Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hoá bằng phương pháp ủ nước cách ly năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung Bướu Tp. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hoá bằng phương pháp ủ nước cách ly năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 17:20:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,177,312,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng Albumin | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 2 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 24 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 3 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 80 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 4 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 80 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 5 | Định lượng Calci toàn phần | 36 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 6 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 7 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 15 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 8 | Định lượng Creatinin | 80 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 9 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 24 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 10 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 11 | Định lượng Glucose | 36 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 12 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 24 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 13 | Định lượng Sắt | 8 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 14 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 15 | Định lượng Mg | 36 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 16 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 20 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 17 | Định lượng Protein toàn phần | 32 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 18 | Định lượng Triglycerid | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 19 | Định lượng Ure | 36 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 20 | Định lượng Acid Uric | 24 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 21 | Định lượng Protein | 7 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 22 | Đo hoạt độ Amylase | 20 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 23 | Định lượng Phospho vô cơ | 25 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-3-Hydroxybutyrate | 12 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 25 | Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 12 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 26 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 24 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 27 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 24 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 28 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 200 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 29 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 200 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 30 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 20 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 31 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 24 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 32 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 100 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 33 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 100 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 34 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 24 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 35 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 24 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 36 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 15 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 37 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 15 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 38 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 15 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 39 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 160 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 40 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 41 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 42 | Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 44 | Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 45 | Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 46 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 47 | Định lượng CRP | 36 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 48 | Định lượng Ferritin | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 49 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 50 | Định lượng Transferin | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 51 | Định lượng HbA1c | 24 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 52 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 20 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 53 | Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 54 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 18 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 55 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 18 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 56 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 40 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 57 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 100 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 58 | Chất đệm điện giải mức giữa | 80 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 59 | Dung dịch rửa | 60 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau | ||
| 60 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 80 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.526596839E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm trong y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.124.118.582 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi