lót vật liệu gỗ ván kích thước 670x500x20mm, không cong vênh. Được lắp đặt phù hợp với các tủ có sẵn trên xuồng | ||
| 67 | Sơn PU | 5 | Lít | Sơn được pha sẵn với xăng thơm và màu cánh dán, có độ bóng cao sau khi sơn, phù hợp với trang bị hiện có trên xuồng | ||
| 68 | Bản lề bật Inox | 8 | Cái | Bản lề bật giảm chấn, vật liệu inox 304 không rỉ, chiều dài 120mm, rộng 55mm, độ dầy 16mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với cửa tủ trên xuồng | ||
| 69 | Nẹp gỗ chân vách | 9 | Mét | Nẹp gỗ khích thước 45x10mm, bảo đảm không mối mọt, không cong vênh. Được lắp đặt đồng bộ với chân vách các phòng trên xuồng | ||
| 70 | Lọc dầu tách nước | 4 | Cái | Đường kính ngoài 111mm, chiều dài 289mm, hiệu quả lọc 99% đối với các tạp chất lớn hơn 5 micron, có khả năng tách nước khỏi nhiên liệu. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy chính trên xuồng | ||
| 71 | Ống xả máy chính YAMAHA 6CXBM-GT | 1 | Cái | Ống tráng kẽm đường kính Φ114mm, chiều dài 1450mm, có 02 co góc Φ114mm, kết nối mặt bích Φ145mm và Φ180mm, được sơn chịu nhiệt và bọc cách nhiệt. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy chính trên xuồng YAMAHA 6CXBM-GT | ||
| 72 | Sinh hàn nhớt hộp số máy YAMAHA 6CXBM-GT | 2 | Cái | Kích thước sinh hàn dài 450mm, đường kính 100mm. các đường ống nước vào, ra ø54mm có gờ bắt ống mềm, các đường ống dầu vào, ra ø21mm nối ren, được làm kín bằng mặt côn, có khả năng chịu được nước biển tiếp xúc trực tiếp. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy chính trên xuồng YAMAHA 6CXBM-GT | ||
| 73 | Sinh hàn nước làm mát máy YANMAR 6LPA STZP2 | 1 | Cái | Kích thước sinh hàn dài 500mm, đường kính Φ120mm. Các đường ống nước vào, ra ø42nn, có khả năng chịu được nước biển tiếp xúc trực tiếp. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy chính trên xuồng YANMAR 6LPA STZP2 | ||
| 74 | Bộ gioang đệm máy YANMAR 6LPA STZP2 | 4 | Bộ | Bộ gioang đệm đầy đủ để thực hiện các công việc đại tu máy YANMAR 6LPA STZP2. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy chính trên xuồng YANMAR 6LPA STZP2 | ||
| 75 | Bộ gioang đệm máy YAMAHA ME421 | 1 | Bộ | Bộ gioang đệm đầy đủ để thực hiện các công việc đại tu máy YAMAHA ME421. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy chính trên xuồng YAMAHA ME421 | ||
| 76 | Bộ gioang đệm sinh hàn máy YAMAHA 6CXBM-GT | 2 | Bộ | Toàn bộ gioang sinh hàn dầu, sinh hàn nước, dầu hộp số phục vụ cho tháo, lắp, vệ sinh sinh hàn máy 6CXBM-GT. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy 6CXBM-GT | ||
| 77 | Bộ gioang đệm sinh hàn máy VOLVO D9-500 | 1 | Bộ | Toàn bộ gioang sinh hàn dầu, sinh hàn nước, dầu hộp số phục vụ cho tháo, lắp, vệ sinh sinh hàn máy VOLVO D9-500. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy VOLVO D9-500 | ||
| 78 | Ống nhún kín nước xuồng ST 750CN | 1 | Cái | Ống nhún ruột gà, vật liệu cao su chịu dầu, đường kính ɸ 160mm, chiều dài 300mm, làm kín nước trục chân vịt xuồng. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống trục chân vịt trên xuồng | ||
| 79 | Bạc đạn 3 chiều đặc chủng xuồng ST 750CN | 2 | Cái | Vòng bi côn, đường kính trong 22mm, đường kính ngoài 50mm, chiều dầy 15,25mm, chất liệu bằng thép. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống động lực trên xuồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu, bàn giao xuồng được sửa chữa đưa vào sử dụng (Bên mời thầu khai thác trang bị kỹ thuật theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi