Gói thầu: Gói số 02-21 MS VTTB PCCM-SCL :Cung cấp cáp phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói số 02-21 MS VTTB PCCM-SCL :Cung cấp cáp phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:50:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,488,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 | ABC 4x120 | 1.000 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp văn xoắn hạ áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 | ABC 4x70 | 2.024 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp văn xoắn hạ áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4*50mm2 | ABC 4x50 | 440 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp văn xoắn hạ áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4*35m2 | ABC 4x35 | 825 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp văn xoắn hạ áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 5 | Dây nhôm lõi thép (AC-50mm2) | AC-50/8 | 3.966 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp v bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 6 | Dây nhôm lõi thép (AC-70mm2) | AC-70/11 | 7.937 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc 12,7kV - 70/11 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7kV (70/11) | 811 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV - 50/8 | ACSR/XLPE/HDPE-35kV (50/8) | 239 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 9 | Dây bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2( dây xuống hòm H4) | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 15.134 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 10 | Dây bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*25 mm2 (dây xuống hòm H3f) | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 614 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*10 mm2 (đấu trong hòm công tơ 1pha) | M1x10 | 18.234 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV/XLPE/PVC M120mm | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 280 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V - Hồ sơ kỹ thuật | - Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh. - Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của thiết bị chào thầu. - Cáp mới 100% và được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu. Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.252232341E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.050446468E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.041.759 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.353.125.277 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi