Gói thầu: Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417071-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210417037
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách và Tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 08:41:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,243,929,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ba chỉ heo 90 kg Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không
2 Nạc đùi heo 822 kg Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không
3 Nạc vai heo 1.800 kg Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không
4 Sườn non heo(đặc biệt) 90 kg Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không
5 Bò phi lê 30 kg Đảm bảo không cung cấp thịt heo, thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo, thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo, thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống không có mùi - Màu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt. - Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng. - Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm. - Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không
6 Tôm tươi 30 kg - Hàng phải đảm bảo chất lượng, xuất xứ, đảm bảo còn tươi, đầu không đỏ hoặc đen. Độ rộng giữa các khớp trên lớp vỏ và thịt không quá rộng. - Tôm có dáng thẳng hoặc hơi cong, không bị uốn cong thành hình tròn, chiều dài thường trong khoảng từ 120-130mm, nặng 15-20g. - Tôm không bị chảy dớt hoặc có cảm giác như sạn dưới các ngón tay.
7 Mực ống 30 kg - Mực có thân thẳng và mình dày, khi cầm lên phải khô ráo, thân và đầu mực còn dính vào nhau. - Mực khi cầm lên tay còn ướt, đầu và mình tách liền nhau là mực đã bị ươn.
8 Cá thu tươi 60 kg - Cá còn nhớt bóng, da cá tươi, óng ánh dính chặt, không có niêm dịch, không có mùi. - Thịt cá săn,Lát cá không bấy, không bị thâm hoặc trắng bệch. - Bụng cá bình thường, không dập, bấy
9 Trứng gà (vỉ 10 quả) 2.100 Vỉ Phải đảm bảo chất lượng về xuất xứ đảm bảo không có dịch bệnh và được chứng nhận về kiểm định theo quy định.Vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng. Vỏ không quá nhẵn bóng, sáng hoặc không có cảm giác là vết rạn nứt -Vỏ trứng có cảm giác là hơi ram ráp và nặng tay.
10 Giò lụa 1.800 kg Đối với giò, chả lợn: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, được làm từ thịt lợn tươi, đảm bảo không dịch bệnh. Không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc sử dụng vượt quá tỉ lệ quy định. Giò có màu trắng ngà phớt hồng. Bề mặt của giò có nhiều lỗ rỗ.
11 Chả cá 420 kg Đảm bảo an toàn thực phẩm, được làm từ cá tươi, đảm bảo không dịch bệnh, không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc chất phụ gia vượt quá tỉ lệ quy định. - Màu trắng ngà, bề mặt có nhiều lỗ rỗ. Mùi vị: Thơm thoang thoảng, không có mùi thơm nồng, thơm sực
12 Bánh chưng chay (nhân chín) ( 600g/cái) 90 cái Vỏ bánh chưng có màu xanh nhạt, hoặc hơi vàng, tránh bánh chưng luộc bằng pin. - Không chất bảo quản, không phẩm màu. - Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. - Chất lượng bánh chưng: Nếp mềm dẻo, không sượng, có mùi thơm đặc trưng. - Nhân bánh được làm từ thịt heo tươi ít mỡ đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đậu xanh mềm thơm.
13 Đậu khuôn chiên (miếng nhỏ) 156 kg - Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ, - Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi. - Không làm từ đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định
14 Đậu sống 360 miếng Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ, - Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi. - Không làm từ đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định
15 Bạc hà 18 kg . Đối với rau ăn lá: Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
16 Bắp chuối 30 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
17 Bắp sú 390 kg : Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
18 Bầu 108 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
19 Bí chanh 360 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
20 Bí đỏ 420 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
21 Cà chua (Đà Lạt) 234 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
22 Cà rốt (Đà Lạt) 180 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
23 Cải ngọt 600 kg Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
24 Cải thảo 1.200 kg Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
25 Chanh 30 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
26 Đậu bắp 600 kg Các loại quả đậu (gồm đậu đũa, đậu cô ve, đậu Hà Lan, đậu ván...): Nên chọn những trái nhiều lông tơ.
27 Đậu cove 720 kg Các loại quả đậu (gồm đậu đũa, đậu cô ve, đậu Hà Lan, đậu ván...): Nên chọn những trái nhiều lông tơ.
28 Đậu tibo 6 kg Các loại quả đậu (gồm đậu đũa, đậu cô ve, đậu Hà Lan, đậu ván...): Nên chọn những trái nhiều lông tơ.
29 Đu đủ 300 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
30 Giá sống 900 kg Giá sống phải tươi mới, không dập nát
31 Tỏi nguyên vỏ, khô, tép to (Việt Nam) loại 1 42 kg Trái có kích thước to đều, khô
32 Hành nguyên vỏ , khô (Việt Nam) 42 kg Trái có kích thước to đều, khô
33 Hành lá 90 kg Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to
34 Hành paro 9 kg Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
35 Hạt sen 6 kg Hạt có kích thước to đều, đã bỏ tâm sen và vỏ
36 Khổ qua 900 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
37 Khoai tây (không mầm) 120 kg Củ có kích thước to đều, không mọc mầm
38 Khoai Tím 180 kg Củ có kích thước to đều, không mọc mầm
39 Măng chua 72 kg Măng phải có độ chua, trắng
40 Me 9 kg Me có kích thước to đều
41 Ngò (tươi, không úng) 180 kg Đối với rau ăn lá: Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
42 Ớt đỏ 12 kg có kích thước to đều
43 Rau canh tập tang (lặc sẵn, tươi) 120 kg Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
44 Su su 900 kg Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
45 Súp lơ đà lạt (không cùi) 90 kg có kích thước to đều
46 Thơm đã gọt vỏ 90 kg có kích thước to đều
47 Sả 30 kg có kích thước to đều
48 Củ Sắn 360 kg có kích thước to đều
49 Đậu Tây 6 kg Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
50 Cần Tây 30 kg Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
51 Nấm bào ngư (nâu) 48 kg Nấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở
52 Nấm rơm 54 kg Nấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở
53 É trắng 6 kg Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
54 Ngổ 1,8 kg Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
55 Tương Cà 270g Cholimex 12 Chai Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
56 Tiêu xay 3 kg Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
57 Muối Hột 180 kg Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
58 Muối I ốt (500gram) 180 gói Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
59 Nui ống lớn 78 kg - Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng. - Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. -Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói.
60 Mì tôm(gấu đỏ) 12.000 gói Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng. - Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. -Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói.
61 Giấy An An 6 Lốc Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
62 Nước rửa tay Lifeboy 500 ml 30 chai Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
63 Thuốc xịt muỗi 660ml(raid) 6 Chai Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
64 Túi ni lông loại 0.5kg 6 kg Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn
65 Túi ni lông loại 1kg 6 kg Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
66 Túi ni lông loại 1 lạng 30 kg Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
67 Tạp dề 02 lớp 56x70cm 36 cái Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
68 Gentay cao su dài 18 đôi Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
69 Gentay cao su ngắn 18 đôi Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
70 Dây thun 3 kg Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
71 Bao tay nilong (100 cái) 60 Hộp Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
72 Nước Tẩy vim 750ml 6 chai Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
73 Khăn lông (dài 50cm x rộng 28cm) 36 cái Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
74 Nước lau sàn Sunlight 04kg 6 bình Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
75 Chà xoong 12 cái Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
76 Túi rác xanh 53x63cm 18 kg Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
77 Chả phù trúc 60 kg - Chả có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi.
78 Giò bò 30 kg Đối với giò, chả lợn: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, được làm từ thịt lợn tươi, đảm bảo không dịch bệnh. Không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc sử dụng vượt quá tỉ lệ quy định. Giò có màu trắng ngà phớt hồng. Bề mặt của giò có nhiều lỗ rỗ.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đạt chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan thẩm quyền trong vòng 24 tiếng kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->