Gói thầu: Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417037 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách và Tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 08:41:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,929,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba chỉ heo | 90 | kg | Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không | ||
| 2 | Nạc đùi heo | 822 | kg | Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không | ||
| 3 | Nạc vai heo | 1.800 | kg | Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không | ||
| 4 | Sườn non heo(đặc biệt) | 90 | kg | Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không | ||
| 5 | Bò phi lê | 30 | kg | Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không | ||
| 6 | Tôm tươi | 30 | kg | - Hàng phải đảm bảo chất lượng, xuất xứ, đảm bảo còn tươi, đầu không đỏ hoặc đen. Độ rộng giữa các khớp trên lớp vỏ và thịt không quá rộng. - Tôm có dáng thẳng hoặc hơi cong, không bị uốn cong thành hình tròn, chiều dài thường trong khoảng từ 120-130mm, nặng 15-20g. - Tôm không bị chảy dớt hoặc có cảm giác như sạn dưới các ngón tay. | ||
| 7 | Mực ống | 30 | kg | - Mực có thân thẳng và mình dày, khi cầm lên phải khô ráo, thân và đầu mực còn dính vào nhau. - Mực khi cầm lên tay còn ướt, đầu và mình tách liền nhau là mực đã bị ươn. | ||
| 8 | Cá thu tươi | 60 | kg | - Cá còn nhớt bóng, da cá tươi, óng ánh dính chặt, không có niêm dịch, không có mùi. - Thịt cá săn,Lát cá không bấy, không bị thâm hoặc trắng bệch. - Bụng cá bình thường, không dập, bấy | ||
| 9 | Trứng gà (vỉ 10 quả) | 2.100 | Vỉ | Phải đảm bảo chất lượng về xuất xứ đảm bảo không có dịch bệnh và được chứng nhận về kiểm định theo quy định.Vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng. Vỏ không quá nhẵn bóng, sáng hoặc không có cảm giác là vết rạn nứt -Vỏ trứng có cảm giác là hơi ram ráp và nặng tay. | ||
| 10 | Giò lụa | 1.800 | kg | Đối với giò, chả lợn: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, được làm từ thịt lợn tươi, đảm bảo không dịch bệnh. Không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc sử dụng vượt quá tỉ lệ quy định. Giò có màu trắng ngà phớt hồng. Bề mặt của giò có nhiều lỗ rỗ. | ||
| 11 | Chả cá | 420 | kg | Đảm bảo an toàn thực phẩm, được làm từ cá tươi, đảm bảo không dịch bệnh, không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc chất phụ gia vượt quá tỉ lệ quy định. - Màu trắng ngà, bề mặt có nhiều lỗ rỗ. Mùi vị: Thơm thoang thoảng, không có mùi thơm nồng, thơm sực | ||
| 12 | Bánh chưng chay (nhân chín) ( 600g/cái) | 90 | cái | Vỏ bánh chưng có màu xanh nhạt, hoặc hơi vàng, tránh bánh chưng luộc bằng pin. - Không chất bảo quản, không phẩm màu. - Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. - Chất lượng bánh chưng: Nếp mềm dẻo, không sượng, có mùi thơm đặc trưng. - Nhân bánh được làm từ thịt heo tươi ít mỡ đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đậu xanh mềm thơm. | ||
| 13 | Đậu khuôn chiên (miếng nhỏ) | 156 | kg | - Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ, - Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi. - Không làm từ đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định | ||
| 14 | Đậu sống | 360 | miếng | Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ, - Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi. - Không làm từ đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định | ||
| 15 | Bạc hà | 18 | kg | . Đối với rau ăn lá: Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 16 | Bắp chuối | 30 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 17 | Bắp sú | 390 | kg | : Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 18 | Bầu | 108 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 19 | Bí chanh | 360 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 20 | Bí đỏ | 420 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 21 | Cà chua (Đà Lạt) | 234 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 22 | Cà rốt (Đà Lạt) | 180 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 23 | Cải ngọt | 600 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 24 | Cải thảo | 1.200 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 25 | Chanh | 30 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 26 | Đậu bắp | 600 | kg | Các loại quả đậu (gồm đậu đũa, đậu cô ve, đậu Hà Lan, đậu ván...): Nên chọn những trái nhiều lông tơ. | ||
| 27 | Đậu cove | 720 | kg | Các loại quả đậu (gồm đậu đũa, đậu cô ve, đậu Hà Lan, đậu ván...): Nên chọn những trái nhiều lông tơ. | ||
| 28 | Đậu tibo | 6 | kg | Các loại quả đậu (gồm đậu đũa, đậu cô ve, đậu Hà Lan, đậu ván...): Nên chọn những trái nhiều lông tơ. | ||
| 29 | Đu đủ | 300 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 30 | Giá sống | 900 | kg | Giá sống phải tươi mới, không dập nát | ||
| 31 | Tỏi nguyên vỏ, khô, tép to (Việt Nam) loại 1 | 42 | kg | Trái có kích thước to đều, khô | ||
| 32 | Hành nguyên vỏ , khô (Việt Nam) | 42 | kg | Trái có kích thước to đều, khô | ||
| 33 | Hành lá | 90 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 34 | Hành paro | 9 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 35 | Hạt sen | 6 | kg | Hạt có kích thước to đều, đã bỏ tâm sen và vỏ | ||
| 36 | Khổ qua | 900 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 37 | Khoai tây (không mầm) | 120 | kg | Củ có kích thước to đều, không mọc mầm | ||
| 38 | Khoai Tím | 180 | kg | Củ có kích thước to đều, không mọc mầm | ||
| 39 | Măng chua | 72 | kg | Măng phải có độ chua, trắng | ||
| 40 | Me | 9 | kg | Me có kích thước to đều | ||
| 41 | Ngò (tươi, không úng) | 180 | kg | Đối với rau ăn lá: Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 42 | Ớt đỏ | 12 | kg | có kích thước to đều | ||
| 43 | Rau canh tập tang (lặc sẵn, tươi) | 120 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 44 | Su su | 900 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 45 | Súp lơ đà lạt (không cùi) | 90 | kg | có kích thước to đều | ||
| 46 | Thơm đã gọt vỏ | 90 | kg | có kích thước to đều | ||
| 47 | Sả | 30 | kg | có kích thước to đều | ||
| 48 | Củ Sắn | 360 | kg | có kích thước to đều | ||
| 49 | Đậu Tây | 6 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 50 | Cần Tây | 30 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 51 | Nấm bào ngư (nâu) | 48 | kg | Nấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở | ||
| 52 | Nấm rơm | 54 | kg | Nấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở | ||
| 53 | É trắng | 6 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 54 | Ngổ | 1,8 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to. | ||
| 55 | Tương Cà 270g Cholimex | 12 | Chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 56 | Tiêu xay | 3 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 57 | Muối Hột | 180 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 58 | Muối I ốt (500gram) | 180 | gói | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 59 | Nui ống lớn | 78 | kg | - Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng. - Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. -Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói. | ||
| 60 | Mì tôm(gấu đỏ) | 12.000 | gói | Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng. - Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. -Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói. | ||
| 61 | Giấy An An | 6 | Lốc | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 62 | Nước rửa tay Lifeboy 500 ml | 30 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 63 | Thuốc xịt muỗi 660ml(raid) | 6 | Chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 64 | Túi ni lông loại 0.5kg | 6 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn | ||
| 65 | Túi ni lông loại 1kg | 6 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 66 | Túi ni lông loại 1 lạng | 30 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 67 | Tạp dề 02 lớp 56x70cm | 36 | cái | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 68 | Gentay cao su dài | 18 | đôi | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 69 | Gentay cao su ngắn | 18 | đôi | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 70 | Dây thun | 3 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 71 | Bao tay nilong (100 cái) | 60 | Hộp | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 72 | Nước Tẩy vim 750ml | 6 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 73 | Khăn lông (dài 50cm x rộng 28cm) | 36 | cái | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 74 | Nước lau sàn Sunlight 04kg | 6 | bình | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 75 | Chà xoong | 12 | cái | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 76 | Túi rác xanh 53x63cm | 18 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 77 | Chả phù trúc | 60 | kg | - Chả có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi. | ||
| 78 | Giò bò | 30 | kg | Đối với giò, chả lợn: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, được làm từ thịt lợn tươi, đảm bảo không dịch bệnh. Không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc sử dụng vượt quá tỉ lệ quy định. Giò có màu trắng ngà phớt hồng. Bề mặt của giò có nhiều lỗ rỗ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đạt chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan thẩm quyền trong vòng 24 tiếng kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi