Gói thầu: Mua trang thiết bị, công nghệ cho Trạm SCTH Trung tâm HL-ĐT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị, công nghệ cho Trạm SCTH Trung tâm HL-ĐT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 17:01:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu trục 5 tấn | 1 | bộ | CẦU TRỤC DẦM ĐƠN: - Tải trọng: 5 tấn; - Khẩu độ: 11.6m; - Chiều cao nâng: 6m; - Đường chạy: 16.8m Pa lăng cáp điện dầm đơn: - Tốc độ nâng hạ: 4-6 m/ph - Tốc độ chạy ngang: 15-20 m/ph - Tay bấm điều khiển: Bao gồm Động cơ di chuyển cầu trục: - Tốc độ cầu trục: ~20 m/ph (dùng biến tần) - Phanh hãm: Đĩa - Điện từ Hệ cấp điện ngang cho Pa lăng: - Kiểu cấp điện: Sâu đo, máng C, cáp dẹt - Chiều dài cấp điện: 11.6 m Hệ cấp điện dọc đường chạy: - Kiểu cấp điện: Ray dẫn điện an toàn - Loại ray: 3 pha, 50A - Chiều dài cấp điện: 24m Tủ điện điều khiển cầu trục: - Biến tần di chuyển dọc nhà: 2.2 kw | ||
| 2 | Lắp đặt hệ thống khung dầm chịu tải, hệ thống ray | 1 | bộ | - Theo Tiêu chuẩn: TCVN 4244-2005 - Khung cột đỡ, dầm chạy dọc nhà - Ray chạy dọc nhà: Ray vuông - Phụ kiện: Giằng, bulong liên kết dầm dọc nhà, bulong móng cột, v.v… | ||
| 3 | Lắp đặt hệ thống đường hơi | 1 | hệ thống | - Hệ thống ống kẽm Ø34: 80 m - Hệ thống ống nhánh Ø21: 24 m được nối với 4 đầu nối thanh (để kết nối súng xiết bu lông). | ||
| 4 | Máy khoan đứng | 1 | Cái | - Khả năng khoan tối đa: 40-60mm - Khả năng taro tối đa: M20-M40mm - Hành trình trục chính: 210-250mm - Độ côn trục chính: MT3-MT5 - Khoảng tốc độ trục chính: 42-2050mm - Số cấp tốc độ trục chính: 9-12 cấp | ||
| 5 | Máy cắt sắt | 2 | cái | - Công suất: 2000W - Đường kính lưỡi cắt: 300 ÷ 410mm - Điện áp sử dụng: 220v-50Hz | ||
| 6 | Máy mài 2 đá | 2 | cái | - Kích thước đá mài 160 ÷ 250mm - Công suất: 350W - Điện thế: 220-240~50 | ||
| 7 | Máy mài cầm tay | 10 | Cái | - Công suất: 700-1000 W - Đường kính đĩa mài: 80-120 mm - Điện áp sử dụng 220V- 50Hz - Tốc độ mài: 12000-14000 lần /phút | ||
| 8 | Máy khoan cầm tay | 10 | Cái | - Công suất: 600-750W - Đường kính mũi đục: 12-14mm - Đường kính mũi khoan tối đa: 22 -26mm - Điện áp sử dụng: 220v-50Hz - Tốc độ không tải: 0-2600 vòng/phút - Tốc độ đập: 0 - 4000 lần/phút | ||
| 9 | Máy khoan bàn | 2 | Cái | - Công suất 400-600w - Tốc độ không tải 500-2,500 - Kích thước bàn khoan 150-170mm | ||
| 10 | Máy rửa xe | 3 | Cái | - Áp sất trên: 70-80bar - Lưu lượng: 13-15L/phút - Công suất mô tơ: 2.0-2.2Kw - Tốc độ: 1300-1450v/p - Điện áp: 220v/50Hz - Áp lực lớn nhất: 70-80bar - Áp lực làm việc: 60-70bar | ||
| 11 | Máy hàn điện tử | 2 | Cái | - Chức năng hàn: Hàn que/Lift TIG - Vật liệu hàn: Sắt/ Inox - Điện áp vào: 1 pha 230V+-10% - Điện thế vào: 160V~270V - Công suất định mức: 7-11kvA - Dòng điện hàn: 10~220A - Kích thước que hàn: Ø2.5-3.2-4.0-5.0mm | ||
| 12 | Máy nén khí | 1 | Cái | - Điện áp: 380V - Công suất (HP): 7,5-15HP - Lưu lượng(L/phút): 1000-1600 - Áp lực (Kg/cm): 5-9 - Loại máy: Máy nén khí dây đai - Dung tích bình chứa: 300-500 lít | ||
| 13 | Bộ chà nhám hút bụi trung tâm 2 đầu | 2 | Cái | - Công suất:1800- 2000W - Dung tích: 40-50 lít - Điện áp: 220v - Áp suất làm việc: 5-6bar | ||
| 14 | Súng xiết bu lông khí nén | 2 | Bộ | - Khả năng vặn bu lông: 13÷18mm - Đầu lắp socket: 12÷13 mm - Lực vặn lớn nhất: 55-475(570) Nm | ||
| 15 | Máy phát điện 1 pha | 1 | Cái | - Công suất 8-12KW - Công suất liên tục/tối đa: 8/10 Kw - Dung tích bình nhiên liệu: 60-90L - Dung tích dầu bôi trơn: 4.5 L - Thời gian chạy liên tục: 10-20h - Tiêu hao nhiên liệu: 1.8-2.5L/h - Đầu ra: 45A/230V/50Hz | ||
| 16 | Máy chiếu | 1 | Cái | - Độ tương phản: 20.000:1 - Tuổi thọ đèn: 12.000-13.500 giờ - Độ thu phóng: 1.0-1.2X - Cường độ chiếu sáng: 4.000-4.200 Ansi Lumens - Độ phân giải thực: XGA (1.024 x 768) - Khoảng cách đặt máy: 1,8m - 7,3m - Màn chiếu 90-110 inch | ||
| 17 | Giá để vật tư | 4 | cái | - Kích thước: 2200x650x2100 mm 5 tầng, ốp tôn 3 mặt và mặt trên | ||
| 18 | Tủ để vật tư | 4 | cái | - Kích thước: 2200x650x2100 mm - 5 tầng, cửa kéo trượt - Thép V5 | ||
| 19 | Bàn nguội | 4 | cái | - Kích thước: 2500x1200x780 mm - Thép V5 - Mặt tấm dày 5 mm | ||
| 20 | Xe để dụng cụ, chi tiết | 4 | cái | - Kích thước: 1000x600x760 mm - Khung hộp: 40x40x1.5 mm - Mặt bàn tôn dày 1 mm - Có móc treo cà lê | ||
| 21 | Hệ thống điện 3 pha | 1 | HT | -Kéo hệ thống điện 3 pha từ cột điện vào xưởng lắp attomat tổng 100A điều phối toàn bộ điện 3 pha của xưởng. - Cáp điện 3 pha 10x4: 200m - Tủ điện 40x60: 3 cái - Tủ điện 25x35: 6 cái | ||
| 22 | Hệ thống điện chiếu sáng | 1 | HT | - Phục vụ chiếu sáng toàn bộ phân xưởng - Bảng điện: 6 cái - Hệ thống dây dẫn: 500m - Ống ghen: 500m | ||
| 23 | Đèn led công nghiệp | 8 | cái | -Công suất: 75-125w -Điện áp, tần số: 110-240, 50/60 -Quang thông: 9000-10000 lm -Tuổi thọ: 25000 – 35000 giờ -Tiêu chuẩn: IP65 | ||
| 24 | Khay đựng dụng cụ chi tiết | 20 | cái | - Khay nhựa - Kích thước: 495x395x115mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ. + Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ. + Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần. + Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC. - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi