Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416168-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Di truyền Nông nghiệp
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210400712
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:32:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 516,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tris EDTA buffer 100X Merck hoặc tương tương 4 500ml/lọ Dùng trong sinh học phân tử Nhiệt độ bảo quản: -2°C Độ tinh khiết > 98%
2 TBE buffer 10X Merck hoặc tương tương 6 Lít Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản ở nhiệt độ thường Độ tinh khiết > 98%
3 SDS Merck hoặc tương tương 2 100g/lọ Dùng trong sinh học phân tử, dạng bột Khối lượng phân tử 288.38. Độ tinh khiết > 98%
4 CTAB Merck hoặc tương tương 1 250g/lọ Khối lượng phân tử 364.45g/mol. Bảo quản ở nhiệt độ thường Độ tinh khiết > 98%
5 β-mercaptoethanol Merck hoặc tương tương 1 500ml/lọ Độ tinh khiết >99% Nhiệt độ sôi: 1800C
6 Isoamyl alcohol Merck hoặc tương tương 1 lít Công thức hóa học: C5H12O Khối lượng phân tử:130.19g/mol Độ tinh khiết >99%, Độ pH: 7 - 8
7 Isopropanol Merck hoặc tương tương 2 500ml/lọ Công thức phân tử: (CH3)2CHOH Dạng lỏng, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng. Khối lượng phân tử: 60.10g/mol
8 Agarose Merck hoặc tương tương 4 250g/lọ Độ tinh sạch 99,9%. Nhiệt độ sôi: 60 - 90°C
9 Boric acid Merck hoặc tương tương 2 Kg Công thức hóa họcH3BO3 Khối lượng phân tử 61.83g/mol Dạng bột Độ tinh khiết: ≥ 99%
10 Ethidium bromide Merck hoặc tương tương 1 1g/lọ Nồng độ 10 mg/ml; độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1ng axit nucleic trong gel agarose. Độ tinh khiết: 95,0%.
11 Bromo pheno Blue Merck hoặc tương tương 1 250mg/lọ Độ tinh khiết: 97% . UV đạt λ max: 443nm.
12 Phenol Merck hoặc tương tương 2 100g/lọ Độ tinh sạch 99% Nhiệt độ sôi: 365°C
13 1kb ladder Merck hoặc tương tương 6 0,5ml/lọ Sử dụng cho việc định cỡ và định lượng của một sợi DNA đôi trong khoảng 250 bp đến 10,000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 14 đoạn ADN và được cung cấp chất nhuộm tải 6 x TriTrack DNA (chứa Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue và Orange G).
14 Taq Merck hoặc tương tương 12 ống 250U Phù hợp cho phản ứng PCR và giải trình tự. Nồng độ: ≥ 5U/µl. Điều kiện bảo quản và vận chuyển: ≤ -20°C.
15 dNTP mix 100mM Merck hoặc tương tương 10 ống 5ml Chứa các dung dịch nước pha trộn dATP, dCTP, dGTP và dTTP, mỗi dung dịch ở nồng độ cuối cùng là 100mM. Độ tinh khiết 99%, không có hoạt tính nuclease.
16 Mồi liên kết gen kháng Merck hoặc tương tương 40 Base Dùng trong sinh học phân tử. Nồng độ 200nm Bảo quản ở nhiệt dộ 80C
17 Mồi liên kết gen thơm Merck hoặc tương tương 40 Base Dùng trong sinh học phân tử. Nồng độ 200nm Bảo quản ở nhiệt dộ 80C
18 EDTA Merck hoặc tương tương 2 500g/lọ Khối lượng phân tử 292.24 g/mol. Độ tinh khiết > 99%.
19 KOH Merck hoặc tương tương 4 500g/lọ Khối lượng phân tử: 56.11 g/mol Nhiệt độ sôi: 360°C Độ tinh khiết > 99%.
20 Xylene cyanol Merck hoặc tương tương 1 10g/lọ Khối lượng phân tử: 56.11 g/mol Nhiệt độ sôi: 360°C Độ tinh khiết > 99%.
21 Acrylamde Merck hoặc tương tương 1 250g/lọ Khối lượng phân tử: 71.08 g/mol Công thức hóa học: C3H5NO Nhiệt độ sôi 84°C Độ tinh khiết > 99%.
22 Bis - acrylamde Merck hoặc tương tương 1 100g/lọ Khối lượng phân tử: 246.25 g/mol Độ pH: 4 – 6 Độ tinh khiết > 99%.
23 Ure Merck hoặc tương tương 2 500g/lọ Công thức hóa học: CH4N2O Khối lượng phân tử: 60.06 g/mol Độ tinh khiết > 99%.
24 Formaldehyde Merck hoặc tương tương 2 500ml/lọ Độ tinh khiết: 98% Nhiệt độ nóng chảy: 93 – 96°C
25 NaOH Merck hoặc tương tương 2 500g/lọ Khối lượng phân tử: 101.11 g/mol Nhiệt độ sôi: 334°C
26 Đầu côn 10 ul Merck hoặc tương tương 12 1000c/túi Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C
27 Đầu côn 200 ul Merck hoặc tương tương 12 1000c/túi Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C
28 Đầu côn 1 ml Merck hoặc tương tương 8 1000c/túi Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C
29 Eppendorf 0,5 ml Merck hoặc tương tương 12 1000c/túi Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C
30 Eppendorf 1,5 ml Merck hoặc tương tương 12 1000c/túi Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C
31 Eppendorf 2 ml Merck hoặc tương tương 12 1000c/túi Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C
32 Plate PCR 96 giếng Merck hoặc tương tương 12 Hộp Chất liệu nhựa chịu nhiệt. Có đáy dạng chữ V.
33 Găng tay khử trùng Malaysia hoặc tương đương 12 Hộp Chất liệu: Cao su dai dẻo, không bột.
34 Giấy cuộn parafilm Merck hoặc tương tương 2 Hộp Giấy Parafilm cuộn tròn. Kích thước 4x125 FT
35 Cốc thủy tinh 100ml 4 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
36 Cốc thủy tinh 250ml 4 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
37 Cốc thủy tinh 500ml 4 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
38 Cốc thủy tinh 1 lít 4 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
39 Cốc thủy tinh 2 lít 2 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
40 Cốc nhựa 100ml 4 Cái Chất liệu nhựa dẻo chịu nhiệt độ cao.
41 Cốc nhựa 200ml 2 Cái Chất liệu nhựa dẻo chịu nhiệt độ cao.
42 Cốc nhựa 500ml 2 Cái Chất liệu nhựa dẻo chịu nhiệt độ cao.
43 Cốc nhựa 1 lít 4 Cái Chất liệu nhựa dẻo chịu nhiệt độ cao.
44 Cốc nhựa 2 lít 2 Cái Chất liệu nhựa dẻo chịu nhiệt độ cao.
45 Lọ thủy tinh 100ml 4 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
46 Lọ thủy tinh 200ml 2 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
47 Lọ thủy tinh 500ml 2 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
48 Lọ thủy tinh 1 lít 4 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
49 Ống đong 500ml 2 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
50 Ống đong 1 lít 2 Cái Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->