Gói thầu: Gói thầu số 08 Mua sắm camera, máy ảnh đồng bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420914-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị
Tên gói thầu Gói thầu số 08 Mua sắm camera, máy ảnh đồng bộ
Số hiệu KHLCNT 20210403988
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 12:41:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,876,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Camera phổ thông đồng bộ (mỗi bộ gồm cácmục từ 2 đến 9) 1 Bộ Camera phổ thông đồng bộ
2 Camera phổ thông (gồm thân máy và ống kính và phụ kiện kèm theo: bộ chuyển đổi; Pin sạc; Micro stereo; Lọc gió; Loa che ống kính;Vành ngắm; Nắp đậy ống kính; Nắp đế phụ kiện; Cáp AC; Cáp nối USB; Đĩa CD-ROM và sách hướng dẫn) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT (*)
3 Sạc pin đôi 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
4 Pin sạc 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
5 Chân máy quay 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
6 Thẻ nhớ 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
7 Túi đựng máy 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
8 Kính bảo vệ 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
9 Tủ bảo quản chống ẩm 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
10 Camera chuyên dụng đồng bộ (mỗi bộ gồm cácmục từ 11 đến 22) 1 Bộ Camera chuyên dụng đồng bộ
11 Camera và phụ kiện đồng bộ theo máy (Pin sạc; Sạc pin; Dây nguồn; Cáp USB; Dây đeo máy) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT (*)
12 Pin sạc 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
13 Chân máy quay 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
14 Thẻ nhớ chuyên dụng 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
15 Micro chuyên dụng 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
16 Đọc thẻ chuyên dụng 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
17 Áo mưa tác nghiệp 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
18 Thùng đựng thiết bị 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
19 Kính bảo vệ chống loá 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
20 Micro không dây 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
21 Đèn video led (kèm bộ sạc, pin sạc AA) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
22 Tủ chống ẩm 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
23 Máy ảnh kỹ thuật số phổ thông đồng bộ (mỗi bộ gồm các mục từ 24 đến 28 ) 253 Bộ Máy ảnh kỹ thuật số phổ thông đồng bộ
24 Máy ảnh kỹ thuật số phổ thông (gồm thân máy, ống kính và phụ kiện theo máy: Pin sạc; sạc pin; dây đeo máy; đĩa CD-ROM) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT (*)
25 Thẻ nhớ 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
26 Kính bảo vệ 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
27 Túi đựng máy 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
28 Tủ bảo quản chống ẩm 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
29 Máy ảnh kỹ thuật số cao cấp đồng bộ (mỗi bộ gồm các mục từ 30 đến 34 ) 43 Bộ Máy ảnh kỹ thuật số cao cấp đồng bộ
30 Máy ảnh kỹ thuật số cao cấp (gồm thân máy, ống kính và phụ kiện theo máy: pin sạc, sạc pin, dây đeo) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT (*)
31 Thẻ nhớ SD 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
32 Kính bảo vệ 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
33 Túi đựng máy 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
34 Đèn flash 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp camera, máy ảnh như gói thầu này. Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷVND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,4 tỷVND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu (Chủ đầu tư). - Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->