Gói thầu: Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử và vật tư cơ khí”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426037-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử và vật tư cơ khí”
Số hiệu KHLCNT 20210425675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 16:08:00 đến ngày 2021-04-17 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 IC 6 Chiếc Loại M1C29372BT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 5; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
2 IC 6 Chiếc Loại UCC28950 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 40V; Điện áp colector (Vc): 40V; Dòng ngõ ra (lo): 500mA; Kiểu chân SOIC20
3 IC 12 Chiếc Loại Si8233BBKL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 5Mhz; Công suất nguồn chờ: 10mW; Dải nhiệt độ: (-55÷125)0C; Công suất kênh vào: 700mW; Công suất kênh ra: 500mW
4 IC 12 Chiếc Loại M1C29372TH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 5; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
5 IC 6 Chiếc Loại UCC28951KL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 8Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: (-55 ÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW
6 IC 6 Chiếc Loại EL7457CUPO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 50mA; Điện áp ngược VR: 6V; Công suất: 70mW; Điện áp cách ly Viso: 50,000 Vrms
7 IC 12 Chiếc Loại DS26LV31-TS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 100mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 100mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
8 IC 8 Chiếc Loại GAAS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 18Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: (-55÷125)0C; Công suất kênh vào: 900mW; Công suất kênh ra: 600mW
9 IC 8 Chiếc Loại TS 639-215S (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (2÷6)V; Điện trở trong 70 omh; Có 2 kênh đầu vào, 8 kênh đầu ra; Số bit chọn kênh: 4
10 IC 16 Chiếc Loại LT1764AEQ-2.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
11 IC 8 Chiếc Loại LM2596S 5.0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 10VDC (Max); Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
12 IC 8 Chiếc Loại LT1129IST-3.3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K; Số cổng: 5; Số chân 16; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
13 IC 16 Chiếc Loại AD8561 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (2÷5)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Tốc độ lấy mẫu: 100;2000 SPS; Độ phân giải: 24 bit
14 IC 20 Chiếc Loại 1533TP2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 35VDC (Max); Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
15 IC 12 Chiếc Loại 177УД1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 18VDC (Max); Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 7.5A; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
16 IC 12 Chiếc Loại MC1469R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 200mA; Điện áp ngược VR: 15V; Công suất: 200mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
17 IC 4 Chiếc Loại LM2596S-ADJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 45V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 150 Khz
18 IC 4 Chiếc Loại LM2587S-ADJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 45V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 250 Khz
19 IC 6 Chiếc Loại LM5118 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 30V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 5A; Tần số làm việc: 240 Khz
20 IC 4 Chiếc Loại FED20-24S12 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 4Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: (-55 ÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW
21 IC 6 Chiếc Loại SG3525AN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 500;1000 SPS; Độ phân giải: 16 bit
22 IC 6 Chiếc Loại LM1084-ADJ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 1,5A; Tần số làm việc: 150 Khz
23 IC 4 Chiếc Loại TEN 30-2411WI Series (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
24 IC 4 Chiếc Loại TEP 75WI Series (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
25 IC 20 Chiếc Loại DS26LV31-QLM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Điện áp hoạt động: (3÷5)V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Tốc độ lấy mẫu: 100;2000 SPS; Độ phân giải: 8 bit
26 IC 16 Chiếc Loại CD4027BMTYP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp hoạt động: (3÷20)VDC; Dòng ngõ ra: 10mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8
27 IC 16 Chiếc Loại M34072KL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (9÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 20A; Công suất: 400W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
28 IC 32 Chiếc Loại MC14046B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp hoạt động: (3÷20)VDC; Dòng ngõ ra: 20mA; Số cổng vào: 4; Số cổng ra: 8
29 IC 16 Chiếc Loại UC2832DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷16)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 100 Khz
30 IC 16 Chiếc Loại LT3758VW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (Vcc): 24V; Điện áp colector (Vc): 24V; Dòng ngõ ra (Io): 2A; Kiểu chân SOIC16
31 IC 16 Chiếc Loại ACS713T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 32K; Số cổng: 8; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
32 IC 12 Chiếc Loại LM397 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic TTL
33 IC 8 Chiếc Loại LMH6624 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 5nA; Điện áp lối ra mức logic CMOS
34 IC 32 Chiếc Loại NL27WZ14KT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (8÷20)VDC; Điện áp ra: 9VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 300W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
35 IC 20 Chiếc Loại LMH6624PRQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 25nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic MOS
36 IC 12 Chiếc Loại MC33269;12G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 30V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 12V; Dòng giới hạn Icl: 4A; Tần số làm việc: 150 Khz
37 IC 16 Chiếc Loại MC33269-5G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 4A; Tần số làm việc: 250 Khz
38 IC 12 Chiếc Loại MIC5200-3,3YS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp vào (Max): 12V; Điện áp vào điều khiển: (0.3÷+9)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 350 Khz
39 IC 24 Chiếc Loại MIC5200-5.0YS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 3Mhz; Công suất nguồn chờ: 50mW; Dải nhiệt độ: (-55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW
40 IC 32 Chiếc Loại LM4040C50FTA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷24)V; Dòng cực máng: 0.9mA; Dòng đầu vào: 35nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic DTL
41 IC 16 Chiếc Loại LMV431AIM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp nguồn cung cấp: (1÷16)V; Dòng cực máng: 0.2mA; Dòng đầu vào: 20nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic TTL
42 IC 16 Chiếc Loại LM4040AIM3-2.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp nguồn cung cấp: (1÷16)V; Dòng cực máng: 0.1mA; Dòng đầu vào: 10nA; Dòng offset: 1nA; Điện áp lối ra mức logic CMOS
43 IC 32 Chiếc Loại MIC29302WT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 8K; Số cổng: 4; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
44 Biến thế 12 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau; Biến đổi điện áp 3 pha: 380VAC/400Hz thành 220VAC
45 Biến áp 20 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Biến đổi điện áp xung 300V/240Khz thành 40VDC; Công suất 200W
46 Biến áp 21 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Biến đổi điện áp xung 110V/100Khz thành 24VDC; Công suất 300W
47 Bán dẫn 28 Chiếc Loại BCP55 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh N; Công suất cực đại: 200W
48 Bán dẫn 42 Chiếc Loại BCP68 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh N; Công suất cực đại: 200W
49 Điốt Schottky 208 Chiếc Loại 10BQ060PbF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz
50 Bán dẫn tốc độ cao 18 Chiếc Loại SPD06N80C3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; MOSFET kênh N; Công suất cực đại: 150W
51 Bán dẫn 12 Chiếc Loại FDT86244ATGS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; MOSFET kênh P; Công suất cực đại: 250W
52 Bán dẫn 24 Chiếc Loại FT222ALKT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; MOSFET kênh P; Công suất cực đại: 250W
53 Bán dẫn 12 Chiếc Loại PMBT2907AMT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 80Mhz; Điện áp C-E: 80V; Công suất max: 150W
54 Bán dẫn 18 Chiếc Loại IRL2890HA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:; Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 300W
55 Bán dẫn 4 Chiếc Loại IRG4RC10KD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 50Mhz; Điện áp C;E: 80V; Công suất max: 150W
56 Điốt 38 Chiếc Loại 1NZ-971Q (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 70V
57 Bán dẫn 20 Chiếc Loại BCW60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 20Mhz; Điện áp C;E: 5V; Công suất max: 150W
58 Đi ốt 42 Chiếc Loại AQY282S (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 50V
59 Ma trận bán dẫn 40 Chiếc Loại 198HT1, 198HT5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp vào: 5V; Ra đến: 60V; Dòng tải cực đại: 5A
60 Bán dẫn 8 Chiếc Loại RCD080N25 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W
61 Bán dẫn 8 Chiếc Loại FDB5680 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W
62 Bán dẫn 8 Chiếc Loại 2SK3674 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
63 Đi ốt 16 Chiếc Loại 43CTQxxS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 50V
64 Ổn áp 16 Chiếc Loại 1N5820 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp ra: +12V±1%; Công suất: 60W
65 Bán dẫn 16 Chiếc Loại BST82 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
66 Bán dẫn 16 Chiếc Loại IPW60R045CP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C;E: 7V
67 Bán dẫn 8 Chiếc Loại 04N80C3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Bán dẫn kênh N; Vds=800V; Dòng cực máng: 4A
68 Bán dẫn 16 Chiếc Loại STP25NM60ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Bán dẫn kênh N; Vds=600V; Dòng cực máng: 5A
69 Bán dẫn 8 Chiếc Loại IXT_28P065T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
70 Thysistor 44 Chiếc Loại KY202 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Dòng điện Irms: 50A; Điện áp Vrrm: 1200V; Dòng Igt: 50mA
71 Rơ le 16 Chiếc Loại РЭС;55A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp cuộn dây: 24V; Dòng tải: 50A
72 Đi ốt 24 Chiếc Loại SR806 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 30V
73 Cuộn chặn lọc 16 Chiếc Loại AC 220 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 220 µH
74 Cuộn chặn lọc 16 Chiếc Loại DC 180 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 180 µH
75 Đầu giắc lực 8 Bộ Loại 09 03 124 6901 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Vật liệu nhựa tổng hợp, thép mạ đồng.; Điện áp truyền cực đại 150V; Dòng cực đại: 100A
76 Cuộn chặn 8 Chiếc Loại PE-54038SNL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 100 µH
77 Tụ 4 chân 24 Chiếc Loại X2Y (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp: 450VAC; Tần số: 50Hz; Điện dung: 24nF
78 Tụ hóa 6 Chiếc Loại 399-8391-1-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp: 35V; Tụ phân cực; Điện dung: 470nF
79 Rơ le 6 Chiếc Loại IM07 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp cuộn dây: 24V; Dòng tải: 50A
80 Cầu chì 12 Chiếc Loại 250VAC 5X20MM-XX (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Dòng cực đại: 2A
81 Rơle nhiệt 12 Chiếc Loại SEKI ST-22 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp cuộn dây: 24V; Dòng tải: 50A
82 LED xanh 12 Chiếc Loại HKLP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 20V
83 Cuộn chặn lọc 8 Chiếc Loại AC 270 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 270 µH
84 Cuộn chặn lọc DC 24 Chiếc Loại 210 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe;rít; cảm kháng 210 µH
85 Ma trận bóng 12 Chiếc Loại 198HT1, 198HT5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Điện áp vào: 5V; Ra đến: 60V; Dòng tải cực đại: 5A
86 Giắc kết nối 8 Chiếc Loại Harting (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Vật liệu nhựa tổng hợp, thép mạ đồng.; Điện áp truyền cực đại 50V; Dòng cực đại: 10A
87 Khóa hãm 8 Chiếc Loại 60817 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:; Chất liệu thép không gỉ, loại K810
88 Công tắc tơ lực 4 Bộ Loại KHE-030 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Số cuộn: 3; Dòng bảo vệ: 20A; Kết nối: 1NO+NC; Công suất: 30KW
89 Tản nhiệt 16 Bộ Loại 495-TEN-HS2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Chống ẩm, chống nhiệt
90 Tản nhiệt 32 Chiếc Loại 506-TEN-HS1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau; Chống ẩm, chống nhiệt
91 Thiếc 20 kg Thiếc hàn Nhật đáp ứng thông số chính sau; Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông
92 Nhựa thông 10 kg Nhựa thông đáp ứng thông số sau; Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét
93 Tấm cách nhiệt 560 Tấm Đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu nhựa chịu nhiệt TPFE; Tấm cách nhiệt: Chịu nhiệt 3000C
94 Cọc đồng 2.000 Cọc Cọc đồng đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu: Đồng nguyên chất; Cọc đồng: Ф10mm
95 Tấm phủ mạch chống ẩm 26 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau:Chống ẩm theo tiêu chuẩn 8056
96 Khung mô đun cơ khí 13 Bộ Đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu hợp kim nhôm, nhựa tổng hợp; Kích thước: (300x200x35) mm
97 Mặt, ma két 169 Bộ Đáp ứng các thông số chính sau; Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm; kích thước (150x50x5)mm
98 Đai ốc hãm 650 Đai Đáp ứng các thông số chính sau; Kích thước M24; Cấp bền: 10; Đáp ứng tiêu chuẩn DIN934
99 Mạch in 13 Bộ Đáp ứng các thông số chính sau; Chất liệu RF4; Mạch 4 lớp; Kích thước (270x190)mm
100 Điện trở 6.500 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 1K5; Công suất: 1/4W
101 Điện trở 6.500 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 4K7; Công suất: 1/4W
102 Điện trở 6.500 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 6K8; Công suất: 1/4W
103 Điện trở 6.500 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 33K; Công suất: 1/4W
104 Tụ điện 650 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 47nF; Điện áp: 35V
105 Tụ điện 650 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 470nF; Điện áp: 35V
106 Tụ điện 650 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 110pF; Điện áp: 50V
107 Tụ điện 650 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau; Giá trị: 470μF; Điện áp: 110V
108 Dây bọc kim 624 m Đáp ứng thông số sau: Lõi Ф1,0; bọc kim chống nhiễu
109 Dây dẫn vỏ lụa 650 m Đáp ứng thông số sau: Lõi Ф1,5, vỏ lụa chống cháy
110 Cáp tín hiệu 650 m Đáp ứng thông số sau: Lõi 7 sợi, Ф1,0; vỏ bọc kim chống nhiễu
111 Cáp tín hiệu 650 m Đáp ứng thông số sau: Lõi 9 sợi, Ф1,5; vỏ bọc kim chống nhiễu
112 Cáp tín hiệu 650 m Đáp ứng thông số sau: Lõi 15 sợi, Ф2,0; vỏ bọc kim chống nhiễu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp toàn bộ trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại Khu A/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->