Gói thầu: Gói thầu: “Mua sắm các loại Mô đun, vật tư linh kiện điện tử và vật tư cơ khí”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu: “Mua sắm các loại Mô đun, vật tư linh kiện điện tử và vật tư cơ khí” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-11 16:28:00 đến ngày 2021-04-17 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 752,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC | 30 | Chiếc | Loại IR2103 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 2 | IC | 30 | Chiếc | Loại 1169EУ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 3 | IC | 24 | Chiếc | Loại 1169EУ2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V; Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C; Công suất 26 mW | ||
| 4 | IC | 34 | Chiếc | Loại 30T123B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V; Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C; Số kênh: 08; Công suất 26 mW | ||
| 5 | IC | 16 | Chiếc | Loại 133ЛН1HT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp cung cấp định mức: 5V; Điện áp đầu ra mức thấp: 0,5V; Điện áp đầu ra mức cao: 2,5V; Dòng tiêu thụ: 27 mA | ||
| 6 | IC | 16 | Chiếc | Loại 133TM2PK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 7 | IC | 24 | Chiếc | Loại 133ЛА2TP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V; Tín hiệu đầu vào: 2 kênh 4 bit; Tín hiệu ra: 2 kênh, mỗi kênh 1 đầu ra; Điện áp đầu vào mức cao: ≥ 2V; Điện áp đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V; Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2.4V; Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0.4V; Thời gian trễ sườn lên: tPHL ≤ 22ns | ||
| 8 | IC | 24 | Chiếc | Loại 133ЛА1B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Đầu vào loại NOT, số lượng: 4; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng ra: 08 | ||
| 9 | IC | 28 | Chiếc | Loại 133ИМ3HO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại NAND mỗi cổng 8 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng ra: 08 | ||
| 10 | IC | 20 | Chiếc | Loại 133ИЕ5KP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại AND mỗi cổng 4 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng ra: 04 | ||
| 11 | IC | 20 | Chiếc | Loại 133TM5T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tích hợp bán dẫn NPN; Số bán dẫn trong chip: 06; Đầu ra: Open Collector; Dòng ra lớn nhất: 35mA/cổng. | ||
| 12 | IC | 24 | Chiếc | Loại 133ИР1HO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tích hợp bán dẫn NPN; Số bán dẫn trong chip: 06; Đầu ra: Open Collector; Dòng ra lớn nhất: 35mA/cổng; Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0.3V; Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2.3V | ||
| 13 | IC | 12 | Chiếc | Loại 109ЛИ1PK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tích hợp bán dẫn PNP; Số bán dẫn trong chip: 08; Đầu ra: Open Collector; Dòng ra lớn nhất: 35mA/cổng; Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0.3V; Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2.3V | ||
| 14 | IC | 18 | Chiếc | Loại 133ЛА6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp đầu vào: không quá 2V; Điện áp dư đầu ra: không quá 1,5V; Dòng rò đầu ra: không quá 110A; Điện trở cách điện: không ít hơn 1GOhm; Dòng đầu vào tối đa: 30mA; Dòng đầu vào xung tối đa: 100mA. | ||
| 15 | IC | 24 | Chiếc | Loại 133ЛА7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V; Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷125 độ C; Dòng đầu ra cao nhất: 30mA; Đầu vào mức H: >2V; Đầu vào mức L: | ||
| 16 | IC | 24 | Chiếc | Loại 530ЛА1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V; Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 125 độ C; Dòng đầu ra cao nhất: 50mA; Đầu vào mức H: >2V; Đầu vào mức L: | ||
| 17 | IC | 12 | Chiếc | Loại 530Л9 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V; Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷125 độ C; Dòng đầu ra cao nhất: 70mA; Đầu vào mức H: >2V; Đầu vào mức L: | ||
| 18 | IC | 12 | Chiếc | Loại 530ЛЕ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V; Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 125 độ C; Dòng đầu ra cao nhất: 90mA; Đầu vào mức H: >2V; Đầu vào mức L: | ||
| 19 | IC | 18 | Chiếc | Loại 533ИЕ7 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 06. | ||
| 20 | IC | 24 | Chiếc | Loại 530ЛИ3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 21 | IC | 24 | Chiếc | Loại 109ЛИ3HM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 22 | IC | 30 | Chiếc | Loại 133ЛАOP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại OR; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 | ||
| 23 | IC | 36 | Chiếc | Loại 2C133A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5-5.5V; Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái; Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T; Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp. | ||
| 24 | IC | 36 | Chiếc | Loại 74LVT245MT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 25 | IC | 18 | Chiếc | Loại 133ЛA8 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tốc độ đếm: 32MHz; Sô bit đềm : 04 | ||
| 26 | IC | 24 | Chiếc | Loại 134ЛБ1A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 27 | IC | 15 | Chiếc | Loại 134ЛБ2A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại XOR; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 06. | ||
| 28 | IC | 12 | Chiếc | Loại 140УД6A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Số bít: 8; Loại đầu ra: 3 trạng thái | ||
| 29 | IC | 12 | Chiếc | Loại 142EH2Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V; Nhiệt độ hoạt động: -550C đến 1250C; Dòng đầu ra cao nhất: 28mA; Đầu vào mức H: >2V; Đầu vào mức L: | ||
| 30 | IC | 18 | Chiếc | Loại 198HT5A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Số bít: 8; Ghi dịch 8 bit song song | ||
| 31 | IC | 24 | Chiếc | Loại 249ЛП1Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V; Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ÷ 125 độ C; Dòng đầu ra cao nhất: 12.6 mA; Đầu vào mức H: >2,5V; Đầu vào mức L: | ||
| 32 | Mô đun Phân kênh tốc độ cao | 2 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (3÷5,25)V; Có 2 kênh vào; 8 kênh ra; Tần số trung bình: 2Mhz; Công suất nguồn chờ: 60mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW | ||
| 33 | Mô đun chuyển đổi nguồn DC/DC | 2 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 27V; Điện áp ra ổn áp: 15V; Dòng giới hạn Icl: 10A | ||
| 34 | Mô đun đếm xung đa năng | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: 5V; Số kênh đầu vào: 2; Số kênh đầu ra: 4; Tần số làm việc: 5Mhz | ||
| 35 | Mô đun ghép nối tín hiệu | 3 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 36 | Mô đun nguồn tự dùng | 3 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (160÷240)VAC; Tần số: (50÷60)Hz; Điện áp ra: (5±0.1)VDC; (15±0.3)VDC, (24±1)VDC; Công suất: 750W | ||
| 37 | Mô đun hạn chế trên dưới mức tín hiệu | 6 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V; Tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2V; Tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V; Tín hiệu đầu ra mức cao: ≥ 2.4V; Tín hiệu đầu ra mức thấp: ≤ 0.4V; Tín hiệu vào: Được lấy từ đầu ra của bộ tạo tín hiệu điều khiển ghi lệnh ( 4 tín hiệu CC1, CC2, CC3, CC4); Tín hiệu ra: 4 bit điều khiển mở các bộ đóng đường truyền lệnh. | ||
| 38 | Mô đun điều khiển chế độ làm việc | 6 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +4.5V đến +5.5V; Nhiệt độ hoạt động: -550C đến 1250C; Dòng đầu ra cao nhất: 74mA; Đầu vào mức H: ≥ 2V; Đầu vào mức L: ≤ 0.8V; Đầu ra mức H: ≤ 5.5V; Đầu ra mức L: ≤ 0.5V; Tín hiệu vào: Tín hiệu điều khiển đóng TT1, TT2, TT3, TT4; Tín hiệu điều khiển đóng rơ le: 32 kênh DRG[1..32]; Tín hiệu ra: 32 kênh điều khiển rơ le DRG[1/..32/] | ||
| 39 | Mô đun chuyển mạch tốc độ cao | 3 | Cái | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V; Tần số hoạt động: Max 10MHz; Điện áp đầu vào mức cao: Min 2V; Điện áp đầu vào mức thấp: Max 0.7V; Điện áp đầu ra mức cao: Min 2.4V; Điện áp đầu ra mức thấp: Max 0.4V | ||
| 40 | Bộ biến đổi dòng - áp | 3 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau: Cấp chính xác: Class3; Số kênh đầu vào: 3; Số kênh đầu ra: 3; Dải điện áp ra: 1÷100mV | ||
| 41 | Điốt cắt ngưỡng | 16 | Chiếc | Loại 1NZ-971Q (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực ngược: 4000V; Điện áp phân cực thuận 25V. | ||
| 42 | Điốt | 12 | Chiếc | Loại HFA15TB60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mức điện áp: 160-169V; Công suất: 5W. | ||
| 43 | Ma trận transistor | 16 | Chiếc | Loại 2TC622A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 500W | ||
| 44 | Bóng bán dẫn trường | 40 | Chiếc | Loại G40N60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 45 | Bán dẫn | 33 | Chiếc | Loại 2T608Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 46 | Bán dẫn | 36 | Chiếc | Loại 2T825Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 300W | ||
| 47 | Bán dẫn | 30 | Chiếc | Loại APT5010JVR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 48 | Triac | 12 | Chiếc | Loại MAC223A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp cực đại: 600V; Dải nhiệt làm việc: -400C÷1250C | ||
| 49 | Ma trận bán dẫn | 24 | Chiếc | Loại 2TC622A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 400W | ||
| 50 | Bộ lọc chặn, cộng hưởng | 6 | Bộ | Loại LFS1105 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe-rít; cảm kháng 110 mH | ||
| 51 | Cuộn chặn, lọc DC | 16 | Chiếc | Loại CLKH220 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe-rít; cảm kháng 220 µH | ||
| 52 | Tụ hóa | 30 | Chiếc | Loại 399-9742-2-ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp: 35V; Tụ phân cực; Điện dung: 470nF | ||
| 53 | Công tắc | 10 | Chiếc | Loại MT1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Đầu nối hình tròn; Chuẩn kháng nước IP67; Số chân: 2; Dòng tải tối đa: 7.5A; Điện áp tối đa: 1800V | ||
| 54 | Công tắc | 21 | Chiếc | Loại MT3 ОЮ0.306 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Đầu nối hình trònp; Chuẩn kháng nước IP67; Số chân: 3; Dòng tải tối đa: 10A; Điện áp tối đa: 1800V | ||
| 55 | Đầu Sa | 30 | Chiếc | Loại РП10-30-В (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân tròn, số chân: 19; Chất liệu: Đồng nguyên chất | ||
| 56 | Đầu phi cao tần | 6 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Lõi Ф1,5 vỏ bọc kim; độ dài 50m; Dải tần: (1÷5) GHz | ||
| 57 | Dây bọc kim | 240 | m | Đáp ứng thông số sau: Lõi Ф1,0; Vỏ bọc kim chống nhiễu | ||
| 58 | Dây dẫn vỏ lụa | 240 | m | Đáp ứng thông số sau: Lõi Ф1,5; Vỏ lụa chống cháy | ||
| 59 | Dây dẫn | 160 | m | Đáp ứng thông số sau: Lõi Ф1,5: 6 sợi; Vỏ chất liệu PVC | ||
| 60 | Thiếc | 8 | kg | Thiếc hàn Nhật đáp ứng thông số chính sau: Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông | ||
| 61 | Sơn tẩm phủ | 16 | kg | Đáp ứng thông số chính sau: Chống ẩm môi trường biển; Điện trở cách điện: 5Mohm | ||
| 62 | Khung khối | 32 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Khung bằng thép: SS400; Kích thước: (250x300x10)mm | ||
| 63 | Mặt khối | 32 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Mặt bằng nhôm: A5052; Kích thước: (200x150x2)mm | ||
| 64 | Mạch in | 8 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau: Chất liệu RF4; Mạch 4 lớp; Mạ bạc xuyên lỗ, phủ lắc chất lượng cao. | ||
| 65 | Điện trở | 4.000 | cái | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1K5; Công suất: 1/4W | ||
| 66 | Điện trở | 4.000 | cái | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 4K7; Công suất: 1/2W | ||
| 67 | Điện trở | 4.000 | cái | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 6K8; Công suất: 1W | ||
| 68 | Tụ điện | 160 | cái | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 47nF; Điện áp: 35V | ||
| 69 | Tụ điện | 160 | cái | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470nF; Điện áp: 35V | ||
| 70 | Tụ điện | 160 | cái | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 110pF; Điện áp: 50V | ||
| 71 | Tụ điện | 80 | cái | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470μF; Điện áp: 110V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.590.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp toàn bộ trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại Khu A/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi