Gói thầu: Gói thầu 01: “Mua sắm các chủng loại IC và chip chuyên dụng”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: “Mua sắm các chủng loại IC và chip chuyên dụng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-11 16:47:00 đến ngày 2021-04-17 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC | 84 | Chiếc | Loại AC1A MHC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 5; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 2 | IC | 84 | Chiếc | Loại FOD2742B TMD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 40V; Điện áp colector (Vc): 40V; Dòng ngõ ra (lo): 500mA; Kiểu chân SOIC20 | ||
| 3 | IC | 84 | Chiếc | Loại ILD 207T-207T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 5Mhz; Công suất nguồn chờ: 10mW; Dải nhiệt độ: (-55÷125)0C; Công suất kênh vào: 700mW; Công suất kênh ra: 500mW | ||
| 4 | IC | 70 | Chiếc | Loại XE61C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 5; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 5 | IC | 70 | Chiếc | Loại AD707AQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 8Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW Công suất kênh ra: 600mW | ||
| 6 | IC | 84 | Chiếc | Loại LM358AD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 50mA; Điện áp ngược VR: 6V; Công suất: 70mW; Điện áp cách ly Viso: 50,000 Vrms | ||
| 7 | IC | 98 | Chiếc | Loại L7107CPL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 100mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 100mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 8 | IC | 98 | Chiếc | Loại LM89GDF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 18Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW | ||
| 9 | IC | 38 | Chiếc | Loại REF02CVC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2÷6)V; Điện trở trong 70 omh; Có 2 kênh đầu vào, 8 kênh đầu ra; Số bit chọn kênh: 4 | ||
| 10 | IC | 70 | Chiếc | Loại TL074AMXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 11 | IC | 56 | Chiếc | Loại UC3842HK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 10VDC (Max); Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 12 | IC | 84 | Chiếc | Loại LF356BT2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 13 | IC | 60 | Chiếc | Loại MC14011BLK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 24 bit | ||
| 14 | IC | 98 | Chiếc | Loại DG444CJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 35VDC (Max); Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 15 | IC | 112 | Chiếc | Loại TL92P (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 18VDC (Max); Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 7.5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 16 | IC | 112 | Chiếc | Loại NE555D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 200mA; Điện áp ngược VR: 15V; Công suất: 200mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 17 | Chíp | 14 | Chiếc | Loại IC EP1C12Q240T1F (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 45V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 18 | Chíp | 14 | Chiếc | Loại IC EPM7SQC2B9 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 45V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 250 Khz | ||
| 19 | Chip | 14 | Chiếc | Loại Altera EP1C12Q25H0C8-I (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 30V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 5A; Tần số làm việc: 240 Khz | ||
| 20 | IC | 84 | Chiếc | Loại XC4010E HQ208CKJ0516 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 4Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW | ||
| 21 | IC | 70 | Chiếc | Loại ADG201AK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 500-1000 SPS; Độ phân giải: 16 bit | ||
| 22 | IC | 70 | Chiếc | Loại ADSP-2181 BSZ-133 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 1,5A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 23 | IC | 84 | Chiếc | Loại HC7046AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 24 | IC | 112 | Chiếc | Loại DAC08C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 25 | IC | 98 | Chiếc | Loại LVTH16374 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 100-2000 SPS; Độ phân giải: 8 bit | ||
| 26 | IC | 98 | Chiếc | Loại PE3336-TQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 10mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8 | ||
| 27 | IC | 28 | Chiếc | Loại AD9857ASTZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (9÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất: 400W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 28 | IC | 56 | Chiếc | Loại 74HC574 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3-20)VDC; Dòng ngõ ra: 20mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8 | ||
| 29 | IC | 84 | Chiếc | Loại AT28C256 15JU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷16)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 100 Khz | ||
| 30 | IC | 56 | Chiếc | Loại MAX961 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 24V; Điện áp colector (Vc): 24V; Dòng ngõ ra (Io): 2A; Kiểu chân SOIC16 | ||
| 31 | IC | 56 | Chiếc | Loại NE5534 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 8; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 32 | IC | 84 | Chiếc | Loại TD99 44TG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic TTL | ||
| 33 | IC | 98 | Chiếc | Loại IRU120633 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic CMOS | ||
| 34 | IC | 70 | Chiếc | Loại IDT74LVC C3245APGG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (8÷20)VDC; Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 300W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 35 | IC | 28 | Chiếc | Loại ADM3485EARZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic MOS | ||
| 36 | IC | 84 | Chiếc | Loại AD81KHTG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 30V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 4A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 37 | IC | 28 | Chiếc | Loại AD85LPM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 4A; Tần số làm việc: 250 Khz | ||
| 38 | IC | 84 | Chiếc | Loại ECS4N (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 12V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+9)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 350 Khz | ||
| 39 | IC | 76 | Chiếc | Loại DAC8222 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 3Mhz; Công suất nguồn chờ: 50mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; C. suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW | ||
| 40 | IC | 76 | Chiếc | Loại AD7864BS-1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.9mA; Dòng đầu vào: 35nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic DTL | ||
| 41 | IC | 98 | Chiếc | Loại CPC1008N (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (1÷16)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 20nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic TTL | ||
| 42 | IC | 98 | Chiếc | Loại AD8041 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 4; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 43 | IC | 98 | Chiếc | Loại AD8058 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 8K; Số cổng: 4; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 44 | IC | 84 | Chiếc | Loại AM1P-0507SZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (1÷16)V; Dòng cực máng: 0.1mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 1nA; Điện áp lối ra mức logic CMOS | ||
| 45 | IC | 84 | Chiếc | Loại UC282TD-ADJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 12V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+9)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 150 Khz |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.150.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp toàn bộ trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại Khu A/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi