Gói thầu: Cung cấp vật tư và sửa chữa, thay thế các thiết bị hệ thống lạnh Phòng kiểm soát trung tâm Phú Mỹ 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418527-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và sửa chữa, thay thế các thiết bị hệ thống lạnh Phòng kiểm soát trung tâm Phú Mỹ 4
Số hiệu KHLCNT 20201224092
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 08:16:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,510,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,375,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dàn trao đổi nhiệt CLCP030 - 2x33''x66'', 4 rows, 105FPF cho AHU-01 NSX: Trane 1 Bộ Dàn trao đổi nhiệt CLCP030 - 2x33''x66'', 4 rows, 105FPF cho AHU-01 NSX: Trane
2 Dàn trao đổi nhiệt CLCP010 - 33''x42'', 4 rows, 100FPF cho AHU-02 NSX: Trane 1 Bộ Dàn trao đổi nhiệt CLCP010 - 33''x42'', 4 rows, 100FPF cho AHU-02 NSX: Trane
3 Dàn nóng 1 chiều lạnh Gas R410A, 100% máy nén biến tần, công suất lạnh 22HP. Điện nguồn: 3P/380-415V/50Hz PUCY-P550YSKD, Tổ hợp dàn nóng gồm: PUCY-P300YKD.TH, Dàn nóng đơn PUCY-P250YKD.TH, Dàn nóng đơn CMY-Y100VBK3, Bộ nối dàn nóng NSX: Mitsubishi 1 Bộ Dàn nóng 1 chiều lạnh Gas R410A, 100% máy nén biến tần, công suất lạnh 22HP. Điện nguồn: 3P/380-415V/50Hz PUCY-P550YSKD, Tổ hợp dàn nóng gồm: PUCY-P300YKD.TH, Dàn nóng đơn PUCY-P250YKD.TH, Dàn nóng đơn CMY-Y100VBK3, Bộ nối dàn nóng NSX: Mitsubishi
4 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 3,6 kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P32VFM-E1 NSX: Mitsubishi 3 Bộ Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 3,6 kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P32VFM-E1 NSX: Mitsubishi
5 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 4,5kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P40VFM-E1 NSX: Mitsubishi 2 Bộ Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 4,5kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P40VFM-E1 NSX: Mitsubishi
6 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 5,6 kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P50VEM-PA NSX: Mitsubishi 2 Bộ Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 5,6 kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P50VEM-PA NSX: Mitsubishi
7 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 7,1 kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P63VEM-PA NSX: Mitsubishi 4 Bộ Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 7,1 kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P63VEM-PA NSX: Mitsubishi
8 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 9,0 kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P80 VEM-PA 1 Bộ Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi 9,0 kW, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz. PLFY-P80 VEM-PA
9 Remote điều khiển có dây PAR-21MAA-N NSX: Mitsubishi 12 Tủ Remote điều khiển có dây PAR-21MAA-N NSX: Mitsubishi
10 Bộ chia gas các loại CMY-Y...-G2 11 Bộ Bộ chia gas các loại CMY-Y...-G2
11 Tủ Điện cho hệ thống lạnh 1 Bộ Tủ Điện cho hệ thống lạnh
12 Dây điện cho Dàn Nóng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 + 10mm2 Cu/PVC 60 Mét Dây điện cho Dàn Nóng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 + 10mm2 Cu/PVC
13 Trunking 100x100mm cho dây điện Dàn nóng 60 Mét Trunking 100x100mm cho dây điện Dàn nóng
14 Dây điện cho Dàn Lạnh 1C-2,5mm2 1.200 Mét Dây điện cho Dàn Lạnh 1C-2,5mm2
15 Dây điện cho Remote 2C-0.75mm2 300 Mét Dây điện cho Remote 2C-0.75mm2
16 Dây điện link từ Dàn Nóng đến Dàn Lạnh 2C-1.5mm2 1.000 Mét Dây điện link từ Dàn Nóng đến Dàn Lạnh 2C-1.5mm2
17 Ống đồng Ø6.4 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm 150 Mét Ống đồng Ø6.4 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm
18 Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm 120 Mét Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm
19 Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm 150 Mét Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm
20 Ống đồng Ø15.9 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm 250 Mét Ống đồng Ø15.9 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm
21 Ống đồng Ø19.1 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm 120 Mét Ống đồng Ø19.1 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm
22 Ống đồng Ø22.2 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm 80 Mét Ống đồng Ø22.2 dày 0.8mm + cách nhiệt dày 19mm
23 Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mm + cách nhiệt dày 19mm 180 Mét Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mm + cách nhiệt dày 19mm
24 Trunking 200x100mm cho Ống đồng ngoài trời 30 Mét Trunking 200x100mm cho Ống đồng ngoài trời
25 Vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (gồm đế giàn nóng, giàn lạnh, gas châm bổ sung, Ống nước kết nối vào hệ thống...) 1 Gói Vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống (gồm đế giàn nóng, giàn lạnh, gas châm bổ sung, Ống nước kết nối vào hệ thống...)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2661925E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: các hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh hoặc sửa chữa hệ thống lạnh. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.556.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.115.113.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->