Gói thầu: Gói thầu số 09-21: Hộp, thùng điện kế, phụ kiện nhựa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235025-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 09-21: Hộp, thùng điện kế, phụ kiện nhựa
Số hiệu KHLCNT 20210234975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD, SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 08:53:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 706,215,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,132,777 VNĐ ((Bảy triệu một trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm bảy mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hộp bảo vệ điện kế 1 pha (cơ) ID 1.000 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
2 Hộp bảo vệ điện kế 1 pha (cơ) OD 1.600 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
3 Hộp bảo vệ điện kế cơ 3 pha 240 Bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
4 Hộp bảo vệ công tơ 3 pha (cơ) od 468 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
5 Thùng điện kế composite 500*300*200 36 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
6 thùng đk đôi 0,9*0,63*0,42m 48 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
7 Nắp chụp đầu sứ MBT PP 281 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
8 ống co nhiệt cách điện 70 Mét Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
9 móc nhựa 2 dây 14.400 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
10 Nắp đậy MCCB 250A (kèm vis) 50 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
11 băng keo hạ thế 645 Cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
12 ống nhựa pvc đk 21mm 483 Mét Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
13 ống nhựa pvc đk 42mm 254 Mét Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
14 ống nhựa pvc đk 114mm 743 Mét Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
15 co pvc đk 42 50 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
16 co pvc đk 114 321 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
17 tắc kê nhựa 36.000 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
18 Chụp đầu cực LA 80 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
19 pipe nhựa thẳng 150 6.200 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
20 Khâu nối PVC T ĐK 42 17 Cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059323244E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.41243099E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 494.350.847 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 988.701.694 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->