Gói thầu: Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử và vật tư cơ khí”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử và vật tư cơ khí” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-11 16:08:00 đến ngày 2021-04-17 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC | 6 | Chiếc | Loại M1C29372BT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 5; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 2 | IC | 6 | Chiếc | Loại UCC28950 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 40V; Điện áp colector (Vc): 40V; Dòng ngõ ra (lo): 500mA; Kiểu chân SOIC20 | ||
| 3 | IC | 12 | Chiếc | Loại Si8233BBKL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 5Mhz; Công suất nguồn chờ: 10mW; Dải nhiệt độ: (-55÷125)0C; Công suất kênh vào: 700mW; Công suất kênh ra: 500mW | ||
| 4 | IC | 12 | Chiếc | Loại M1C29372TH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 5; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 5 | IC | 6 | Chiếc | Loại UCC28951KL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 8Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: (-55 ÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW | ||
| 6 | IC | 6 | Chiếc | Loại EL7457CUPO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 50mA; Điện áp ngược VR: 6V; Công suất: 70mW; Điện áp cách ly Viso: 50,000 Vrms | ||
| 7 | IC | 12 | Chiếc | Loại DS26LV31-TS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 100mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 100mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 8 | IC | 8 | Chiếc | Loại GAAS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 18Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: (-55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW | ||
| 9 | IC | 8 | Chiếc | Loại TS 639-215S (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2÷6)V; Điện trở trong 70 omh; Có 2 kênh đầu vào, 8 kênh đầu ra; Số bit chọn kênh: 4 | ||
| 10 | IC | 16 | Chiếc | Loại LT1764AEQ-2.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 11 | IC | 8 | Chiếc | Loại LM2596S 5.0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 10VDC (Max); Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 12 | IC | 8 | Chiếc | Loại LT1129IST-3.3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 13 | IC | 16 | Chiếc | Loại AD8561 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ lấy mẫu: 100;2000 SPS; Độ phân giải: 24 bit | ||
| 14 | IC | 20 | Chiếc | Loại 1533TP2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 35VDC (Max); Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 15 | IC | 12 | Chiếc | Loại 177УД1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 18VDC (Max); Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 7.5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 16 | IC | 12 | Chiếc | Loại MC1469R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 200mA; Điện áp ngược VR: 15V; Công suất: 200mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 17 | IC | 4 | Chiếc | Loại LM2596S-ADJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 45V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 18 | IC | 4 | Chiếc | Loại LM2587S-ADJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 45V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 250 Khz | ||
| 19 | IC | 6 | Chiếc | Loại LM5118 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 30V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 5A; Tần số làm việc: 240 Khz | ||
| 20 | IC | 4 | Chiếc | Loại FED20-24S12 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 4Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: (-55 ÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW | ||
| 21 | IC | 6 | Chiếc | Loại SG3525AN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 500;1000 SPS; Độ phân giải: 16 bit | ||
| 22 | IC | 6 | Chiếc | Loại LM1084-ADJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 1,5A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 23 | IC | 4 | Chiếc | Loại TEN 30-2411WI Series (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 24 | IC | 4 | Chiếc | Loại TEP 75WI Series (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 25 | IC | 20 | Chiếc | Loại DS26LV31-QLM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 100;2000 SPS; Độ phân giải: 8 bit | ||
| 26 | IC | 16 | Chiếc | Loại CD4027BMTYP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷20)VDC; Dòng ngõ ra: 10mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8 | ||
| 27 | IC | 16 | Chiếc | Loại M34072KL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (9÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất: 400W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 28 | IC | 32 | Chiếc | Loại MC14046B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp hoạt động: (3÷20)VDC; Dòng ngõ ra: 20mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8 | ||
| 29 | IC | 16 | Chiếc | Loại UC2832DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷16)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 100 Khz | ||
| 30 | IC | 16 | Chiếc | Loại LT3758VW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 24V; Điện áp colector (Vc): 24V; Dòng ngõ ra (Io): 2A; Kiểu chân SOIC16 | ||
| 31 | IC | 16 | Chiếc | Loại ACS713T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 8; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 32 | IC | 12 | Chiếc | Loại LM397 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic TTL | ||
| 33 | IC | 8 | Chiếc | Loại LMH6624 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic CMOS | ||
| 34 | IC | 32 | Chiếc | Loại NL27WZ14KT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (8÷20)VDC; Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 300W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 35 | IC | 20 | Chiếc | Loại LMH6624PRQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic MOS | ||
| 36 | IC | 12 | Chiếc | Loại MC33269;12G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 30V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 4A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 37 | IC | 16 | Chiếc | Loại MC33269-5G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 4A; Tần số làm việc: 250 Khz | ||
| 38 | IC | 12 | Chiếc | Loại MIC5200-3,3YS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp vào (Max): 12V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷+9)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 350 Khz | ||
| 39 | IC | 24 | Chiếc | Loại MIC5200-5.0YS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 3Mhz; Công suất nguồn chờ: 50mW; Dải nhiệt độ: (-55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW | ||
| 40 | IC | 32 | Chiếc | Loại LM4040C50FTA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.9mA; Dòng đầu vào: 35nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic DTL | ||
| 41 | IC | 16 | Chiếc | Loại LMV431AIM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp nguồn cung cấp: (1÷16)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 20nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic TTL | ||
| 42 | IC | 16 | Chiếc | Loại LM4040AIM3-2.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp nguồn cung cấp: (1÷16)V; Dòng cực máng: 0.1mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 1nA; Điện áp lối ra mức logic CMOS | ||
| 43 | IC | 32 | Chiếc | Loại MIC29302WT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 8K; Số cổng: 4; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 44 | Biến thế | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau; Biến đổi điện áp 3 pha: 380VAC/400Hz thành 220VAC | ||
| 45 | Biến áp | 20 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Biến đổi điện áp xung 300V/240Khz thành 40VDC; Công suất 200W | ||
| 46 | Biến áp | 21 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Biến đổi điện áp xung 110V/100Khz thành 24VDC; Công suất 300W | ||
| 47 | Bán dẫn | 28 | Chiếc | Loại BCP55 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh N; Công suất cực đại: 200W | ||
| 48 | Bán dẫn | 42 | Chiếc | Loại BCP68 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh N; Công suất cực đại: 200W | ||
| 49 | Điốt Schottky | 208 | Chiếc | Loại 10BQ060PbF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz | ||
| 50 | Bán dẫn tốc độ cao | 18 | Chiếc | Loại SPD06N80C3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; MOSFET kênh N; Công suất cực đại: 150W | ||
| 51 | Bán dẫn | 12 | Chiếc | Loại FDT86244ATGS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; MOSFET kênh P; Công suất cực đại: 250W | ||
| 52 | Bán dẫn | 24 | Chiếc | Loại FT222ALKT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; MOSFET kênh P; Công suất cực đại: 250W | ||
| 53 | Bán dẫn | 12 | Chiếc | Loại PMBT2907AMT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 80Mhz; Điện áp C-E: 80V; Công suất max: 150W | ||
| 54 | Bán dẫn | 18 | Chiếc | Loại IRL2890HA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:; Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 300W | ||
| 55 | Bán dẫn | 4 | Chiếc | Loại IRG4RC10KD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 50Mhz; Điện áp C;E: 80V; Công suất max: 150W | ||
| 56 | Điốt | 38 | Chiếc | Loại 1NZ-971Q (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 70V | ||
| 57 | Bán dẫn | 20 | Chiếc | Loại BCW60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 20Mhz; Điện áp C;E: 5V; Công suất max: 150W | ||
| 58 | Đi ốt | 42 | Chiếc | Loại AQY282S (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 50V | ||
| 59 | Ma trận bán dẫn | 40 | Chiếc | Loại 198HT1, 198HT5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp vào: 5V; Ra đến: 60V; Dòng tải cực đại: 5A | ||
| 60 | Bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại RCD080N25 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 61 | Bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại FDB5680 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W | ||
| 62 | Bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại 2SK3674 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 63 | Đi ốt | 16 | Chiếc | Loại 43CTQxxS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 50V | ||
| 64 | Ổn áp | 16 | Chiếc | Loại 1N5820 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp ra: +12V±1%; Công suất: 60W | ||
| 65 | Bán dẫn | 16 | Chiếc | Loại BST82 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 66 | Bán dẫn | 16 | Chiếc | Loại IPW60R045CP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C;E: 7V | ||
| 67 | Bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại 04N80C3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Bán dẫn kênh N; Vds=800V; Dòng cực máng: 4A | ||
| 68 | Bán dẫn | 16 | Chiếc | Loại STP25NM60ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Bán dẫn kênh N; Vds=600V; Dòng cực máng: 5A | ||
| 69 | Bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại IXT_28P065T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 70 | Thysistor | 44 | Chiếc | Loại KY202 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Dòng điện Irms: 50A; Điện áp Vrrm: 1200V; Dòng Igt: 50mA | ||
| 71 | Rơ le | 16 | Chiếc | Loại РЭС;55A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp cuộn dây: 24V; Dòng tải: 50A | ||
| 72 | Đi ốt | 24 | Chiếc | Loại SR806 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 30V | ||
| 73 | Cuộn chặn lọc | 16 | Chiếc | Loại AC 220 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 220 µH | ||
| 74 | Cuộn chặn lọc | 16 | Chiếc | Loại DC 180 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 180 µH | ||
| 75 | Đầu giắc lực | 8 | Bộ | Loại 09 03 124 6901 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Vật liệu nhựa tổng hợp, thép mạ đồng.; Điện áp truyền cực đại 150V; Dòng cực đại: 100A | ||
| 76 | Cuộn chặn | 8 | Chiếc | Loại PE-54038SNL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 100 µH | ||
| 77 | Tụ 4 chân | 24 | Chiếc | Loại X2Y (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp: 450VAC; Tần số: 50Hz; Điện dung: 24nF | ||
| 78 | Tụ hóa | 6 | Chiếc | Loại 399-8391-1-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp: 35V; Tụ phân cực; Điện dung: 470nF | ||
| 79 | Rơ le | 6 | Chiếc | Loại IM07 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp cuộn dây: 24V; Dòng tải: 50A | ||
| 80 | Cầu chì | 12 | Chiếc | Loại 250VAC 5X20MM-XX (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Dòng cực đại: 2A | ||
| 81 | Rơle nhiệt | 12 | Chiếc | Loại SEKI ST-22 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp cuộn dây: 24V; Dòng tải: 50A | ||
| 82 | LED xanh | 12 | Chiếc | Loại HKLP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 20V | ||
| 83 | Cuộn chặn lọc | 8 | Chiếc | Loại AC 270 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 270 µH | ||
| 84 | Cuộn chặn lọc DC | 24 | Chiếc | Loại 210 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 210 µH | ||
| 85 | Ma trận bóng | 12 | Chiếc | Loại 198HT1, 198HT5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp vào: 5V; Ra đến: 60V; Dòng tải cực đại: 5A | ||
| 86 | Giắc kết nối | 8 | Chiếc | Loại Harting (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Vật liệu nhựa tổng hợp, thép mạ đồng.; Điện áp truyền cực đại 50V; Dòng cực đại: 10A | ||
| 87 | Khóa hãm | 8 | Chiếc | Loại 60817 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:; Chất liệu thép không gỉ, loại K810 | ||
| 88 | Công tắc tơ lực | 4 | Bộ | Loại KHE-030 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Số cuộn: 3; Dòng bảo vệ: 20A; Kết nối: 1NO+NC; Công suất: 30KW | ||
| 89 | Tản nhiệt | 16 | Bộ | Loại 495-TEN-HS2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Chống ẩm, chống nhiệt | ||
| 90 | Tản nhiệt | 32 | Chiếc | Loại 506-TEN-HS1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Chống ẩm, chống nhiệt | ||
| 91 | Thiếc | 20 | kg | Thiếc hàn Nhật đáp ứng thông số chính sau; Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông | ||
| 92 | Nhựa thông | 10 | kg | Nhựa thông đáp ứng thông số sau; Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét | ||
| 93 | Tấm cách nhiệt | 560 | Tấm | Đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu nhựa chịu nhiệt TPFE; Tấm cách nhiệt: Chịu nhiệt 3000C | ||
| 94 | Cọc đồng | 2.000 | Cọc | Cọc đồng đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu: Đồng nguyên chất; Cọc đồng: Ф10mm | ||
| 95 | Tấm phủ mạch chống ẩm | 26 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau:Chống ẩm theo tiêu chuẩn 8056 | ||
| 96 | Khung mô đun cơ khí | 13 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu hợp kim nhôm, nhựa tổng hợp; Kích thước: (300x200x35) mm | ||
| 97 | Mặt, ma két | 169 | Bộ | Đáp ứng các thông số chính sau; Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm; kích thước (150x50x5)mm | ||
| 98 | Đai ốc hãm | 650 | Đai | Đáp ứng các thông số chính sau; Kích thước M24; Cấp bền: 10; Đáp ứng tiêu chuẩn DIN934 | ||
| 99 | Mạch in | 13 | Bộ | Đáp ứng các thông số chính sau; Chất liệu RF4; Mạch 4 lớp; Kích thước (270x190)mm | ||
| 100 | Điện trở | 6.500 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 1K5; Công suất: 1/4W | ||
| 101 | Điện trở | 6.500 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 4K7; Công suất: 1/4W | ||
| 102 | Điện trở | 6.500 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 6K8; Công suất: 1/4W | ||
| 103 | Điện trở | 6.500 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 33K; Công suất: 1/4W | ||
| 104 | Tụ điện | 650 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 47nF; Điện áp: 35V | ||
| 105 | Tụ điện | 650 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 470nF; Điện áp: 35V | ||
| 106 | Tụ điện | 650 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 110pF; Điện áp: 50V | ||
| 107 | Tụ điện | 650 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 470μF; Điện áp: 110V | ||
| 108 | Dây bọc kim | 624 | m | Đáp ứng thông số sau: Lõi Ф1,0; bọc kim chống nhiễu | ||
| 109 | Dây dẫn vỏ lụa | 650 | m | Đáp ứng thông số sau: Lõi Ф1,5, vỏ lụa chống cháy | ||
| 110 | Cáp tín hiệu | 650 | m | Đáp ứng thông số sau: Lõi 7 sợi, Ф1,0; vỏ bọc kim chống nhiễu | ||
| 111 | Cáp tín hiệu | 650 | m | Đáp ứng thông số sau: Lõi 9 sợi, Ф1,5; vỏ bọc kim chống nhiễu | ||
| 112 | Cáp tín hiệu | 650 | m | Đáp ứng thông số sau: Lõi 15 sợi, Ф2,0; vỏ bọc kim chống nhiễu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp toàn bộ trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại Khu A/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi