Gói thầu: Mua sắm Vật tư Trạm nguồn điện phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 09)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423930-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư Trạm nguồn điện phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 09)
Số hiệu KHLCNT 20210416503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 07:20:00 đến ngày 2021-04-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 276,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bạc biên 12 Cặp Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm
2 Bạc nhôm chắn dầu 2 Cặp Chất liệu nhôm.Đường kính 2 miễng ≥95mm
3 Bạc trục 12 Cặp Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm
4 Bạc trục định vị có vai 2 Cặp Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm loại có vai định vị, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm
5 Bi + quả văng bộ điều tốc BCA 1 Bộ Dùng cho bơm cao áp AД100
6 Bộ đôi bơm cao áp 30 Cái Đường kính 10mm, hành trình piston 20mm
7 Bơm nhiên liệu thấp áp 1 Cái Tạo áp suất từ 0 đến 10kg/cm². Ký hiệu K503
8 Bơm tay 33 1 Cái Chất liệu thép hỗn hợp, 1 cần bơm loại tròn 2 nắp chặn Ф133
9 Bu lông bánh đà 12 Bộ Đường kính ren ngoài 18mm, dài 50mm, phần tán có lỗ kẹp chì
10 Bu li đầu trục 1 Bộ Đường kính vành ngoài 250mm, 3 rãnh dây cu roa B57, 1 lỗ chốt chống xoay
11 Bu lông rỗng đường dầu Ф 22 4 Cái Đường kính ren ngoài Ф 22
12 Cảm biến báo mức nhiên liệu 2 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều 24V
13 Cao su côn dàn bơm 60 Cái Chất liệu cao su chịu dầu hình côn, Ф12-16-5
14 Cao su đường nước 120 Cái Chất liệu cao su chịu nhiệt lớn hơn 150ºC, Ф10-16-5
15 Cao su tròn xi lanh 30 Cái Chất liệu cao su chịu nhiệt độ cao Ф165-167-3
16 Cao su vuông xi lanh 60 Cái Chất liệu cao su chịu nhiệt độ cao Ф165-167-5
17 Chốt quả nén 3 Cái Loại sắt trụ rỗng, đường kính 42 mm, 2 đầu bịt nhôm
18 Chụp cao su chắn dầu 1 Cái Bằng cao su chịu dầu, đường kính ngoài 80mm
19 Cụm đèn hậu chữ nhật 8 Cụm Mặt, đế nhựa, 3 cụm đui, KT:10x30mm
20 Cúp ben 52 20 Cái Bằng cao su chịu dầu, đường kính miệng Ф52mm
21 Đầu nối hơi xe kéo 3 Cái Vỏ thép, ống cao su làm kín Ф27x5mm
22 Dầu phanh Castrol 9 Lít Castrol
23 Đầu vòi phun 26 Cái Loại Ф14 có 6 lỗ phun
24 Đầu ΠC-300 2 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều 24V, ΠC-300
25 Dây cao su phanh hơi 8 Cái Dài 3,5m, chịu áp lực đến 15kg/cm2
26 Dây cu roa B 57 15 Cái Loại B 57
27 Dây xích nhỏ L30 25 Sợi Chất liệu bằng thép Ф2, L30
28 Đệm cổ hút, xả 36 Cái Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, kích thước 160mmx140mmx2mm.
29 Đệm nắp máy nhôm 5 Cái Bằng nhôm tổng hợp chịu nhiệt độ cao, kích thước 1200x220x3.
30 Đệm ống xả tròn 10 Cái Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, kích thước Ф200, dày2mm.
31 Đệm ống xả vuông 15 Cái Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, kích thước 200mmx200mmx2mm.
32 Đường ống cao áp 19 Cái Chất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m
33 Đường ống cao su dầu 4 Cái Ống cao su Ф12, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm2, chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC
34 Đường ống cao su nhớt 5 Cái Ống cao su Ф16,30, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm2, chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC
35 Đường ống cao su phanh dầu 5 Cái Ống cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm2, chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC
36 Đường ống cao su phanh hơi 6 Cái Ống cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm2
37 Gít xu páp 96 Cái Cao su chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC. Đường kính trong x ngoài 18x19,5mm
38 Khóa cố định cửa vuông 1 Cái Làm bằng thép CT45, 2 chiều chốt cửa (trên và dưới), thanh chốt dài 1500
39 Khóa mát 24 v 1 Cái Vỏ thép 1 cặp tiếp điểm cách điện. điện áp vào 24V, dòng điện đi qua 400A
40 Khóa nhiên liệu 3 ngả 4 Cái Làm bằng hợp kim nhôm, 1 đầu vào, 2 đầu ra
41 Khóa xả bình hơi 1 Cái Vỏ bằng thép, van đóng bằng Cu
42 Khớp lai cao su máy phát nạp 5 Cái Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt đường kính 100mm,Vỏ bọc bằng thép
43 Ốc lốp dự phòng 3 Cái Bằng thép CT45, Φ18, ren mịn, đầu vặn lục năng 32
44 Phớt bơm nước 3 Bộ Cốt cao su đúc có lò xo bảo vệ ngoài Đường kính trong 22mm, ngoài 27mm. phíp 4 gờ đường kính trong 22mm
45 Phớt chắn dầu bơm nước 1 Cái Cao su chịu dầu, Ф22-27-5
46 Phớt động cơ bơm dầu АБ0603P 2 Cái Cao su chịu dầu, АБ0603P
47 Pít tông 6 Quả Chất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 150mm, Loại 3 rãnh, lắp xéc măng dầu 6li, đường kính lỗ lắp chốt 42mm
48 Ruột lọc nhiên liệu 5 Cái Đường kính 90mm, cao 15cm
49 Ruột lọc nhớt 6 Cái Đường kính 145mm, cao 20cm
50 Sin cao su bơm con 20 Cái Làm bằng cao su chịu dầu, Kích thước 80-1.5
51 Van khí nén 2 Cái Làm việc ở dải (150
52 Van triệt hồi bơm cao áp 24 Cái Đường kính ngoài 11mm, mở khi áp suất đạt 190kg/cm².
53 Vành khăn bơm cái 2 Cái Làm bằng cao su chịu dầu, Đường kính miệng noài 52mm, miêng trong 42
54 Vòi phun 4 Cái Làm việc ở giải áp suất (150÷240)kg/cm², phun 6 tia dưới dạng sương mù
55 Vòng găng Po 5 Bộ Vòng găng khí 24 cái đường kính 150mm, dày 2,4mm; vòng găng dầu 6 cái đường kính 150mm, dày 6mm
56 Vú mỡ 5 Cái Đường kính chân ren ngoài 11mm, đầu van bi cho mỡ đi theo 1 chiều từ ngoài vào trong.
57 Vú xả e 4 Cái Đường kính chân ren ngoài 13mm, đầu côn 45º.
58 Xi lanh Po 7 Cái Chất liệu bằng thép C45 đường kính trong 150mm; đường kính ngoài phần trên 165mm, phần dưới 164mm
59 Xu páp nạp, xả 30 Cái Vật liệu thép C45 đường kính tán 18mm, độ vát 45 độ
60 Bơm phun kết hợp lenka 60 4 Cái Tạo được áp lực từ 0÷240kg/cm², phun ở 180kg/cm². Ký hiệu: lenka60
61 Bạc biên 4 Cặp Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm
62 Bạc trục 5 Cặp Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm
63 Bảng tải gỗ phíp 2 Cái Kích thước 400x150x15
64 Bơm tay nhiên liệu 1 Cái Đường kính bầu bơm 150mm, cần bơm dài 180mm, tạo được áp suất 10kg/cm²
65 Cao su giao liên 10 Cái Bằng cao su chịu va đập
66 Chụp đèn soi bảng táp lô 1 Cái Bằng thép CT45
67 Dây cu roa B37 1 Cái Loại B37
68 Dây cu roa C 66 2 Cái Loại C66
69 Đệm cổ xả 2 Cái Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, có kích thước140mmx100mm, dày 2mm
70 Đệm nắp máy 1 Cái Bằng các lá thép chịu nhiệt ghép lại
71 Đệm ống xả vuông 4 Cái Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, có kích thước160mmx160mm, dày 2mm
72 Đường ống cao áp 2 Cái Chất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m
73 Khóa cửa bảng Ш 1 Bộ Kích thước 150x150, hành trình chốt 10mm, chất liệu bằng thép
74 Núm tay ga động cơ 1 Cái Làm bằng nhựa cứng Ф50
75 Phớt bơm nước 1 Bộ 3 tầng được liên kết với nhau bời 3 lò so, đường kính ngoài 40mm.
76 Phớt đầu trục 64x95 2 Cái Làm bằng cao su chịu dầu, chịu mài mòn 64x95
77 Phớt đuôi trục 117,5x145 2 Cái Làm bằng cao su chịu dầu, chịu mài mòn 117,5x145
78 Pít tông Po 1 Cái Chất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 84,5mm, Loại 5 rãnh, lắp xéc măng dầu 3li,
79 Ruột lọc nhiên liệu 2 Cái Kích thước: Φ100xL180x lỗ15
80 Ruột lọc nhớt 1 Cái Kích thước: Φ110 x L200 x lỗ22
81 Trục bơm nước 1 Cái Làm bằng thép CT45, daif160mm, Ф12
82 Vòng găng Po 1 Bộ Vòng găng khí lưng mạ crom đường kính 85mm, miệng vát
83 Vú mỡ 5 Cái Đường kính chân ren ngoài 10mm, đầu van bi cho mỡ đi theo 1 chiều từ ngoài vào trong.
84 Xi lanh Po 2 Cái Chất liệu bằng thép C45 đường kính trong 85mm; đường kính ngoài phần trên 95mm, phần dưới 944mm
85 Xu páp xả 4 Cái Vật liệu thép C45 đường kính tán 14mm, độ vát 45 độ
86 Biến thế 220/12-100w 1 Cái Đầu vào 220V, đầu ra 12V-100W
87 Biến thế 220/400Hz 1 Cái 220/400Hz
88 Biến trở СП5-37B-70BT-100Ω 1 Cái СП5-37B-70BT-100Ω
89 Bô báo cách điện ВКИ РΦ-419 1 Cái ВКИ РΦ-419
90 Bộ điều chỉnh YPH-423 1 Bộ Tự động thay đổi điện trở YPH-423
91 Bổ trợ công suất P 85 1 Cái Bổ trợ cho đồng hồ công suất ≥85 Kw
92 Cáp 3 pha điện lực Φ3 3 m Cáp vỏ ngoài bọc cao su (3x3)
93 Cầu dao sứ đảo chiều 3 pha 1 Cái Loại 3 vị trí, 600V-200A
94 Chổi than khởi động 24v 32 Cái Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 12mm, rộng 32mm, cao 27mm
95 Chổi than máy kích từ 8 Cái Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 15mm, rộng 32mm, cao 27mm
96 Chổi than máy phát nạp 24v 14 Cái Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 18mm, rộng 35mm, cao 28mm
97 Chổi than máy phát chính 10 Cái Kích thước: dày 18mm, rộng 35mm, cao 27mm
98 Chuyển mạch pha ΠΠ-10 1 Cái Chuyển mạch cơ 3 pha 25A220V. 16A380V, 10 cặp tiếp điểm
99 Cụm đèn TH-03 1 Cụm Dùng nguồn điện 20V, TH-03
100 Cụm đèn tròn 3 Cụm Đế tròn bằng sắt có đường kính 120mm, nắp chụp bằng thủy tinh màu trắng, sử dụng bóng 24V-21W. Ký hiệu: ΠΠ-24V
101 Đầu nối điện 1 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều 24V
102 Đầu sa cái 19 chân 1 Cái Có 19 lỗ cắm
103 Đầu sa ПC300 1 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều 24V, ПC300
104 Điện trở OMT 100 KΩ -2 W 5 Cái 100 KΩ -2 W
105 Điện trở ПЭВ 2,2K-20W 1 Cái 2,2K-20W
106 Đồng hồ đo tốc độ (5-30)x100 1 Cái Thang đo (5-30)x100v/p
107 Đồng hồ mê ga ôm trực tiếp 1 Cái Nguồn vào 220/380V, tần số 50/400Hz dãi đo (0÷∞) MΩ
108 Đồng hồ nhiên liệu 24 v (0÷1/2÷Π) 4 Cái Dùng nguồn 24v, thang đo (0÷1/2÷Π)
109 Đồng hồ nhiệt độ e te 0-120 2 Cái Thang đo( 0-120 ) ºC
110 Đồng hồ nhiệt độ ête: ( 40-120 ) ºC 3 Cái Thang đo( 40-120 ) ºC
111 Đồng hồ P (0-16) Kg/cm2. 2 Cái Thang đo (0-16) Kg/cm2.
112 Đồng hồ vôn (0-250) 1 Cái Thang đo (0-250)V
113 Máy phát tốc độ 1 Cái Phát ra dòng điện xoay chiều (5÷25)V
114 Nút ấn 4 chân KN-2 3 Cái Loại 2 cặp tiếp điểm, 1 cặp thường đóng, 1 cặp thường mở
115 Rơ le 8E 11 1 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều 24V
116 Rơ le 8E 14 1 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều 24V
117 Rơ le TKД 233 1 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều 24V
118 Rơ le ТКC - 601ДOД 2 Cái Dùng nguồn điện 1 chiều 24V
119 Ruột cầu chì 10A 20 Cái Dòng điện giới hạn 10A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn
120 Ruột cầu chì 5A 15 Cái Dòng điện giới hạn 5A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn
121 Tiếp điểm 200A 6 Cặp Mặt tiếp điểm làm bằng hợp kim bạc, chịu được dòng điện lớn hơn 200A
122 Tiếp điểm khởi động từ 100A 3 Cái Mặt tiếp điểm làm bằng hợp kim bạc, chịu được dòng điện lớn hơn 100A
123 Tiếp điểm khởi động từ 150A 3 Cái Mặt tiếp điểm làm bằng hợp kim bạc, chịu được dòng điện lớn hơn 150A
124 Tiếp điểm rơ le tiết chế PP32 3 Cặp Mặt tiếp điểm làm bằng hợp kim bạc, chịu được dòng điện lớn hơn 50A
125 Ty đồng đầu cái 12 Cái Φ8, dài 120mm, chịu được dòng điện 60A.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->