Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hiện nhiệm vụ KHCN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thực hiện nhiệm vụ KHCN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:55:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,950,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm hút chân không sơ cấp loại trên 500 m3/h | 1 | Bộ | Loại trên 500 m3/h; Kèm phụ kiện lắp đặt để kết nối hệ thống | Chi tiết xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. | |
| 2 | Bơm hút chân không tăng áp (Roots Pump) loại trên 2000 m3/h | 1 | Bộ | Loại trên 2000 m3/h; Kèm phụ kiện lắp đặt để kết nối hệ thống | Chi tiết xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. | |
| 3 | Bình tích trung gian loại ≥ 50 lít kèm bộ lọc | 1 | Bộ | Loại ≥ 50 lít kèm bộ lọc (lọc bụi và hơi ẩm. Lọc bụi: bằng giấy/polyester cỡ hạt bụi có khả năng đi qua | Chi tiết xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. | |
| 4 | Đồng hồ đo áp suất chân không điện tử cấp chính xác 0,1 (Class 0.1) | 1 | Bộ | Loại điện tử; cấp chính xác 0,1 (Class 0.1) | Chi tiết xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. | |
| 5 | Đồng hồ chân không loại cơ có tiếp điểm điện/ hoặc đồng hồ hiển thị số kết hợp sensor | 1 | Bộ | Loại cơ có tiếp điểm điện/ hoặc đồng hồ hiển thị số kết hợp sensor | Chi tiết xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. | |
| 6 | Ống nối mềm, đai bảo vệ bằng Inox304 dạng xoắn ≥ DN80 dài 10m có mặt bích, bộ phụ kiện kèm theo đường ống như van; khóa; cút; bích; raco... | 1 | Bộ | Ống nối mềm, đai bảo vệ bằng Inox304 dạng xoắn ≥ DN80 dài 10m có mặt bích, bộ phụ kiện kèm theo đường ống như van; khóa; cút; bích; raco... | Chi tiết xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. | |
| 7 | Thép hình các loại, que hàn, sơn… | 500 | kg | Thép hình các loại, que hàn, sơn… | Chi tiết xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.595E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống thiết bị dùng trong công nghiệp, phòng nghiên cứu, trong hệ thống đó có sử dụng bơm chân không. Hoặc hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa bơm chân không theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập, hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.422.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 03 ngày sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường: Hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi