Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện 19-8 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416113-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện 19-8 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210325988
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp y tế có thu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:37:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,086,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Khu vực nhà A (nhà Hành chính) 3 người vị trí vệ sinh
2 Khu vực nhà B (02 tầng) 2 người vị trí vệ sinh
3 Khu vực nhà C + Nhà I 1 người vị trí vệ sinh
4 Khu vực nhà D 2 người vị trí vệ sinh
5 Khu vực nhà E 1 người vị trí vệ sinh
6 Khu vực nhà tang lễ 1 người vị trí vệ sinh
7 Khu vực ngoại cảnh 3 người vị trí vệ sinh
8 Khu vực vận chuyển rác 3 người vị trí vệ sinh
9 Khu vực Trung tâm xạ trị + Đội xe 1 người vị trí vệ sinh
10 Trực đêm/ Trực phát sinh 1 người vị trí vệ sinh
11 Giám sát thường xuyên công việc và Công việc định kỳ/ thay thế 2 người vị trí vệ sinh
12 Biển báo sàn ướt 12 chiếc vật tư tiêu hao
13 Bộ lau khô 20 bộ vật tư tiêu hao
14 Bộ lau ẩm 20 bộ vật tư tiêu hao
15 Thang nhôm 1 chiếc vật tư tiêu hao
16 Bông lau kính 5 bộ vật tư tiêu hao
17 Tay gạt kính 5 chiếc vật tư tiêu hao
18 Cây nối dài 5 chiếc vật tư tiêu hao
19 Cây gạt sàn 10 bộ vật tư tiêu hao
20 Dao cạo sàn 5 cái vật tư tiêu hao
21 Xô lau 60 chiếc vật tư tiêu hao
22 Ngáng vắt 60 cái vật tư tiêu hao
23 Cây lau 70 cái vật tư tiêu hao
24 Dây điện 50 m vật tư tiêu hao
25 Dây thông tắc 6m 3 cái vật tư tiêu hao
26 Ghế nhựa 20 cái vật tư tiêu hao
27 Ắc quy 2 bộ vật tư tiêu hao
28 Hoá chất làm sạch đa năng 10 lít Hóa chất Hóa chất sử dụng trong 1 tháng
29 Hoá chất làm sạch kính 10 lít Hóa chất Hóa chất sử dụng trong 1 tháng
30 Hoá chất khử mùi và tạo mùi thơm 20 lít Hóa chất Hóa chất sử dụng trong 1 tháng
31 Hoá chất làm sạch nhà vệ sinh 20 lít Hóa chất Hóa chất sử dụng trong 1 tháng
32 Hoá chất làm sạch và đánh bóng đồ 5 lít Hóa chất Hóa chất sử dụng trong 1 tháng
33 Hoá chất lau sàn 10 lít Hóa chất Hóa chất sử dụng trong 1 tháng
34 Hoá chất khử khuẩn 5 lít Hóa chất Hóa chất sử dụng trong 1 tháng
35 Bàn chải nhựa 10 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
36 Đầu lau sàn ướt 25 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
37 Đầu lau khô 20 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
38 Đầu lau ẩm 40 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
39 Chổi đót, chổi cán dài 20 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
40 Khăn lau các loại (màu xanh, đỏ, vàng) 4 kg vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
41 Phớt cọ xanh 50 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
42 Găng tay 25 đôi vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
43 Bột giặt 15 kg vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
44 Dao cạo 3 hộp vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
45 Hót rác cán dài 10 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
46 Chổi nhựa 20 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
47 Phất trần 20 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
48 Bàn chải tay 10 Cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
49 Ngáng vắt 4 Cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
50 Phớt đánh sàn 1 cái vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
51 Javel 90 lít vật tư tiêu hao Sử dụng trong 1 tháng
52 Đồng phục 2 bộ Bảo hộ lao động
53 Giày (ủng) 2 đôi Bảo hộ lao động
54 Thẻ 2 chiếc Bảo hộ lao động
55 Khẩu trang 100 chiếc Bảo hộ lao động
56 Máy chà sàn liên hợp 1 cái máy móc, thiết bị
57 Máy chà sàn đơn 1 cái máy móc, thiết bị
58 Máy hút khô/ ướt 2 động cơ 1 cái máy móc, thiết bị
59 Máy giặt 1 cái máy móc, thiết bị
60 Máy sấy 1 cái máy móc, thiết bị
61 Xe làm vệ sinh 10 cái máy móc, thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->