Gói thầu: Vật tư phục vụ thi công chống ăn mòn Lô 09-1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư phục vụ thi công chống ăn mòn Lô 09-1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414377 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:57:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,126,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Пластиковый брезент/ Plastic tarpaulin 5x10m/ Bạt nhựa 5x10m | 200 | Pce | Bạt nhựa; Vật liệu nhựa PE; Kích thước 5x10m;Khối lượng ≥170 g/m2 ;May viền 40mm xung quanh;Trên viền có gắn các khuy sắt, khoảng cách giữa các khuy là 1m CO,CQ: Không yêu cầu | ||
| 2 | Кисть малярная/ Paint brush 2 - 2.5"/ Chổi quét sơn 2 - 2.5" | 340 | Pce | Chổi sơn; Độ rộng của chổi 2.5;Độ dài chổi 225mm Độ dày chổi 20mm;Chất liệu :Lông lợn thuộc trắng CO,CQ: Không yêu cầu | ||
| 3 | Шубка для валика/ Roller Coat/ Áo rulo sơn | 750 | Pce | Áo rulo sơn; Độ dày lớp bông 14mm; Độ rộng 110mm; Đường kính lõi nhựa :12-13mm CO,CQ: Không yêu cầu | ||
| 4 | Лепестковый диск/ Flap disc/ Đĩa nhám xếp | 250 | Pce | Đĩa nhám xếp; Đường kính đĩa: 100mm;Đường kính lỗ: 16mm;Grit #40;Tốc độ quay tối đa (max.speed) 12000 rpm CO,CQ: Không yêu cầu | ||
| 5 | Ветошь/ Rags/ Giẻ lau | 1.500 | Kg | Giẻ lau; Vật liệu: vải thun, vải cotton; Kích thước tối thiểu: 300x500mm CO,CQ: Không yêu cầu | ||
| 6 | Щётка стальная /Twist Knot Cup Brush, Dia. 65-75mm, M14 (for electric tool)/ Chổi mài kim loại, Dia. 65-75mm, M14 (Cho máy mài điện) | 450 | Pce | Chổi mài kim loại; Đường kính lỗ (arbor hole) M14x2.0;Tốc độ quay tối đa (max.speed) 12500 rpm CO,CQ: Cấp theo YCKT | ||
| 7 | Щётка стальная/ Twist Knot Cup Brush, Dia. 65-75mm, (for air tool)/ Chổi mài kim loại, Dia. 65-75mm, (Cho máy mài khí) | 350 | Pce | Chổi mài kim loại; Đường kính lỗ (arbor hole) Φ16;Tốc độ quay tối đa (max.speed) 12500 rpm CO,CQ: Cấp theo YCKT | ||
| 8 | Сверла с параллельным хвостовиком 3.2mm/ Standard parallel shank twist drills 500 HSS/ Nachi 3.2mm or equivalent/Mũi khoan, Dia :3.2mm; HRC: 50-60; 500 HSS-Co/ Nachi 3.2mm hoặc tương đương | 350 | Pce | Mũi khoan ;Dia :3.2mm; HRC: 50-60; 500 HSS-Co/ Nachi 3.2mm hoặc tương đương CO,CQ: Không yêu cầu | ||
| 9 | Слюдяные пластиковые листы/ Transparent mica, thk 0.2mm/ Mica trong suốt, thk 0.2mm | 500 | m2 | Mi ca trong suốt , dày 0.2mm, dạng cuộn 1m x 100-150m CO,CQ: Không yêu cầu | ||
| 10 | Оцинкованная стальная проволока 2.0 мм/ Galvanized steel wire 2.0 mm/ Dây thép mạ kẽm dia 2.0mm | 1.500 | Kg | Dây thép mạ kẽm,đường kính 2.0 mm, đóng gói dạng cuộn , 25kg/cuộn CO,CQ: Không yêu cầu | ||
| 11 | Сетка фильтра краски STRAINER, 30 mesh, подходит для окрасочной машины GRACO/ Paint filter mesh STRAINER, 30 mesh, suitable for GRACO painting machine/ Lưới lọc sơn STRAINER, 30 mesh - GRACO | 150 | Pce | Lưới lọc sơn STRAINER, 30 mesh ,phù hợp với máy sơn GRACO hoặc tương đương CO,CQ: Cấp theo YCKT | ||
| 12 | Сетка фильтра краскиSTRAINER, 60 mesh - GRACO/ Lưới lọc sơn STRAINER, 60 mesh - GRACO/ Lưới lọc sơn STRAINER, 60 mesh - GRACO | 125 | Pce | Lưới lọc sơn STRAINER, 60 mesh ,phù hợp với máy sơn GRACO hoặc tương đương CO,CQ: Cấp theo YCKT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
592.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi