Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ huấn luyện quân sự năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421285-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ huấn luyện quân sự năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210421265
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 07:32:00 đến ngày 2021-04-19 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,234,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dập ghim xoay chiều 90 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Dập ghim số 10 200 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Kéo cắt to 120 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Kéo văn phòng 200 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Bút xóa 350 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Catridge máy in A4 (Canon hoặc tương đương) 120 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Mực đổ máy in A4 Canon LBP 161DN/ 6230DN(O2 hoặc tương đương) 400 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Cặp trình ký (Minh Châu hoặc tương đương) 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Bút chì màu 12 màu (Gstar hoặc tương đương) 50 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Bút chì 2B (Staedtler hoặc tương đương) 800 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Tẩy chì 850 Viên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Bút dấu dòng (Thiên Long hoặc tương đương) 200 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Bút dạ bảng (Thiên Long hoặc tương đương) 1.200 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Bút dạ bảng nhỏ (Thiên Long hoặc tương đương) 150 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Bảng dính 5 phân (Phương Đông hoặc tương đương) 1.000 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Băng dính Si 7 phân (Phương Đông hoặc tương đương) 30 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Giấy in A4 DL80 (Paper One hoặc tương đương) 100 Ram Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Giấy in A4 ĐL 70 (Double A hoặc tương đương) 5.000 Ram Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Giấy in A4 ĐL 60 (Bãi Bằng hoặc tương đương) 350 Ram Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Giấy A3 ĐL 70 (Double A hoặc tương đương) 100 Ram Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Bìa ngoại A4 (Bảo Kiên hoặc tương đương) 300 Ram Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Bìa nội A0 (Việt Trì hoặc tương đương) 3.000 Tờ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Giấy A0 5.000 Tờ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Giấy Couche 1.500 Tờ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Giấy in can A3 ĐL73 (Gateway hoặc tương đương) 5 Ram Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Giấy in can A4 ĐL73 (Gateway hoặc tương đương) 20 Ram Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Cặp giáo viên 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Giấy A2 500 Ram Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Vở viết kẻ ngang 120 trang (Hải Tiến hoặc tương đương) 46.000 Quyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Giấy tập (Hải Tiến hoặc tương đương) 11.500 Tập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Sổ bìa cứng 600 Quyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Bút bi nước (MyGel hoặc tương đương) 14.500 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Bút Bi 2.000 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Bút ký (Baoke hoặc tương đương) 480 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Bút dạ 6 màu 3.500 Vỉ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Dao dọc giấy to 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Ghim vòng 500 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Ghim số 10 (Plus hoặc tương đương) 700 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Ghim chữ u (KwTrio hoặc tương đương) 500 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Ghim chữ u (KwTrio hoặc tương đương) 30 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Ghim chữ u (KwTrio hoặc tương đương) 30 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Mực can 150 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Hồ nước (Thiên Long hoặc tương đương) 4.500 Lọ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Túi Clear (Thăng Long hoặc tương đương) 4.000 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Kẹp sắt 25 (Echo hoặc tương đương) 20 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Kẹp sắt 32 (Echo hoặc tương đương) 150 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Kẹp sắt 51 (Echo hoặc tương đương) 30 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Kẽm A2 15 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Mực in Ốp xét (Peony hoặc tương đương) 15 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Bút ký 0.7 (Pentel hoặc tương đương) 10 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
51 Bút ký 1.0 (Pentel hoặc tương đương) 5 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
52 Bút Gel 0.5mm (Baoke hoặc tương đương) 3 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
53 Giấy cuộn A0 DL100 10 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
54 Giấy nến máy in siêu tốc (Riso Ez200 hoặc tương đương) 20 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
55 Mực máy in siêu tốc (Riso Ez200 hoặc tương đương) 20 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
56 Mực máy in siêu tốc (Riso Cz180, Cz100 hoặc tương đương) 40 Ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
57 Giấy nến máy in siêu tốc (Riso Cz100 hoặc tương đương) 20 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
58 Giấy nến máy in siêu tốc (Riso Cz180 hoặc tương đương) 20 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
59 Mực in máy photocopy Taskalfa 3010i (Kyocera hoặc tương đương) 20 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
60 Mực in máy photocopy xerox 3065 (Xerox hoặc tương đương) 30 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
61 Mực máy photocopy xerox 2060 DCV (Xerox hoặc tương đương) 5 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
62 Mực in A3 (Canon hoặc tương đương) 3 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
63 Băng mực máy in Oliver (Oliver hoặc tương đương) 2 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
64 Trống máy photocopy xerox 3065 (Xerox hoặc tương đương) 5 Cụm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
65 Trống máy photocopy Taskalfa 3010i (Kyocera hoặc tương đương) 2 Cụm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
66 Trống máy photocopy 2060 (Xerox hoặc tương đương) 2 Cụm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
67 Sấy máy photocopy xerox 3065 (Xerox hoặc tương đương) 3 Cụm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
68 Sấy máy photocopy Taskalfa 3010i (Kyocera hoặc tương đương) 2 Cụm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
69 Sấy máy photocopy 2060 (Xerox hoặc tương đương) 1 Cụm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
70 Phấn trắng (Mic hoặc tương đương) 700 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
71 Phấn mầu (Mic hoặc tương đương) 700 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
72 Thước chỉ huy 300 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
73 Thước đa năng 100 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
74 Giá và chậu rửa tay Inox 5 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
75 Giá treo chuyên dụng Inox 5 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có địa chỉ ở Hà Nội, Việt Nam. Đối với các mặt hàng cần phải cấp đổi trong thời gian bảo hành thì chậm nhất 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->