Gói thầu: SCL2021-14: Cung cấp hóa chất xử lý nước (KOH, NAOH, hạt trao đổi Anion, Cation...)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415137-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-14: Cung cấp hóa chất xử lý nước (KOH, NAOH, hạt trao đổi Anion, Cation...)
Số hiệu KHLCNT 20210139723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 23:25:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,048,841,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 bột cát ô xít nhôm 1 m3 Cát bột oxit nhôm màu trắng: Kích thước hạt 75-53 micron
2 Cát thạch anh 2÷4 mm 1.000 Kg Kích thước Φ 2-4 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng
3 Hạt anion mixbed polishing 14,14 M3 Anion Exchange resin : hạt nhựa chuyên dùng cho hệ thống polishing Quy cách 25 lít/ bao Common Description/Mô tả chung 1/Delivery form/đầu trao đổi: OH 2/Functional group/nhóm chức: quaternary ammonium type 1 3/ Matrix: styrenic/Nền nhựa: styrenic. 4/Structure/Cấu trúc dạng: gel 5/Appearance/Màu sắc: light brown, translucent Specified Data/Dữ liệu kỹ thuật 6/Uniformity coefficient/Hệ số đồng nhất, max: ≤ 1,1 7/Mean bead size/Kích cỡ hạt: 0,64 mm (+-0,05) 8/Total capacity (delivery form)/Khả năng trao đổi tối thiểu: ≥1,2 eq/L Typical Physical and Chemical Properties/Tính chất vật lý và hóa học 9/Bulk density for shipment/Tỷ trọng khối: 680 g/L (+-5%) 10/Density/Tỷ trọng: xấp xỉ 1,07 g/mL 11/Water retention (delivery form)/ Khả năng giữ nước: xấp xỉ 57-62 % về khối lượng. 12/Volume change (OH- -> Cl-)/ Độ thay đổi thể tích từ (Cl- sang OH-): max approx - 22 % 13/Stability pH range/Độ ổn định pH: 0-14 Operation/Hoạt động trong hệ thống 14/Operating temperature/ Nhiệt độ vận hành tối đa: 70 °C max. 15/Operating pH range/ Khoảng pH hoạt động: 0-12 16/Max. pressure loss during operation/Độ mất áp tối đa trong quá trình vận hành: 250 kPa
4 Hạt cation Mixed-bed Polishing 14,07 M3 H-Form Cation Exchange resin: hạt nhựa chuyên dùng cho hệ thống polishing. Quy cách: 25 lít/ bao Common Description/Mô tả chung 1/Delivery form/dạng đầu trao đổi: H+ 2/Functional group/nhóm chức: Sulfonic acid 3/ Matrix: styrenic/Nền nhựa: styrenic. 4/Structure/Cấu trúc dạng: gel 5/Appearance/Màu sắc: Black/Đen. Specified Data/Dữ liệu kỹ thuật 6/Uniformity coefficient/Hệ số đồng nhất: max. 1,1 7/Mean bead size/Kích cỡ hạt: 0,65 mm (+-0,05) 8/Total capacity (delivery form)/Khả năng trao đổi tối thiểu: ≥2,0 eq/L Typical Physical and Chemical Properties/Tính chất vật lý và hóa học 9/Bulk density for shipment/Tỷ trọng khối: 790 g/L (+-5%) 10/Density/Tỷ trọng: xấp xỉ 1,22 g/mL 11/Water retention (delivery form)/Khả năng giữ nước: xấp xỉ 47-53 % khối lượng. 12/Volume change (H+ -> Na+ )/ Độ thay đổi thể tích từ (H+ sang Na+): -10 max. approx. % 13/Stability pH range/Độ ổn định pH: 0-14 Operation/Hoạt động trong hệ thống 14/Operating temperature/Khoảng nhiệt độ vận hành tối đa chịu được: 140°C max. 15/Operating pH range/Khoảng pH hoạt động: 2-14 16/Max. pressure loss during operation/Độ mất áp tối đa trong quá trình vận hành: 250 kPa
5 Cát bột oxit nhôm màu trắng 12 m3 Cát bột oxit nhôm màu trắng: Model: WFA 100#, kích thước hạt 150-125 microns, độ cứng 9.1
6 Hạt hút ẩm silicagel 2-4mm blue 45 kg Hạt hút ẩm silicagel 2-4mm blue
7 Hạt hút ẩm: 6 Bao Hạt hút ẩm: Alumina Active Dryocel + Model: DRYOCEL 848 + Kích thước: 5 mm (3/16'') + Trọng lượng: 22,7 kg/bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.14E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hóa chất xử lý nước cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy công nghiệp. - Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 1,6 tỷ đồng. Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->