Gói thầu: Mua vật tư y tế xét nghiệm Covid 19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế xét nghiệm Covid 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113907 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 17:19:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,740,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethanol | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥99,9%; Bảo quản ở nhiệt độ + 2 ° C đến + 30 ° C; Khối lượng phân tử: 46,07 g / mol | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không áp dụng | |
| 2 | Nước cất | 1 | Chai | Dùng trong các ứng dụng sinh học phân tử: - tổng hợp DNA và khuếch đại PCR; • để pha loãng mẫu DNA trước khi xét nghiệm qPCR; • trong PCR (phản ứng chuỗi polymerase) và điện di trên gel agarose; • để rửa giải RNA trong quá trình phân lập RNA Nước không chứa nucleaza, Không chứa DNase, Không chứa RNase, Không chứa Protease • Được lọc qua màng lọc vô trùng 0,1 μm | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không áp dụng | |
| 3 | Filter tips 1000uL, dùng cho pipep Eppendorf | 143 | Hộp | - Có chứng chỉ tiêu chuẩn tinh sạch: tiệt trùng, DNA free, DNase/RNase free, PCR inhibitor free, ATP free, Pyrogen free/Endotoxin free - Có các vòng hiệu chuẩn phù hợp với nhiều loại pipette - Đường kính: 9 mm, chiều dài: 72 mm - Chất liệu: PP, màu sắc: trong suốt - Tiệt trùng: EO gas - Đóng gói: 96 cái/hộp; Đáy hộp có các nút cao su | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 4 | Filter tips 200uL, dùng cho pipep Eppendorf | 143 | Hộp | - Có chứng chỉ tiêu chuẩn tinh sạch: tiệt trùng, DNA free, DNase/RNase free, PCR inhibitor free, ATP free, Pyrogen free/Endotoxin free - Có các vòng hiệu chuẩn phù hợp với nhiều loại pipette - Chiều dài: 51mm - Chất liệu: PP, màu sắc: trong suốt, vật liệu lọc: PE - Đóng gói: 96 cái/hộp; Đáy hộp có các nút cao su | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 5 | Filter tips 100uL, dùng cho pipep Eppendorf | 46 | Hộp | - Có chứng chỉ tiêu chuẩn tinh sạch: tiệt trùng, DNA free, DNase/RNase free, PCR inhibitor free, ATP free, Pyrogen free/Endotoxin free - Có các vòng hiệu chuẩn phù hợp với nhiều loại pipette - Chiều dài: 51mm - Chất liệu: PP, màu sắc: trong suốt, vật liệu lọc: PE - Đóng gói: 96 cái/hộp; Đáy hộp có các nút cao su | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 6 | Filter tips 10uL, dùng cho pipep Eppendorf | 46 | Hộp | `- Có chứng chỉ tiêu chuẩn tinh sạch: tiệt trùng, DNA free, DNase/RNase free, PCR inhibitor free, ATP free, Pyrogen free/Endotoxin free - Chiều dài: 31mm - Có các vòng hiệu chuẩn phù hợp với nhiều loại pipette - Chất liệu: PP, màu sắc: trong suốt, vật liệu lọc: PE - Đóng gói: 96 cái/hộp; Đáy hộp có các nút cao su | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 7 | Ống eppendorf 1,5 ml | 3.000 | Cái | - Ống ly tâm dạng nắp bật đính liền, chất liệu PP, có vạch chia, có nhám viết, thể tích 1,5ml, màu sắc trong suốt -Đường kính: 10.8mm. Chiều dài: 39mm - Lực ly tâm tối đa: 20.000 RFC | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 8 | Môi trường bảo quản mẫu virus hô hấp | 1.600 | Ống | Ống type 15ml : - Thể tích dung dịch: 3ml; - Dạng lỏng, trong suốt không có cặn hoặc vẩn đục; - pH: 7,3 ± 0,2; - Vô khuẩn: không mọc nấm trên môi trường nuôi cấy | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 9 | Que tăm bông lấy mẫu vô trùng cán nhựa mềm | 1.600 | Cái | Que xét nghiệm: - Đã tiệt trùng; - Dài 15cm, cán nhựa, đầu bông | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | |
| 10 | Giấy thấm không bụi | 12 | Hộp | Thiết kế dạng hộp POP-UP sử dụng một lần và có màng chống bụi giúp cho giấy không bị nhiễm bẩn; Giấy lau phòng sạch 1 lớp, thấm hút nhanh | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không áp dụng | |
| 11 | Giấy thấm | 90 | Cuộn | Giấy thấm pulppy | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không áp dụng | |
| 12 | Túi zip | 1.600 | Cái | Kích thước: (10x160cm (+- 1 cm), loại túi vuốt mép | Nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: không áp dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 180.000.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
540.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi