Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp mực in và vật tư thông dụng cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp mực in và vật tư thông dụng cho Bệnh viện Bưu Điện năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:32:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,347,273,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột giặt 400g | 750 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bàn chải nhựa cước | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Bàn chải có tay cầm | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Miếng sắt cọ xoong loại tốt | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Cốc giấy | 25.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Cốc giấy loại dày | 1.500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Chậu nhựa đại 750 | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Chậu nhựa trung | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Chun vòng cao su | 300 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Dầu gội 900g | 10 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Dây chun 1cm | 10 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Dây Nilong 1kg | 100 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Dép tổ ong màu xanh | 500 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Dép tổ ong trắng loại dày | 500 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Găng tay cao su tự nhiên size M/L | 500 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Ghế đẩu cao | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Ghế đẩu nhỏ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Giấy hộp rút | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Giấy lau đa năng 30x30 | 400 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Giấy lau đa năng dạng cuộn | 3.000 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Giấy vệ sinh cuộn lớn | 6.000 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | 30.000 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Khăn bông trắng loại dày | 3.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Khăn bông loại mỏng | 800 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Làn nhựa nắp trung | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Làn nhựa nắp đại | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Nước rửa chén 750g | 700 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Phích đựng nước 2L | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Ráp rửa chén xanh | 300 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Rổ nhựa trung | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Rổ nhựa to | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Sọt nhựa vuông đại | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Sọt nhựa vuông trung | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Sọt rác | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Sữa tắm 850g | 10 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Túi bóng kính 35x50 | 300 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Túi nilon các loại (từ 0,5 - 5kg) | 400 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Túi nilon cỡ lớn | 30 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Túi zipper số 3&4 dày | 8.000 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Thảm chùi chân 40 x 60 (cm) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Thùng rác bật đại | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Thùng rác bật nhỏ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Thùng rác bật trung | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Thùng rác lật đại | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Thùng rác lật trung | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Thùng rác lật nhỏ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Xà bông rửa tay | 800 | Bánh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Xô nhựa nắp đại | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Xô nhựa nắp trung | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Bàn chải đánh răng | 25.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Cốc nhựa | 25.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Kem đánh răng 45g | 25.000 | Tuýp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Khăn mặt màu cotton | 25.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Bộ lược cá nhân | 25.000 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Túi nilon có mép dán (12cm x 28cm) | 25.000 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Đổ mực máy in A4 các loại | 500 | Lần đổ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP M102/ M104/ M106/ M130/ M132/ M134 | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP402d/402dn/M426DW | 500 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy Canon 3300 / 3310/ 3360/ 3370/ HP1160/1320/ 1320N/3390/3392/M125/M127 | 350 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 60 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP 1010/ 1012/ 1015/Canon 2900/3000 | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 61 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP 1536dnf/ P1566/ P1530/ P1606 | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 62 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP Pro400/M401/M425 | 120 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 63 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in đen trắng cho máy in laser HP Pro M404dn | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 64 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho mực in đen trắng cho máy in laser MFP 135a | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 65 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho mực in đen trắng cho máy in laser HP 1100,3200, 3220 | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 66 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in laser mầu đen cho máy HP Pro 200 252DW/ M252N/ M274/ M277 | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 67 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in laser mầu cho máy HP Pro 200 252DW/ M252N/ M274/ M277 | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 68 | Mực in phun màu cho máy Canon E400/ E410/ E460 | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 69 | Mực cho máy in phun mầu Epson L800, L805, L810, L850, L1800 | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 70 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in Laser đen trắng cho máy in HP 5000/5100/5000N Canon LBP 62X | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 71 | Mực in phun mầu Canon E400/E480 | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 72 | Mực cho máy in phun mầu Epson L100, L110,L200, L210, L300, L350, L550/M100, M200 | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 73 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in màu đen cho máy in HP 1215/1515N/1518N | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 74 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in màu cho máy in HP 1215/1515N/1518N | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 75 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in mầu đen dùng cho máy HP 1025/HP 1025NW | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 76 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in mầu dùng cho máy HP 1025/HP 1025NW | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 77 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in laser màu đen dùng cho máy HP LaserJet CP 1525cw/ CM 1415/ 1520/1418 | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 78 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in laser màu dùng cho máy HP LaserJet CP 1525cw/ CM 1415/ 1520/1418 | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 79 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy in mầu đen dùng cho máy HP Color LaserJet Pro M477fdw, M477fnw, M377dw, M452dn, M452dw, M452nw | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 80 | Hộp mực (Cartridge) dùng cho máy mầu dùng cho máy HP Color LaserJet Pro M477fdw, M477fnw, M377dw, M452dn, M452dw, M452nw | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 81 | Hộp mực dùng cho máy photo Ricoh MP1500/MP1600/ MP1900/MP2000 | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 82 | Hộp mực dùng cho máy Photocopy Xerox DCIV 2060 / 3060 /3066 | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 83 | Hộp mực dùng cho máy Photocopy Ricoh MP 2555SP/2055/ 3555/ 3055SP/ 3555SP /MP4055 / 5055 / 6055 | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa (Nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng)
- Nhà thầu có các hợp đồng đã làm với bệnh viện có tổng các danh mục hàng hóa ≥ 60% danh mục hàng hóa của gói thầu.
- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi