Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421360-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210330151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 19:11:00 đến ngày 2021-04-18 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,858,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giường gỗ rộng 1,2m (2x1,2m). GGO 1,2 134 cái Dài 2,0m; rộng 1,2m; cao 0,48m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Mẫu GCB-Go-2014-TCHC
2 Giường gỗ rộng 1,0m (2x1,0m). GGO 1,0 21 cái Dài 2,0m; rộng 1,0m; cao 0,48m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp;Áp dụng Mẫu GCB-Go-2014-TCHC, giảm KT rộng còn 1,0m.
3 Tủ sắt 02 buồng để tài liệu. TS 2B 129 cái Dài 1,1m; rộng 0,45m; cao 1,8m. Sơn tĩnh điện Sắt hộp sơn tĩnh điện; Mẫu TTL-02-09-01-TCHC
4 Tủ gỗ quần áo 02 buồng (thượng, đại tá). TGO 2B 20 cái Dài 1,2m; rộng 0,55m; cao 2,0m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Mẫu TA2B-Go-2016-TCHC.
5 Tủ gỗ cá nhân (cấp úy đến trung tá). TGO 3 133 cái Dài 1,2m; rộng 0,55m; cao 2,0m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Mẫu TA2B-Go-2016-TCHC.
6 Tủ sắt để sách 3 tầng TS 3T 16 cái Dài 1,0m; rộng 0,45m; cao 1,8m. Sơn tĩnh điện. Mẫu TTL-02-09-01-TCHC
7 Bàn gỗ làm việc chỉ huy. BGOCH 25 cái Dài 1,7m; rộng 0,8m; cao 0,75m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Mẫu BLVCHd-Go-2016-TCHC
8 Bàn gỗ làm việc trợ lý. BGOTL 106 cái Dài 1,4m; rộng 0,75m; cao 0,75m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Mẫu BTL-Go-2016-TCHC
9 Bàn gỗ họp 10 người BGOH 10 19 cái Dài 2,4m; rộng 1,2m; cao 0,75m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Mẫu BGBcd-Go-2016-TCHC
10 Bàn gỗ tiếp khách 8 người BGOK 08 7 cái Dài 2,0m; rộng 1,2m; cao 0,75m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Vận dụng Mẫu BGBcd-Go-2016-TCHC nhưng Dài 2,0m.
11 Bàn gỗ uống trà 2 người BGO Tr02 61 cái Dài 0,6m; rộng 0,5m; cao 0,45m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; TK đối tượng, KT phù hợp phòng ở.
12 Bàn gỗ hội trường BGOHTr 30 cái Dài 1,8m; rộng 0,5m; cao 0,78m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Mẫu BHT- Go-2016-TCHC
13 Bàn gỗ đọc sách báo BGO docsach 16 cái Dài 1,8m; rộng 0,5m; cao 0,78m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Áp dụng Mẫu BHT- Go-2016-TCHC, điều chỉnh không có hộc bàn.
14 Bàn Inox soạn thức ăn BSTA inoc 8 cái Dài (1,6m x 3) rộng 0,6m; cao 0,8m. Chân, mặt i noc. Thị trường có sẵn. Hoặc theo kích thước TCHC sản xuất, trang bị.
15 Ghế tựa gỗ làm việc GGOLV 01 563 cái Dài (sâu) mặt ghế 0,43m; rộng mặt ghế 0,42m; cao mặt ghế 0,44; cao tựa ghế 1,08m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Mẫu GTL-Go-2016-TCHC
16 Ghế tựa gỗ bàn nước GGOTra 01 122 cái Dài sâu mặt ghế 0,43m; rộng mặt ghế 0,42m; cao mặt ghế 0,44; cao tựa ghế 0,8m. Gỗ nhóm 5. Gỗ Xoan đào Nam Phi, sơn Pu cao cấp; Vận dụng như Mẫu GTL-Go-2016-TCHC, giảm chiều cao tựa ghế còn 0,8m.
17 Giá sắt để tài liệu GSTL 131 cái Dài 1,0m; rộng 0,45m; cao 1,8m. Sơn tĩnh điện. Thị trường có sẵn; Như Mẫu TTL-02-09-01-TCHC tủ sắt để sách 3 tầng tại Mục 7 nêu trên, chỉ khác không có cánh cửa bảo quản, che bụi như tủ (cánh mở quay hoặc mở lùa như tủ).
18 Bục gỗ cao 1,3m để tượng Bác Hồ BUCGOHCM 1,3 1 cái Dài 0,7m; rộng 0,7m; cao 1,3m. Gỗ nhóm 5. Thiết kế có sẵn đang sử dụng tại các đồn Biên phòng, các Dự án thực hiện gần đây.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Chứng minh bằng bản sao chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng và hoá đơn VAT đầu ra).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Đối với hàng hóa không do nhà thầu sản xuất phải chứng minh được khả năng bảo hành các sản phẩm đó (có trung tâm bảo hành hoặc có đơn vị được ủy quyền để bảo hành hoặc đơn vị có đủ năng lực về nhân sự, thiết bị để bảo hành); + Có trách nhiệm bảo hành toàn bộ thiết bị, doanh cụ của gói thầu với thời gian ≥ 12 tháng trở lên; Thời gian xử lý sự cố kỹ thuật tối đa 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư / Đơn vị sử dụng. + Cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 5 năm sau bán hàng (nếu có yêu cầu); + Trường hợp không khắc phục được sự cố thì phải cung cấp phụ tùng thay thế hoặc trọn bộ thiết bị có cấu hình tương đương để đơn vị tiếp tục sử dụng trong thời gian chờ khắc phục hoặc thay thế chính thức.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->