Gói thầu: Gói thầu 03: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-11 17:31:00 đến ngày 2021-04-17 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ hóa | 70 | Chiếc | Loại 399-8391-1-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 35V; Tụ phân cực; Điện dung: 470nF | ||
| 2 | Bóng bán dẫn | 112 | Chiếc | Loại 1F (SMD BC847) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 3 | Bóng bán dẫn | 112 | Chiếc | Loại 3F (SMD BC857) (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 4 | Bóng trường công suất | 56 | Chiếc | Loại IRFPS37N50A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W | ||
| 5 | Bóng bán dẫn | 112 | Chiếc | Loại FCX593 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 6 | Bóng trường | 56 | Chiếc | Loại IRF640 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C-E: 7V | ||
| 7 | Thạch anh | 56 | Chiếc | Loại XC14TR-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tần số dao động 40Mhz | ||
| 8 | Mô đun chuyển mạch bảo vệ sự cố theo dòng, áp và pha | 56 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +24V; Số kênh đầu vào: 4; Số kênh đầu ra: 4; Loại đầu ra: Open - Colector; Relay; Số đầu vào đồng bộ: 1; Bảo vệ quá dòng, quá áp, sai pha: có | ||
| 9 | Mô đun nguồn tổng hợp công suất lớn | 56 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 12 VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất 750W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 10 | Mô đun tạo điện áp chuẩn | 84 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 27V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 1A | ||
| 11 | Rơle | 140 | Chiếc | Loại ЭЗ-07 ЯБ4.569.025 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp cuộn dây: 24V; Dòng tải: 50A | ||
| 12 | Điện trở | 7.000 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1K; Công suất: 1/4W | ||
| 13 | Điện trở | 7.000 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 100K; Công suất: 1/4W | ||
| 14 | Điện trở | 7.000 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 150K; Công suất: 1/4W | ||
| 15 | Điện trở | 7.000 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 2700K; Công suất: 1/4W | ||
| 16 | Tụ điện | 910 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470nF; Điện áp: 50V | ||
| 17 | Tụ điện | 840 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470pF; Điện áp: 35V | ||
| 18 | LED | 112 | Chiếc | Loại KPD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Màu Led: Xanh; Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 30V | ||
| 19 | Cầu chì | 84 | Chiếc | Loại RUEF90HBA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng cực đại 2A; Kiểu loại tự phục hồi | ||
| 20 | Ổn áp | 112 | Chiếc | Loại SMDJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 12V; Điện áp ra ổn áp: 9V; Dòng giới hạn Icl: 1A | ||
| 21 | Điốt | 140 | Chiếc | Loại 10MQ040NTR-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 70V | ||
| 22 | Cầu đi ốt | 56 | Chiếc | Loại BPC251RFE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz | ||
| 23 | Đi ốt | 112 | Chiếc | Loại TVS DO214AA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 50V | ||
| 24 | Đi ốt | 112 | Chiếc | Loại 3GWPLDM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 10V | ||
| 25 | Đi ốt | 56 | Chiếc | Loại BYVLKD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.2V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 2Mhz | ||
| 26 | Đi ốt | 112 | Chiếc | Loại EF5JLW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.8V; Điện áp phân cực ngược: 15V | ||
| 27 | Đi ốt | 28 | Chiếc | Loại BAS19LPM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 1000V | ||
| 28 | Điốt | 168 | Chiếc | Loại Д233В (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 33V | ||
| 29 | Điốt | 168 | Chiếc | Loại Д237Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 37V | ||
| 30 | Điốt | 140 | Chiếc | Loại 2Д212А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 12V | ||
| 31 | Điốt | 140 | Chiếc | Loại Д817А (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 17V | ||
| 32 | Điốt | 168 | Chiếc | Loại Д816Д (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.6V; Điện áp phân cực ngược: 16V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.81E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.050.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp toàn bộ trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại Khu A/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi