Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phục vụ chuyên môn năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng phục vụ chuyên môn năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN năm 2021, nguồn thu dịch vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 12:21:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,579,500 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi (Xanh) | 2.240 | Cái | Mầu xanh - 0,7mm, nắp đậy, cài bút bằng nhựa, thân bút trong để quan sát được lượng mực, đóng gói 12 cái/hộp, 1.728 cái/thùng. Hoặc tương đương. Xuất xứ: Ấn độ | ||
| 2 | Bút bi Metal clip (xanh) | 86 | Cái | Mầu xanh – 0,7mm | ||
| 3 | Bút ký màu xanh | 35 | Cái | Mầu xanh – 0,7mm, Loại Pentel BL57 | ||
| 4 | Bút viết bảng | 71 | Cái | Mầu xanh – 2,5mm, Loại thiên long WB03 hoặc tương đương | ||
| 5 | Bút dạ kính thiên long ( Ngòi nhỏ ) | 10 | Cái | Bút có thiết kế 2 đầu, một đầu tròn nhỏ, và 1 đầu tròn nhỏ hơn có kích thước 0,9mm với ngòi kim. Loại bút lông dầu có chất lượng mực tốt, có độ bám dính cao, bám lên các bề mặt như:kiếng, gỗ, bìa carton, gạch, đá, tường,vải, giấy....Nét mực được ghi lên không thể tẩy xóa sạch được vết mực. | ||
| 6 | Băng dính trắng to | 70 | Cuộn | Mickey Tape KT : 5cm x 100 Y hoặc tương đương | ||
| 7 | Băng dính xanh | 40 | Cuộn | Mickey Tape simili KT : 5cm x 16 m hoặc tương đương | ||
| 8 | Cặp 3 dây nhựa | 37 | Cái | Bằng nhựa , KT : 7cm* 35cm, Trà My hoặc tương đương | ||
| 9 | Mực dấu đỏ (Stamp-ink) | 27 | Lọ | Mầu đỏ - 28ml xuất xứ Made in Taiwan | ||
| 10 | Hộp đựng mực dấu | 14 | Hộp | Mầu đỏ, KT 138mm*88mm*26mm | ||
| 11 | Hộp đựng tài liệu | 20 | Hộp | Bằng nhựa, KT : 10cm* 15cm* 35cm, Trà My hoặc tương đương | ||
| 12 | Hồ dán | 124 | Lọ | Hồ nước, mầu trắng 30ml | ||
| 13 | Kẹp tài liệu clip 51 | 35 | Hộp | Bằng sắt, mầu đen 51mm | ||
| 14 | Kẹp tài liệu clip 32 | 40 | Hộp | Bằng sắt, mầu đen 32mm | ||
| 15 | Kẹp tài liệu clip 19 | 61 | Hộp | Bằng sắt, mầu đen 19mm | ||
| 16 | Kẹp sắt đóng chứng từ to đại | 15 | Cái | Bằng sắt 4cm*9cm | ||
| 17 | Kẹp sắt đóng chứng từ nhỡ | 11 | Cái | Bằng sắt 3cm*7cm | ||
| 18 | Kẹp trình ký 1 mặt | 25 | Cái | Bằng da, KT : 25cm* 35cm | ||
| 19 | Giá nhựa để tài liệu 3 ngăn | 17 | Cái | Bằng nhựa, có 3 ngăn dọc, mầu xanh | ||
| 20 | Gim dập to 23/8 | 19 | Hộp | Bằng sắt, KT 23mm*8mm, KW-Trio 23/8 hoặc tương đương | ||
| 21 | Gim dập nhỡ 24/6 Plus Deli | 101 | Hộp | Bằng sắt KT 24mm*6mm, , KW-Trio 24/6 hoặc tương đương | ||
| 22 | Gim cài chữ A | 173 | Hộp | Bằng sắt 2,5cm, đóng gói 100 cái/hộp | ||
| 23 | Bìa xanh A4 | 32 | Gam | KT : 210mm* 297mm, định lượng 160gsm, đóng gói 100 tờ/ream | ||
| 24 | Bìa bóng kính A4 | 12 | Túi | KT : 210mm* 297mm | ||
| 25 | Giấy nhớ 5 mầu | 121 | Tập | KT : 51mm*15mm, Pronoi hoặc tương đương | ||
| 26 | Giấy nhớ vàng | 53 | Tập | KT : 7,6cm*5,1cm, Pronoi hoặc tương đương | ||
| 27 | Túi My clear bag | 352 | Túi | Nhựa trắng, KT : 25cm* 35cm | ||
| 28 | Nhổ gim | 32 | Cái | Bằng sắt 04cm | ||
| 29 | Sổ công tác bìa da | 58 | Quyển | Bìa da;KT: 210*297mm định lượng 70/80gm | ||
| 30 | Sổ Kẻ ngang A4 - 200 trang | 41 | Quyển | KT : 210mm*297mm; 200 trang/quyển | ||
| 31 | Sổ công văn đi | 19 | Quyển | KT : 210mm*297mm; 200 trang/quyển | ||
| 32 | Sổ công văn đến | 43 | Quyển | KT : 210mm*297mm; 200 trang/quyển | ||
| 33 | Dập gim nhỏ (Bấm kim) | 74 | Cái | Bấm kim PLUS ST-010X PK hoặc tương đương | ||
| 34 | Dập gim nhỡ - xoay | 12 | Cái | Deli 414 hoặc tương đương | ||
| 35 | Pin điều hòa | 43 | Đôi | Pin AAA 1.5V | ||
| 36 | Dây dứa | 13 | Cuộn | 50m/cuộn, Dây màu trắng trong, đóng gói 1kg/cuộn | ||
| 37 | Kéo cắt giấy | 39 | Cái | Bằng sắt : KT 215mm | ||
| 38 | Dao dọc giấy | 19 | Cái | Bằng sắt : KT 0,5mm*18mm*100mm | ||
| 39 | Cốc uống nước | 13 | Bộ | Thủy tinh, 40ml/chiếc | ||
| 40 | Bình đựng nước 20 lít | 11 | Bình | Bằng nhựa, 20l/chiếc có vòi xả | ||
| 41 | Giá để bình đựng nước | 5 | Giá | Inox 204, đường kính 35 cao 40cm | ||
| 42 | Phích nước giữ nhiệt (3l) | 1 | Cái | Vỏ nhựa, dung tích 3 lít | ||
| 43 | Ấm điện đun nước Saiko | 11 | Cái | Vỏ nhựa, dung tích 3 lít có vòi xả | ||
| 44 | Ổ cắm điện 3 chân (5 mét) | 34 | Cái | Chất liệu nhựa, 04 chỗ cắm, dây dài 5m | ||
| 45 | Khóa việt tiệp | 2 | Cái | ổ khóa bằng hợp kim, chìa sắt | ||
| 46 | Cuốc | 11 | Cái | sắt, KT 20*25cm | ||
| 47 | Xẻng | 10 | Cái | sắt, KT 20*25cm | ||
| 48 | Dao phát (Dao coắn có cán gỗ) | 7 | Cái | sắt, dài 40cm có cán gỗ 40cm | ||
| 49 | Bàn chải rửa tay | 24 | Cái | Bằng nhựa, 10cm | ||
| 50 | Bàn chải giặt đồ BN (to) | 4 | Cái | Bằng nhựa, KT : 25cm | ||
| 51 | Chổi chít | 135 | Cái | Bằng chít có cán 70cm | ||
| 52 | Chổi dễ sơ dừa | 82 | Cái | Bằng sơ dừa có cán 50cm | ||
| 53 | Khăn lau tay (30*30) | 322 | Cái | Vải sợi bông màu trắng , KT : 30cm*30cm, chất liệu cốt tông, dày dặn | ||
| 54 | Khăn lau dụng cụ (30*50) | 193 | Cái | Vải sợi bông màu trắng , KT : 30*50cm, chất liệu Cốt tông, dày dặn | ||
| 55 | Khăn sô lau máy, rửa máy nội soi | 20 | Cái | Vải mền sô màu trắng , KT : 20cm*20cm | ||
| 56 | Khăn lau kính (30*50) | 91 | Cái | Vải sợi bông màu trắng , KT : 20cm*40cm, dày dặn | ||
| 57 | Dép tổ ong cỡ 41-42 | 65 | Đôi | Bằng nhựa màu trắng: cỡ 41-42 (Loại đế dầy 1-1,5cm) | ||
| 58 | Chậu nhựa | 11 | Cái | Bằng nhựa, Cao 21,5 đường kính : 50cm | ||
| 59 | Xô nhựa (15l) | 20 | Cái | Bằng nhựa, đường kính : 35cm | ||
| 60 | Xọt rác nhựa | 21 | Cái | Bằng nhựa, đường kính : 24cm*26cm | ||
| 61 | Xẻng rác tôn cán dài | 14 | Cái | Bằng tôn, KT : 70cm*25cm | ||
| 62 | Chổi lông | 12 | Cái | Bằng nilon có cán 45cm | ||
| 63 | Chổi cước quét nhà vệ sinh cán dài | 15 | Cái | Bằng nhựa có cán 1,2m | ||
| 64 | Bàn chải cọ nhà vệ sinh có tay cầm | 11 | Cái | Bằng nhựa 20cm | ||
| 65 | Bột giặt (800g) | 369 | Gói | Trọng lượng 800g | ||
| 66 | Gang tay cao su (hộ lý) | 108 | Đôi | Cao su, cỡ Kt: 22x39cm | ||
| 67 | Chổi quét trần | 6 | Cái | Bằng nhựa có cán nhôm dài 3,0m | ||
| 68 | Cây lau sàn nhà (tròn) | 34 | Cái | Bằng vải sợi bông có cán 1,2m | ||
| 69 | Cây lau sàn nhà khô chữ nhật | 20 | Cái | KT: 145*45cm; Tay nắm nhựa PP, ống inox 22, Đế inox toàn phần, tấm lau sàn San hô 45 cm các mầu (xanh; vàng; đỏ; trắng) | ||
| 70 | Nước rửa chén (750ml) | 126 | Chai | Triết xuất lô hội, muối khoáng, Dung tích 750g/735ml Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 71 | Nước rửa kính (500ml) | 83 | Chai | Dung tích 575g/580ml, Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 72 | Nước lau sàn nhà (3,8g) | 75 | Can | Hương sả chanh, Khối lượng 3,8l, Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 73 | Nước lau sàn nhà (10kg) | 20 | Can | Hương sả chanh, Dung tích 10l, Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 74 | Wim tẩy nhà Vệ sinh (980g) | 195 | Chai | Hương quế, dung tích 980g, Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 75 | Cốc nhựa uống nước cho BN Methadone | 331 | Cái | Bằng nhựa, 300ml/chiếc, mầu trắng | ||
| 76 | Giấy in A4 - Thái Lan | 1.970 | Gam | KT : 210mm* 297mm, định lượng 70gsm, Độ trắng sáng 148-151 CIE, Qui cách đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng, Thùng màu xanh, có mã QR, Trọng lương ghi trên thùng 10.9 kg, Có đầy đủ các giấy tờ sau: . ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001:2007, TIS 18001:2011; Test RoHS; Bản cam kết của hãng sản xuất có nội dung: “Sản phẩm thân thiện với môi trường, sử dụng từ cây bạch đàn được canh tác bền vững. Không sử dụng chất tẩy có chứa clo. Sản phẩm có độ PH trung tính và không gây hại cho môi trường “; Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất (MSDS). Các giấy tờ phải có có dấu sao y của nhà nhập khẩu hoặc bản công chứng. Xuất xứ Thái Lan | ||
| 77 | Giấy in A3 - Thái Lan | 2 | Gam | KT :297*420mm, định lượng 70gsm, Độ trắng sáng 148-151 CIE, Qui cách đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng, Trọng lượng 21.83kg Thùng màu xanh, có mã QR, Trọng lương ghi trên thùng 10.9 kg, Có đầy đủ các giấy tờ sau: . ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001:2007, TIS 18001:2011; Test RoHS; Bản cam kết của hãng sản xuất có nội dung: “Sản phẩm thân thiện với môi trường, sử dụng từ cây bạch đàn được canh tác bền vững. Không sử dụng chất tẩy có chứa clo. Sản phẩm có độ PH trung tính và không gây hại cho môi trường “; Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất (MSDS). Các giấy tờ phải có có dấu sao y của nhà nhập khẩu hoặc bản công chứng. Xuất xứ Thái Lan | ||
| 78 | Túi ni long trắng loại 1kg | 45 | Kg | Nilon trắng loại 410 chiếc/kg | ||
| 79 | Túi ni long trắng loại 2kg | 30 | Kg | Nilon trắng loại 350 chiếc /kg | ||
| 80 | Túi bóng xanh loại 5kg | 130 | Kg | Nilon xanh loại 60 chiếc /kg | ||
| 81 | Túi bóng xanh loại 10kg | 10 | Kg | Nilon xanh loại 50 chiếc /kg | ||
| 82 | Túi bóng vàng loại 5kg | 188 | Kg | Nilon vàng loại 60 chiếc /kg | ||
| 83 | Túi bóng vàng loại 10kg | 50 | Kg | Nilon vàng loại 50 chiếc /kg | ||
| 84 | Túi bóng trắng loại 5kg | 47 | Kg | Nilon trắng loại 60chiếc /kg | ||
| 85 | Túi bóng trắng loại 10kg | 7 | Kg | Nilon vàng loại 50 chiếc /kg | ||
| 86 | Hòm tôn đựng chứng từ (Xanh) | 10 | Cái | Bằng tôn xanh, KT : 35cm* 50cm* 70cm | ||
| 87 | Bao đựng bệnh án | 105 | Cái | Dung tích 50kg/chiếc, KT: 60cm*90cm | ||
| 88 | Tấm lau sàn nhà dùng cho cây lau sàn nhà khô hình chữ nhật nầu xanh, đỏ, vàng, trắng | 120 | Cái | Tấm lau sàn San hô 45 cm các mầu xanh (30); vàng (30); đỏ (30); trắng 30) lắp được vào cây lau sàn: KT: 145*45cm; Tay nắm nhựa PP, ống inox 22, Đế inox toàn phần, | ||
| 89 | Bột giặt Ô mô (4kg) | 20 | Túi | Trọng lượng 4kg Xuất xứ Việt Nam | ||
| 90 | Nước giặt máy cửa trước Ô mô (4,2kg) | 90 | Can | Dung tích; 4,2kg/4lit Xuất xứ Việt Nam | ||
| 91 | Nước xả vải (10kg) | 8 | Can | Dung tích: 9,36kg/10l Xuất xứ Việt Nam | ||
| 92 | Chổi nhựa quyét nhà | 20 | Cái | Bằng nhựa có cán 90 cm, sợi lông 16 cm | ||
| 93 | Khăn lau siêu âm 20*20 (Mầu xanh) | 300 | Cái | Vải sợi bông màu xanh , KT : 20cm*20cm | ||
| 94 | Găng tay bảo hộ (vải) | 20 | Đôi | Vải, cỡ L, LL | ||
| 95 | Khẩu trang vải dầy | 30 | Cái | 4 lớp, chất liệu vải dầy | ||
| 96 | Túi bóng vàng 10kg có biểu tượng nguy hại sinh học | 5 | Kg | Ni long vàng10kg có biểu tượng nguy hại sinh học; KT: 40x70cm, có logo Chất liệu: bằng nhựa PE hoặc HDPE (70 cái/kg) | ||
| 97 | Túi bóng vàng 20kg có biểu tượng nguy hại sinh học | 5 | Kg | Ni long vàng 20kg có biểu tượng nguy hại sinh học; KT: 50x60cm, có logo Chất liệu: bằng nhựa PE hoặc HDPE (45 cái/kg) | ||
| 98 | Túi bóng xanh 10kg có biểu tượng nguy hại sinh học | 5 | Kg | Ni long vàng10kg có biểu tượng nguy hại sinh học; KT: 40x70cm, có logo Chất liệu: bằng nhựa PE hoặc HDPE (70 cái/kg) | ||
| 99 | Túi bóng Xanh 20kg có biểu tượng nguy hại sinh học | 5 | Kg | Ni long vàng 20kg có biểu tượng nguy hại sinh học; KT: 50x60cm, có logo Chất liệu: bằng nhựa PE hoặc HDPE (45 cái/kg) | ||
| 100 | Cúc áo bệnh nhân | 50 | Gói | Cúc nhựa mầu trắng loại 1,5-2cm | ||
| 101 | Kim khâu chứng từ dài 7cm | 5 | Cái | Kim khâu dài 7cm | ||
| 102 | Chỉ khâu chứng từ | 5 | Cuộn | Chỉ công nghiệp 5000m. Sợi Dù mềm cực dai bền | ||
| 103 | Chỉ may | 4 | Cuộn | Chỉ công nghiệp 5000m | ||
| 104 | Chun quần | 50 | Cuộn | Chun bản 5mm | ||
| 105 | Tẩy lồng máy giặt | 10 | Chai | Dạng dung dịch nước 500ml | ||
| 106 | Cờ Tổ Quốc | 2 | Cái | Vải phin, KT : 1,3m*1,7m | ||
| 107 | Cờ Đảng | 2 | Cái | Vải phin, KT : 1,3m*1,7m | ||
| 108 | Cờ Chuối | 2 | Bộ | Vải phin, Kt : 0,45m*0,7m | ||
| 109 | Pin AA/1.5 Maxell | 10 | Đôi | Size: AA/1.5V Nước SX: Nhật bản | ||
| 110 | Pin 9V1 (Rocket) | 10 | Đôi | Size 9Vl Nước SX: Thái Lan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi