Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm miễn dịch – sinh hoá bằng phương pháp vi hạt phát quang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung Bướu Tp. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm miễn dịch – sinh hoá bằng phương pháp vi hạt phát quang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 20:28:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,762,291,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 489,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cóng phản ứng sử dụng trên máy miễn dịch tự động | 130 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 2 | Dung dịch rửa kim máy miễn dịch | 15 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 3 | Hóa chất chuẩn ProGRP | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 4 | Hóa chất định lượng ProGRP | 24 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 5 | Hóa chất chuẩn HBsAg Qualitative II | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 6 | Hóa chất định tính HBsAg Qualitative II | 180 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 7 | Hóa chất hiệu chứng HBsAg Qualitative II | 18 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 8 | Hóa chất chuẩn STAT High Sensitive Troponin-I | 8 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 9 | Hóa chất hiệu chứng STAT High Sensitive Troponin-I | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 10 | Hóa chất định lượng STAT High Sensitive Troponin-I | 26 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 11 | Hóa chất chuẩn CA 15-3 | 12 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 12 | Hóa chất định lượng CA 15-3 | 120 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 13 | Hóa chất định lượng CA 125 II | 120 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 14 | Hóa chất chuẩn CA 125 II | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 15 | Hóa chất chuẩn Anti-TPO | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 16 | Hóa chất định lượng Anti-TPO | 150 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 17 | Hóa chất định lượng LH | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 18 | Hóa chất chuẩn LH | 8 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 19 | Hóa chất định lượng HE4 | 50 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 20 | Hóa chất chuẩn HE4 | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 21 | Hóa chất hiệu chứng HE4 | 15 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 22 | Hóa chất chuẩn AFP | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 23 | Hóa chất định lượng AFP | 60 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 24 | Hóa chất định tính HIV Ag/Ab Combo | 100 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 25 | Hóa chất chuẩn HIV Ag/Ab Combo | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 26 | Hóa chất hiệu chứng HIV Ag/Ab combo | 18 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 27 | Hóa chất định tính Anti-HCV | 80 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 28 | Hóa chất chuẩn Anti-HCV | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 29 | Hóa chất hiệu chứng Anti-HCV | 15 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 30 | Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động | 350 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 31 | Dung dịch xử lý Trigger dùng cho máy miễn dịch | 130 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 32 | Dung dịch tiền xử lý Pre-Trigger trên máy miễn dịch | 80 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 33 | Hóa chất định lượng Anti-HBs | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 34 | Hóa chất chuẩn Anti-HBs | 8 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 35 | Hóa chất hiệu chứng Anti-HBs | 12 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 36 | Hóa chất định lượng Ferritin | 20 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 37 | Hóa chất chuẩn Ferritin | 8 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 38 | Hóa chất định lượng TSH 1200T | 120 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 39 | Hóa chất chuẩn TSH | 15 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 40 | Hóa chất định lượng Free T3 | 180 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 41 | Hóa chất chuẩn Free T3 | 12 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 42 | Hóa chất xét nghiệm Total T3 | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 43 | Hóa chất chuẩn Total T3 | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 44 | Hóa chất định lượng Free T4 1200T | 120 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 45 | Hóa chất chuẩn Free T4 | 15 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 46 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 100 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 47 | Hóa chất chuẩn CEA | 14 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 48 | Hóa chất định lượng Total PSA | 50 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 49 | Hóa chất chuẩn Total PSA | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 50 | Hóa chất định lượng FSH | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 51 | Hóa chất chuẩn FSH | 8 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 52 | Hóa chất định lượng Prolactin | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 53 | Hóa chất chuẩn Prolactin | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 54 | Hóa chất định lượng Total β-hCG | 50 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 55 | Hóa chất chuẩn Total β-hCG | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 56 | Hóa chất chuẩn Anti-Tg | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 57 | Hóa chất hiệu chứng Anti-Tg | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 58 | Hóa chất định lượng Anti-Tg | 25 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 59 | Hóa chất chuẩn Free PSA | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 60 | Hóa chất hiệu chứng Free PSA | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 61 | Hóa chất định lượng Free PSA | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 62 | Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 63 | Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 64 | Hóa chất chứng Thyroglobulin | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 65 | Hóa chất định lượng Methotrexate | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 66 | Hóa chất chuẩn Methotrexate | 5 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 67 | Hóa chất hiệu chứng Methotrexate | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 68 | Hóa chất hiệu chứng khoảng rộng Methotrexate | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. | ||
| 69 | Hóa chất hiệu chứng Miễn dịch chung | 20 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1143437414E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm trong y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 28.533.604.126 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi