Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418662-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210371842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước - Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 23:11:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,756,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chuẩn Saxitoxins HCC01 5 Hộp HPLC. Hộp 1mg, mức độ chất lượng: 300
2 Chuẩn Tetrodotoxin HCC02 10 Ống HPLC. ống 1 mg, > 98%
3 Chuẩn Domoic acid HCC03 10 Ống HPLC. ống 1 mg, >90%
4 Chuẩn Ciguatoxin (CTX 3C) HCC04 10 Ống HLPC, LC-MS. ống 100ng, code 030-21581
5 Envi-Carb 250mg/3mL. Cat No. : 57088 Cot01 10 Hộp 54 cột Cột xử lý và Làm sạch mẫu. particle size 120-400 mesh; surface area 100 m2/g
6 Sep-Pak C18 cartridge column Cot02 10 Hộp 54 cái Cột để tinh sạch mẫu, 500 mg Sorbent per Cartridge, Particle Size 55-105 µm
7 ODS cartridges (Inert Sep C18. 200mg) Cot03 10 Hộp 50 cái Cột để tinh sạch mẫu; Cột Octadecylsilane, C18 ODS, 200 mg, 3 mL tube, code 5982-1132
8 PSA cartridge (InertSep PSA. 200 mg) Cot04 10 Hộp 50 cái Cột để tinh sạch mẫu; code 5010-61622
9 Florisil cartridge (InertSep FLPR. 500 mg) Cot05 10 Hộp 50 cái Cột để tinh sạch mẫu; code 5010-61443
10 Amicon Ultra Centrifugal Filter unit Cot06 20 Hộp 96 cái Màng lọc tinh sạch mẫu, đường kính 22,7 mm; MWCO: 50.000 Da, Vol. 4ml
11 Glass Microfibre Filters (GF/F). 47 mm Cat.1825-047 Cot07 30 Hộp 100 cái Màng lọc tinh sạch mẫu
12 Filter paper Advantec. 110 mm Cot08 100 Hộp 100 cái Màng lọc tinh sạch mẫu
13 Waters Acauity UPLC BEH Amide 1.7 µm. 2.1 x 150 mm Cot09 5 Cột Cột cho LC/MS-MS
14 Waters X-bridge amide 2.1 x 150 mm Cot10 5 Cột Cột cho LC/MS-MS
15 Zorbax Eclipse Plus C18 column Cot11 5 Cột Cột cho LC/MS-MS; 25 cm × 4.6 mm
16 ODP-50 column Cot12 5 Cột Cột cho LC/MS-MS, code: F7620003
17 ODS-Q3 column Cot13 5 Cột Cột cho LC/MS-MS,
18 Cột Wakosil 5C18 250 x 4.6 mm. Cat. 233-54003 Cot14 5 Cột Cột cho HPLC
19 Cột Wakosil-II 3C18 HG 150 x 4.6 mm. Cat. 237-50243 Cot15 5 Cột Cột cho HPLC
20 Cột Agillent Poroshell EC-18 φ2.0 x 100 mm Cot16 9 Cột Cột cho LC/MS-MS
21 Acetone HLC01 10 Chai 0.5L Hóa chất tinh sạch STXs; >99,8%
22 Acid acetic HLC02 10 Lít Hóa chất chiết suất, 49-51%
23 Chloroform CHCl3 HLC03 10 Lít Hóa chất để tinh sạch mẫu, >99,8%
24 Dichloromethane CH2Cl2 HLC04 10 Lít Hóa chất để tinh sạch mẫu, ≥99.5%
25 Diethyl ether (C2H5)2O HLC05 10 Lít Hóa chất tinh sạch STXs, ≥99.9%, code 309966
26 Ethanol C2H5OH HLC06 10 Lít Hóa chất để tinh sạch mẫu, ≥99.5%,
27 Ethyl acetate HLC07 10 Lít Hóa chất để tinh sạch mẫu, >99,8%
28 Hexane C6H14 HLC08 10 Lít Hóa chất để tinh sạch mẫu, >97%
29 Hydrochloric Acid HCl HLC09 10 0.5L Hóa chất chiết STXs, code 1003170510
30 Methanol CH3OH HLC10 10 Lít Hóa chất để tinh sạch mẫu, 99,9%, code 34860
31 Milipore 10kda. 0.5 mL HLC11 5 Hộp Hóa chất để tinh sạch mẫu, Code: UFC501096
32 Acetonitrile CH3CN HLC12 5 Lít (Special Grade). 012-00343 HPLC. chai 1 lít; ≥99.9%
33 Acid acetic HLC13 5 Ampoule 50 mL LC/MS grade: 018-20061
34 Ammonium acetate C2H7NO2 HLC14 5 0.5Kg Hóa chất HPLC, CAS no. 631-61-8
35 Ammonium formate HCOONH4 HLC15 5 Lọ 100 mL Hóa chất LC/MS-MS, CAS No. 540-69-2
36 Ammonium phosphate NH4H2PO4 HLC16 10 0.5kg HPLC, 99%, CAS RN: 7722-76-1
37 Ammonium sulfate  (NH4)2 SO4 HLC17 5 0.5 Kg HPLC, 99%, CAS RN: 7783-20-2
38 Amoni hidroxyte NH4OH HLC18 5 Chai LC/MS grade: 012-19851. chai 1 lít
39 Formic acid HCOOH HLC19 5 Lọ 50 mL Hóa chất LC/MS/MS, 98 - 100%, CAS 64-18-6
40 Heptafluorobutyric acid HFBA HLC20 5 10mL Hóa chất HPLC
41 Hydroxyt natri NaOH HLC21 5 1 Kg Hóa chất HPLC
42 Periodic acid HIO4 HLC22 10 0.5kg Hóa chất HPLC
43 Potassium phosphate K2HPO4 HLC23 10 0.5 kg HPLC
44 Sodium1-heptansulfonate C7H15NaO3S HLC24 5 25 g HPLC
45 Tetrabutyl ammonium phosphate C16H38NO4P HLC25 5 10mL HPLC
46 Trichloroacetic acid CCl3COOH HLC26 5 100g HPLC
47 NaCl HLC27 10 0.5Kg Mouse bioassay, > 99 %, CAS 7647-14-5
48 Tween 60 HLC28 5 Lọ 0.5 kg Mouse bioassay, Code: 162-21575
49 Acid acetic DNA01 4 250g PCR, CAS 64-19-7
50 Boric acid DNA02 4 500 g PCR, 99,5%, CAS No. 10043-35-3
51 Agarose DNA DNA03 4 100 gram/lọ PCR, CAS 9012-36-6
52 Deoxynucleotide (dNTP) Solution Mix DNA04 4 8 μmol of each PCR,
53 DNeasy Plant Mini Kit DNA05 4 50rxn/ bộ Tách chiết bằng công nghệ cột
54 DNA decontamination reagent for removal of DNA and DNase on lab equipment DNA06 4 chai/ 250 mL PCR
55 EDTA. disodium salt. dihydrate. for molecular biology DNA07 4 250 g PCR
56 ep Dualfilter T.I.P.S. SealMax DNA08 4 10 racks × 96 tips PCR clean and sterile. 0.1 – 10 µL S. 34 mm. dark gray. 960 tips
57 ep Dualfilter T.I.P.S.® SealMax. DNA09 4 10 racks × 96 tips PCR clean and sterile. 2 – 100 µL. 53 mm
58 ep Dualfilter T.I.P.S.SealMax. DNA10 4 10 racks × 96 tips PCR clean and sterile. 50 – 1.000 µL. 76 mm
59 Gel Loading Dye. Purple (6X) DNA11 4 4 ml/ Bộ PCR
60 Illustra GFX PCR DNA and Gel Band Purification Kits DNA12 4 100 rxn/ bộ Bộ kit cô đặc DNA và tinh sạch sản phẩm PCR hoặc DNA fragments từ 50bp đến 10kb. Tinh sạch DNA từ agarose gel lên đến 900 mg.
61 Illustra tissue and cells genomicPrep Mini Spin Kit DNA13 4 50rxn/ bộ Tách chiết và tinh sạch genomic DNA từ mẫu mô và tế bào động vật bằng công nghệ cột
62 Luna Universal SYBR qPCR Master Mix DNA14 4 200 rxn (2 x 1 ml) Master mix chạy Realtime PCR với SYBR phù hợp cho tất cả các dòng máy Realtime
63 Magnesium Chloride (MgCl2) Solution DNA15 4 6 ml (4 x 1.5 ml) PCR, CAS: 7791-18-6
64 Masterclear Cap Strips and real-time PCR Tube Strips White DNA16 4 Hộp 120 pcs. (10 × 12 pcs.)
65 Oligo synthesis DNA17 4 ống PCR
66 OneTaq® 2X Master Mix with Standard Buffer DNA18 4 100 rxn (50 μl) PCR
67 p Dualfilter T.I.P.S.SealMax. DNA19 4 10 racks × 96 tips PCR clean and sterile. 2 – 200 µL. 55 mm
68 RNase AWAY decontamination reagent for Rnase DNA20 4 chai/ 250 mL PCR
69 RunSafe - Hóa chất nhuộm DNA DNA21 4 1 ml/ vial PCR, Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF, Orange G
70 Safe- lock tubes 1.5ml DNA22 4 1000 tubes/ hộp 1000 tubes/ hộp
71 Tổng hợp probe DNA23 4 Ống PCR
72 Tris base DNA24 4 500 g PCR
73 Tubes PCR 0.2ml safe lock DNA25 4 1000 tubes/ hộp Thiết kế nắp chống nhiễm. dễ mở
74 1 kb DNA Ladder DNA26 4 200 gel lanes (0.2ml) PCR
75 Absolute ethanol - Molecular grade DNA27 4 1 lít/chai DNA isolation
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.26808E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->