Gói thầu: Gói số 5: Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ phân tích trong phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ phân tích trong phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351425 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:25:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch chuẩn để kiểm tra đường chuẩn hàng ngày phân tích dioxin/furan CS3 (M 23 DAILY CALIBRATION CHECK STANDARD CS3) | 1 | Lọ 0,2 mL | Chuyên dụng cho phân tích Dioxin/Furan; (0,2 mL/Lọ) Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 2 | Dung dịch chuẩn đánh dấu gốc gồm 9 chất chuẩn đồng vị 13C dioxin/furan (M23 internal standard stock solution) | 1 | Lọ 1,2 mL | Chuyên dụng cho phân tích Dioxin/Furan; (1,2 mL/Lọ) Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 3 | Dung dịch nội chuẩn gồm 2 chất chuẩn đồng vị 13C dioxin/furan (M23 Recovery Standart Solution) | 1 | Lọ 1,2 mL | Chuyên dụng cho phân tích Dioxin/Furan; (1,2ml/Lọ) Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 4 | n-hexan, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 17 | Chai | Tinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương; (2.5L/Chai) Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 5 | n-hexan, PA | 44 | Chai | Tinh khiết PA, Trung Quốc hoặc tương đương; (0,5 L/Chai) Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 6 | Aceton, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 4 | Chai | Tinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương; (2,5L/Chai) Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 7 | Aceton, PA | 44 | Chai | Tinh khiết PA, Trung Quốc hoặc tương đương (0,5 L/chai) Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 8 | Diclometan, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 5 | Chai | Tinh khiết HPLC (độ tinh khiết 100%), hàm lượng nước | ||
| 9 | Diclometan, PA | 15 | Chai | Tinh khiết PA, Trung Quốc hoặc tương đương (0,5 L/chai) Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 10 | Toluen, tinh khiết sắc ký (pesticide quality) | 4 | Chai | Tinh khiết HPLC, Merck hoặc tương đương (2,5L/chai) Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 11 | Na2SO4 khan, PA | 3 | Chai | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 12 | H2SO4, PA | 4 | Chai | Đặc 98%, tinh khiết PA, Merck hoặc tương đương (1 L/chai) | ||
| 13 | Ống xenlulo đựng mẫu chiết Soxhlet | 3 | Hộp | Ống chiết làm bằng sợi cellulose alpha chất lượng cao, độ dày thành ống 1mm, kích thước ống 33mm x 94mm, 25 chiếc/hộp | ||
| 14 | Silica gel 100-200 mesh, GC | 3 | Hộp | Chất hấp thụ, cỡ hạt 60-200 mesh, PA, (1 kg/hộp), Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S | ||
| 15 | Carbotrap®/Carbopack™ Adsorbent, matrix Carbopack™ C, 80-100 mesh, bottle of 10 g, 10258-U ALDRICH | 4 | Hộp | Chất hấp thụ, cỡ hạt 80-100 mesh, PA, (10 g/hộp), Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S | ||
| 16 | Nhôm ôxit 100-200 mesh, hoạt độ grade 1, GC | 2 | Lọ | Chất hấp thụ, cỡ hạt ~150 mesh, pH 9,5 ± 0,5, (500g /lọ). Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S | ||
| 17 | Giấy lọc sợi thủy tinh, đk 110 mm | 1 | Hộp | Chất liệu sợi thủy tinh, đường kính 110mm | ||
| 18 | Khí Heli 5.5 | 1 | Bình | Khí he 99.9995% , Thể tích bình 50 L, Loại van kết nối : QF-2C, Kết nối đầu ra : G5/8, 50lt/200bar/BS3/9.4m3 | ||
| 19 | Khí Nitơ 5.0 | 1 | Bình | Khí N 99.99% , Thể tích bình 40 L, Đường kính : 219mm, Chiều cao : ~1350mm, Loại van kết nối : QF-2C, Kết nối đầu ra : G5/8, áp suất 150 Bar, thể tích khí 7 m3. | ||
| 20 | Găng tay y tế | 8 | 50 đôi/ Túi | Chất liệu Nitrile, chuyên dụng cho phân tích hữu cơ, không bột, size M | ||
| 21 | Khẩu trang phòng độc | 5 | Hộp/10 chiếc | Khẩu trang than hoạt tính có van thở 3M 9914K , chống bụi siêu mịn PM0.3, chống mùi | ||
| 22 | Giấy Kimwipes | 4 | Hộp | Giấy lau thấm hút tốt, không để lại vết dơ, không xơ bụi | ||
| 23 | Màng nhôm | 6 | Hộp | Màng nhôm lá mỏng nhập khẩu, độ bục >25kPa | ||
| 24 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám 100ml | 2 | Cái | -Thủy tinh Borosilicate, trong, Sigma Aldrich | ||
| 25 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám 250ml | 2 | Cái | -Thủy tinh Borosilicate, trong, Sigma Aldrich | ||
| 26 | Bình tia Toluen | 1 | Cái | Dung tích 500ml, chất liệu nhựa LĐPE | ||
| 27 | Cột silicagel đa lớp | 1 | Cái | Cột thủy tinhdùng để nhồi Silicagel cho phân tích Dioxin Silica | ||
| 28 | Cột nhôm ôxit | 1 | Cái | Cột thủy tinh dùng nhồi vật liệu Nhôm oxit dùng cho phân tích Dioxin (11g) Column | ||
| 29 | Cột than hoạt tính đảo chiều | 1 | Cái | Cột thủy tinh dùng để nhồi vật liệu than hoạt tính cho phân tích Dioxin Column 0,34g/column | ||
| 30 | FILAMENT EI TUNGSTEN MAT95 / 900 / DFS | 1 | cái | Bộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) cho máy DFS Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 31 | Nắp đậy cho vial 2ml màu trắng, đệm PTFE/Sillicon | 1 | Hộp | Nắp uốn bạc, có đệp PTFE/Silicone, 1000PK, kích thước nắp 11mm. | ||
| 32 | Pipet pasteur, thủy tinh trung tính, 23 cm | 1 | Hộp | Thuỷ tinh Borosilicate, thể tích 2ml, chiều dài 23 cm, Mỹ (250 chiếc/hộp) | ||
| 33 | Septa cho vial | 1 | Túi | Nắp uốn, nhôm bạc, có đệp PTFE/Silicone, 1000PK, kích thước nắp 11mm. | ||
| 34 | Vial | 1 | Hộp | Thuỷ tinh Borosilicate, trong, loại 250 uL, đáy nhọn, có đệm nhựa PP dùng kèm với lọ thủy tinh 2 mL chuyên dụng cho phân tích sắc ký khí, Mỹ, 100Pk | ||
| 35 | Lọ thủy tinh 2 mL nắp dập tráng PTFE | 1 | Hộp | -Lọ thủy tinh Borosilicate, trong, chuyên dụng cho phân tích sắc ký khí, nhãn màu trắng, loại 2 ml và nắp dập có đệm PTFE, Mỹ, 100pk |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.085E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.22469E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.224.690.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi