Gói thầu: Gói thầu 7: Cung cấp hệ thống camera bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 7: Cung cấp hệ thống camera bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 20:24:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera mạng (IP) quan sát ngày đêm loại cố định | Tương đương loại Camera Bullet IB9387-HT (Vivotek) | 15 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | CO, CQ, (*) |
| 2 | Camera mạng (IP) quan sát ngày đêm loại cố định | Tương đương loại Camera IP9181-H (Vivotek) | 15 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | CO, CQ, (*) |
| 3 | Đầu ghi hình camera mạng (IP) 64 kênh | Tương đương loại NR9682-v2 (Vivotek) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | CO, CQ, (*) |
| 4 | Máy tính điều khiển quan sát camera IP | Tương đương loại NS9521 (Vivotek) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | CO, CQ, (*) |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 20 cổng quang | Tương đương loại AW-GTS-287A (Vivotek) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | CO, CQ, (*) |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng có chức năng cấp nguồn qua cáp mạng | Tương đương loại AW-GEV-267A-370 (Vivotek) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | CO, CQ, (*) |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng có chức năng cấp nguồn qua cáp mạng | Tương đương loại AW-IHT-1271 (Vivotek) | 5 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | CO, CQ, (*) |
| 8 | Bộ chuyển đổi tín hiệu cáp mạng qua cáp quang (Media Converter) | Tương đương loại AW-IHS-0202 (Vivotek) | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | CO, CQ, (*) |
| 9 | Tivi màn hình 43 inch | Tương đương loại KD-43X7500H (SONY) | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Phiếu bảo hành |
| 10 | Tủ rack 42U lắp đặt thiết bị | Tương đương loại Tủ chứa máy chủ dòng S, 42U, màu đen VRS42-680 (VIETRACK) | 2 | Tủ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Phiếu bảo hành |
| 11 | Bộ cắt lọc sét DLSF 01 pha, dòng tải 8A, dòng cắt sét 25kA+25kA 8/20μs L-L | Tương đương loại DLSF-8A-385V (LPI) | 14 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Phiếu bảo hành |
| 12 | Thiết bị chống sét tín hiệu camera | Tương đương loại AT-PSP-001 (VIVOTEK) | 23 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Phiếu bảo hành |
| 13 | Bộ bàn phím, chuột không dây | Tương đương loại Logitech MK235 | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 14 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước (IP65), sử dụng ngoài trời | Tương đương loại CK10 (SINO) | 14 | Tủ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 15 | Aptomat tự động 2 cực 10A | Tương đương loại EZ9F34210 (Schneider) | 14 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 16 | Aptomat tự động 2 cực 20A | Tương đương loại EZ9F34220 (Schneider) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 17 | Cáp quang ngầm, luồn cống chôn trực tiếp 08FO | Tương đương loại CKL-08FO (POSTEF) | 3.700 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 18 | Hộp nối cáp quang ngoài trời 24FO | Tương đương loại OTB 24FO (POSTEF) | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 19 | Hộp nối cáp quang gắn tủ rack 19 inch loại trượt 24FO | Tương đương loại ODF 24FO (POSTEF) | 6 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 20 | Hộp nối cáp quang bằng sắt 08FO | Tương đương loại ODF 08FO (POSTEF) | 17 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 21 | Dây nhảy LC-SC 3m | Tương đương loại Dây nhảy quang LC-SC 3m (POSTEF) | 50 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 22 | Dây nhảy SC-SC 3m | Tương đương loại Dây nhảy quang SC-SC 3m (POSTEF) | 40 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 23 | Ổ cắm Điện nối dài 5m (4 lỗ 3 chấu) | Tương đương loại ĐQ ESK SM740SL (4 lỗ 3 chấu) (Điện Quang) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 24 | Cáp mạng CAT-6 UTP | Tương đương loại 1427254-6 (Commscope) | 1.220 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 25 | Đầu nối RJ45 | Tương đương loại 6-554720-3 (Commscope) | 200 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 26 | Dây điện đôi mềm, bọc nhựa PVC | Tương đương loại Vcmo-2 x 1.5-(2x30/0.25)-300/500V (CADIVI) | 600 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 27 | Cáp điện lực, cách điện PVC, vỏ PVC | Tương đương loại CVV-2x1.5 (2x7/0.52) -300/500V (CADIVI) | 2.000 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 28 | Ống luồn dây điện Φ16 SP (SP9016) | Tương đương loại SP9016 (SP) | 120 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 29 | Khớp nối trơn Φ16 (E242/16) (SP) | Tương đương loại E242/16 (SP) | 40 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 30 | Cút chữ T Φ16 (E246/16) (SP) | Tương đương loại E246/16 (SP) | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 31 | Kẹp đỡ ống Φ16 (E280/16) (SP) | Tương đương loại E280/16 (SP) | 150 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 32 | Ống luồn dây điện Φ25 x 1.55mm (SP9025) (SP) | Tương đương loại SP9025 (SP) | 90 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 33 | Khớp nối trơn Φ25 (E242/25) (SP) | Tương đương loại E242/25 (SP) | 35 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 34 | Cút chữ T Φ25 (E246/25) (SP) | Tương đương loại E246/25 (SP) | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 35 | Cút chữ L Φ25 (E244/25) (SP) | Tương đương loại E244/25 (SP) | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 36 | Kẹp đỡ ống Φ25 (E280/25) (SP) | Tương đương loại E280/25 (SP) | 100 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 37 | Tắc kê nhựa 30mm | Tương đương loại Tắc kê nhựa 30mm | 300 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 38 | Vít gỗ 30mm | Tương đương loại Vít gỗ 30mm | 300 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 39 | Tắc kê nhựa 60mm | Tương đương loại Tắc kê nhựa 60mm | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 40 | Vít gỗ 60mm | Tương đương loại Vít gỗ 60mm | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 41 | Tắc kê nở sắt 8x60mm | Tương đương loại Tắc kê nở sắt 8x60mm | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 42 | Ống nhựa PVC Φ34 | Tương đương loại Bình minh | 1.000 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 43 | Ống nhựa PVC Φ27 | Tương đương loại Bình Minh | 730 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 44 | Ống luồng cáp HPDE D30 | Tương đương loại PDC 40/30 (SINO) | 1.900 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 45 | Ống Inox xoắn Ø 26 | Tương đương loại Nippon Seam | 270 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 46 | Ống Inox xoắn Ø 34 | Tương đương loại Nippon Seam | 100 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 47 | Thanh ray nhôm | Tương đương loại Thanh ray nhôm | 7 | Thanh | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 48 | Dây tiếp địa vàng xanh CV-25-750V | Tương đương loại CV-25-750V (CADIVI) | 20 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 49 | Đầu cos đồng SC 25-8 | Tương đương loại Đầu cos đồng SC 25-8 dùng dây 25mm2 | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 50 | Dây tiếp địa vàng xanh CV 2.5mm2 | Tương đương loại CV-2,5-750V (CADIVI) | 50 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 51 | Đầu cos đồng SC 2.5-8 | Tương đương loại Đầu cos đồng SC 2.5-8 | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 52 | Thép ống Ø 114 x 3.0 mm mạ kẽm | Tương đương loại Thép ống Ø 114 x 3.0 mm mạ kẽm | 10 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 53 | Sắt V50 dày 3ly | Tương đương loại Sắt V50 dày 3ly mạ kẽm | 40 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 54 | Sắt la 50 dày 3ly | Tương đương loại Sắt la 50 dày 3ly mạ kẽm | 10 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 55 | Sơn lót chống rỉ | Tương đương loại ATM | 3 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 56 | Sơn phủ (màu xám) | Tương đương loại ATM | 3 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 57 | Dây rút nhựa màu trắng ngà 5x300mm | Tương đương loại Dây rút nhựa 300mm | 200 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 58 | Dây lạt inox 300 mm | Tương đương loại Dây rút inox 300 mm | 700 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 59 | Băng keo cách điện Nano | Tương đương loại Nano (0.12mm x 0.18mm x 20Y) | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 60 | Keo Silicone Apollo A500 | Tương đương loại Apollo A500 | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | |
| 61 | Vật tư phụ các loại khác | 1 | Trọn gói | Bảo đảm phục vụ thi công lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.455E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.160.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố của hệ thống Camera bảo vệ khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong thời gian bảo hành không quá 3 ngày khi nhận được thông báo của Bên A về các hư hỏng cần thực hiện bảo hành. - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. - Thời gian bắt đầu tính thời gian bảo hành: Ngày nghiệm thu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi