Gói thầu: Mua sắm Vật tư Trạm nguồn điện phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 09)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư Trạm nguồn điện phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 09) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 07:20:00 đến ngày 2021-04-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên | 12 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 2 | Bạc nhôm chắn dầu | 2 | Cặp | Chất liệu nhôm.Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 3 | Bạc trục | 12 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 4 | Bạc trục định vị có vai | 2 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm loại có vai định vị, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 5 | Bi + quả văng bộ điều tốc BCA | 1 | Bộ | Dùng cho bơm cao áp AД100 | ||
| 6 | Bộ đôi bơm cao áp | 30 | Cái | Đường kính 10mm, hành trình piston 20mm | ||
| 7 | Bơm nhiên liệu thấp áp | 1 | Cái | Tạo áp suất từ 0 đến 10kg/cm². Ký hiệu K503 | ||
| 8 | Bơm tay 33 | 1 | Cái | Chất liệu thép hỗn hợp, 1 cần bơm loại tròn 2 nắp chặn Ф133 | ||
| 9 | Bu lông bánh đà | 12 | Bộ | Đường kính ren ngoài 18mm, dài 50mm, phần tán có lỗ kẹp chì | ||
| 10 | Bu li đầu trục | 1 | Bộ | Đường kính vành ngoài 250mm, 3 rãnh dây cu roa B57, 1 lỗ chốt chống xoay | ||
| 11 | Bu lông rỗng đường dầu Ф 22 | 4 | Cái | Đường kính ren ngoài Ф 22 | ||
| 12 | Cảm biến báo mức nhiên liệu | 2 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 13 | Cao su côn dàn bơm | 60 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu hình côn, Ф12-16-5 | ||
| 14 | Cao su đường nước | 120 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt lớn hơn 150ºC, Ф10-16-5 | ||
| 15 | Cao su tròn xi lanh | 30 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt độ cao Ф165-167-3 | ||
| 16 | Cao su vuông xi lanh | 60 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt độ cao Ф165-167-5 | ||
| 17 | Chốt quả nén | 3 | Cái | Loại sắt trụ rỗng, đường kính 42 mm, 2 đầu bịt nhôm | ||
| 18 | Chụp cao su chắn dầu | 1 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, đường kính ngoài 80mm | ||
| 19 | Cụm đèn hậu chữ nhật | 8 | Cụm | Mặt, đế nhựa, 3 cụm đui, KT:10x30mm | ||
| 20 | Cúp ben 52 | 20 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, đường kính miệng Ф52mm | ||
| 21 | Đầu nối hơi xe kéo | 3 | Cái | Vỏ thép, ống cao su làm kín Ф27x5mm | ||
| 22 | Dầu phanh Castrol | 9 | Lít | Castrol | ||
| 23 | Đầu vòi phun | 26 | Cái | Loại Ф14 có 6 lỗ phun | ||
| 24 | Đầu ΠC-300 | 2 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V, ΠC-300 | ||
| 25 | Dây cao su phanh hơi | 8 | Cái | Dài 3,5m, chịu áp lực đến 15kg/cm2 | ||
| 26 | Dây cu roa B 57 | 15 | Cái | Loại B 57 | ||
| 27 | Dây xích nhỏ L30 | 25 | Sợi | Chất liệu bằng thép Ф2, L30 | ||
| 28 | Đệm cổ hút, xả | 36 | Cái | Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, kích thước 160mmx140mmx2mm. | ||
| 29 | Đệm nắp máy nhôm | 5 | Cái | Bằng nhôm tổng hợp chịu nhiệt độ cao, kích thước 1200x220x3. | ||
| 30 | Đệm ống xả tròn | 10 | Cái | Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, kích thước Ф200, dày2mm. | ||
| 31 | Đệm ống xả vuông | 15 | Cái | Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, kích thước 200mmx200mmx2mm. | ||
| 32 | Đường ống cao áp | 19 | Cái | Chất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m | ||
| 33 | Đường ống cao su dầu | 4 | Cái | Ống cao su Ф12, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm2, chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC | ||
| 34 | Đường ống cao su nhớt | 5 | Cái | Ống cao su Ф16,30, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm2, chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC | ||
| 35 | Đường ống cao su phanh dầu | 5 | Cái | Ống cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm2, chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC | ||
| 36 | Đường ống cao su phanh hơi | 6 | Cái | Ống cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm2 | ||
| 37 | Gít xu páp | 96 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC. Đường kính trong x ngoài 18x19,5mm | ||
| 38 | Khóa cố định cửa vuông | 1 | Cái | Làm bằng thép CT45, 2 chiều chốt cửa (trên và dưới), thanh chốt dài 1500 | ||
| 39 | Khóa mát 24 v | 1 | Cái | Vỏ thép 1 cặp tiếp điểm cách điện. điện áp vào 24V, dòng điện đi qua 400A | ||
| 40 | Khóa nhiên liệu 3 ngả | 4 | Cái | Làm bằng hợp kim nhôm, 1 đầu vào, 2 đầu ra | ||
| 41 | Khóa xả bình hơi | 1 | Cái | Vỏ bằng thép, van đóng bằng Cu | ||
| 42 | Khớp lai cao su máy phát nạp | 5 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt đường kính 100mm,Vỏ bọc bằng thép | ||
| 43 | Ốc lốp dự phòng | 3 | Cái | Bằng thép CT45, Φ18, ren mịn, đầu vặn lục năng 32 | ||
| 44 | Phớt bơm nước | 3 | Bộ | Cốt cao su đúc có lò xo bảo vệ ngoài Đường kính trong 22mm, ngoài 27mm. phíp 4 gờ đường kính trong 22mm | ||
| 45 | Phớt chắn dầu bơm nước | 1 | Cái | Cao su chịu dầu, Ф22-27-5 | ||
| 46 | Phớt động cơ bơm dầu АБ0603P | 2 | Cái | Cao su chịu dầu, АБ0603P | ||
| 47 | Pít tông | 6 | Quả | Chất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 150mm, Loại 3 rãnh, lắp xéc măng dầu 6li, đường kính lỗ lắp chốt 42mm | ||
| 48 | Ruột lọc nhiên liệu | 5 | Cái | Đường kính 90mm, cao 15cm | ||
| 49 | Ruột lọc nhớt | 6 | Cái | Đường kính 145mm, cao 20cm | ||
| 50 | Sin cao su bơm con | 20 | Cái | Làm bằng cao su chịu dầu, Kích thước 80-1.5 | ||
| 51 | Van khí nén | 2 | Cái | Làm việc ở dải (150 | ||
| 52 | Van triệt hồi bơm cao áp | 24 | Cái | Đường kính ngoài 11mm, mở khi áp suất đạt 190kg/cm². | ||
| 53 | Vành khăn bơm cái | 2 | Cái | Làm bằng cao su chịu dầu, Đường kính miệng noài 52mm, miêng trong 42 | ||
| 54 | Vòi phun | 4 | Cái | Làm việc ở giải áp suất (150÷240)kg/cm², phun 6 tia dưới dạng sương mù | ||
| 55 | Vòng găng Po | 5 | Bộ | Vòng găng khí 24 cái đường kính 150mm, dày 2,4mm; vòng găng dầu 6 cái đường kính 150mm, dày 6mm | ||
| 56 | Vú mỡ | 5 | Cái | Đường kính chân ren ngoài 11mm, đầu van bi cho mỡ đi theo 1 chiều từ ngoài vào trong. | ||
| 57 | Vú xả e | 4 | Cái | Đường kính chân ren ngoài 13mm, đầu côn 45º. | ||
| 58 | Xi lanh Po | 7 | Cái | Chất liệu bằng thép C45 đường kính trong 150mm; đường kính ngoài phần trên 165mm, phần dưới 164mm | ||
| 59 | Xu páp nạp, xả | 30 | Cái | Vật liệu thép C45 đường kính tán 18mm, độ vát 45 độ | ||
| 60 | Bơm phun kết hợp lenka 60 | 4 | Cái | Tạo được áp lực từ 0÷240kg/cm², phun ở 180kg/cm². Ký hiệu: lenka60 | ||
| 61 | Bạc biên | 4 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 62 | Bạc trục | 5 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 63 | Bảng tải gỗ phíp | 2 | Cái | Kích thước 400x150x15 | ||
| 64 | Bơm tay nhiên liệu | 1 | Cái | Đường kính bầu bơm 150mm, cần bơm dài 180mm, tạo được áp suất 10kg/cm² | ||
| 65 | Cao su giao liên | 10 | Cái | Bằng cao su chịu va đập | ||
| 66 | Chụp đèn soi bảng táp lô | 1 | Cái | Bằng thép CT45 | ||
| 67 | Dây cu roa B37 | 1 | Cái | Loại B37 | ||
| 68 | Dây cu roa C 66 | 2 | Cái | Loại C66 | ||
| 69 | Đệm cổ xả | 2 | Cái | Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, có kích thước140mmx100mm, dày 2mm | ||
| 70 | Đệm nắp máy | 1 | Cái | Bằng các lá thép chịu nhiệt ghép lại | ||
| 71 | Đệm ống xả vuông | 4 | Cái | Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, có kích thước160mmx160mm, dày 2mm | ||
| 72 | Đường ống cao áp | 2 | Cái | Chất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m | ||
| 73 | Khóa cửa bảng Ш | 1 | Bộ | Kích thước 150x150, hành trình chốt 10mm, chất liệu bằng thép | ||
| 74 | Núm tay ga động cơ | 1 | Cái | Làm bằng nhựa cứng Ф50 | ||
| 75 | Phớt bơm nước | 1 | Bộ | 3 tầng được liên kết với nhau bời 3 lò so, đường kính ngoài 40mm. | ||
| 76 | Phớt đầu trục 64x95 | 2 | Cái | Làm bằng cao su chịu dầu, chịu mài mòn 64x95 | ||
| 77 | Phớt đuôi trục 117,5x145 | 2 | Cái | Làm bằng cao su chịu dầu, chịu mài mòn 117,5x145 | ||
| 78 | Pít tông Po | 1 | Cái | Chất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 84,5mm, Loại 5 rãnh, lắp xéc măng dầu 3li, | ||
| 79 | Ruột lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Kích thước: Φ100xL180x lỗ15 | ||
| 80 | Ruột lọc nhớt | 1 | Cái | Kích thước: Φ110 x L200 x lỗ22 | ||
| 81 | Trục bơm nước | 1 | Cái | Làm bằng thép CT45, daif160mm, Ф12 | ||
| 82 | Vòng găng Po | 1 | Bộ | Vòng găng khí lưng mạ crom đường kính 85mm, miệng vát | ||
| 83 | Vú mỡ | 5 | Cái | Đường kính chân ren ngoài 10mm, đầu van bi cho mỡ đi theo 1 chiều từ ngoài vào trong. | ||
| 84 | Xi lanh Po | 2 | Cái | Chất liệu bằng thép C45 đường kính trong 85mm; đường kính ngoài phần trên 95mm, phần dưới 944mm | ||
| 85 | Xu páp xả | 4 | Cái | Vật liệu thép C45 đường kính tán 14mm, độ vát 45 độ | ||
| 86 | Biến thế 220/12-100w | 1 | Cái | Đầu vào 220V, đầu ra 12V-100W | ||
| 87 | Biến thế 220/400Hz | 1 | Cái | 220/400Hz | ||
| 88 | Biến trở СП5-37B-70BT-100Ω | 1 | Cái | СП5-37B-70BT-100Ω | ||
| 89 | Bô báo cách điện ВКИ РΦ-419 | 1 | Cái | ВКИ РΦ-419 | ||
| 90 | Bộ điều chỉnh YPH-423 | 1 | Bộ | Tự động thay đổi điện trở YPH-423 | ||
| 91 | Bổ trợ công suất P 85 | 1 | Cái | Bổ trợ cho đồng hồ công suất ≥85 Kw | ||
| 92 | Cáp 3 pha điện lực Φ3 | 3 | m | Cáp vỏ ngoài bọc cao su (3x3) | ||
| 93 | Cầu dao sứ đảo chiều 3 pha | 1 | Cái | Loại 3 vị trí, 600V-200A | ||
| 94 | Chổi than khởi động 24v | 32 | Cái | Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 12mm, rộng 32mm, cao 27mm | ||
| 95 | Chổi than máy kích từ | 8 | Cái | Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 15mm, rộng 32mm, cao 27mm | ||
| 96 | Chổi than máy phát nạp 24v | 14 | Cái | Ký hiệu MI-4C, kích thước: dày 18mm, rộng 35mm, cao 28mm | ||
| 97 | Chổi than máy phát chính | 10 | Cái | Kích thước: dày 18mm, rộng 35mm, cao 27mm | ||
| 98 | Chuyển mạch pha ΠΠ-10 | 1 | Cái | Chuyển mạch cơ 3 pha 25A220V. 16A380V, 10 cặp tiếp điểm | ||
| 99 | Cụm đèn TH-03 | 1 | Cụm | Dùng nguồn điện 20V, TH-03 | ||
| 100 | Cụm đèn tròn | 3 | Cụm | Đế tròn bằng sắt có đường kính 120mm, nắp chụp bằng thủy tinh màu trắng, sử dụng bóng 24V-21W. Ký hiệu: ΠΠ-24V | ||
| 101 | Đầu nối điện | 1 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 102 | Đầu sa cái 19 chân | 1 | Cái | Có 19 lỗ cắm | ||
| 103 | Đầu sa ПC300 | 1 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V, ПC300 | ||
| 104 | Điện trở OMT 100 KΩ -2 W | 5 | Cái | 100 KΩ -2 W | ||
| 105 | Điện trở ПЭВ 2,2K-20W | 1 | Cái | 2,2K-20W | ||
| 106 | Đồng hồ đo tốc độ (5-30)x100 | 1 | Cái | Thang đo (5-30)x100v/p | ||
| 107 | Đồng hồ mê ga ôm trực tiếp | 1 | Cái | Nguồn vào 220/380V, tần số 50/400Hz dãi đo (0÷∞) MΩ | ||
| 108 | Đồng hồ nhiên liệu 24 v (0÷1/2÷Π) | 4 | Cái | Dùng nguồn 24v, thang đo (0÷1/2÷Π) | ||
| 109 | Đồng hồ nhiệt độ e te 0-120 | 2 | Cái | Thang đo( 0-120 ) ºC | ||
| 110 | Đồng hồ nhiệt độ ête: ( 40-120 ) ºC | 3 | Cái | Thang đo( 40-120 ) ºC | ||
| 111 | Đồng hồ P (0-16) Kg/cm2. | 2 | Cái | Thang đo (0-16) Kg/cm2. | ||
| 112 | Đồng hồ vôn (0-250) | 1 | Cái | Thang đo (0-250)V | ||
| 113 | Máy phát tốc độ | 1 | Cái | Phát ra dòng điện xoay chiều (5÷25)V | ||
| 114 | Nút ấn 4 chân KN-2 | 3 | Cái | Loại 2 cặp tiếp điểm, 1 cặp thường đóng, 1 cặp thường mở | ||
| 115 | Rơ le 8E 11 | 1 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 116 | Rơ le 8E 14 | 1 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 117 | Rơ le TKД 233 | 1 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 118 | Rơ le ТКC - 601ДOД | 2 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 119 | Ruột cầu chì 10A | 20 | Cái | Dòng điện giới hạn 10A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn | ||
| 120 | Ruột cầu chì 5A | 15 | Cái | Dòng điện giới hạn 5A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn | ||
| 121 | Tiếp điểm 200A | 6 | Cặp | Mặt tiếp điểm làm bằng hợp kim bạc, chịu được dòng điện lớn hơn 200A | ||
| 122 | Tiếp điểm khởi động từ 100A | 3 | Cái | Mặt tiếp điểm làm bằng hợp kim bạc, chịu được dòng điện lớn hơn 100A | ||
| 123 | Tiếp điểm khởi động từ 150A | 3 | Cái | Mặt tiếp điểm làm bằng hợp kim bạc, chịu được dòng điện lớn hơn 150A | ||
| 124 | Tiếp điểm rơ le tiết chế PP32 | 3 | Cặp | Mặt tiếp điểm làm bằng hợp kim bạc, chịu được dòng điện lớn hơn 50A | ||
| 125 | Ty đồng đầu cái | 12 | Cái | Φ8, dài 120mm, chịu được dòng điện 60A. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi