Gói thầu: Trang trí tuyên truyền tháng hành động phòng chống ma túy, Tuyên truyền cổ động năm an toàn giao thông Đã uống rượu bia - không lái xe, Trang trí tuyên truyền Lễ Giỗ tổ Hùng Vương (10 3 Âm lịch), Kỷ niệm 46 năm Giải Phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30 4 1975 - 30 4 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Trang trí tuyên truyền tháng hành động phòng chống ma túy, Tuyên truyền cổ động năm an toàn giao thông Đã uống rượu bia - không lái xe, Trang trí tuyên truyền Lễ Giỗ tổ Hùng Vương (10 3 Âm lịch), Kỷ niệm 46 năm Giải Phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30 4 1975 - 30 4 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên (đã có trong dự toán được giao từ đầu năm 2021 của đơn vị) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:17:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang trí tuyên truyền tháng hành động phòng chống ma túy: In mới 150 lá cờ nội dung (băng rôn dọc) | 150 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 2 | Trang trí tuyên truyền tháng hành động phòng chống ma túy: Treo, tháo 150 lá cờ Đảng, 150 lá cờ Tổ Quốc xen kẽ 150 lá băng rôn dọc | 450 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 3 | Trang trí tuyên truyền tháng hành động phòng chống ma túy: Thực hiện băng rôn ngang | 13 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 4 | Trang trí tuyên truyền tháng hành động phòng chống ma túy: Thực hiện 10 panô cụm (mỗi cụm 3 tấm) | 180 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 5 | Tuyên truyền cổ động năm an toàn giao thông "Đã uống rượu bia - không lái xe": In mới 250 lá cờ nội dung (băng rôn dọc) | 250 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 6 | Tuyên truyền cổ động năm an toàn giao thông "Đã uống rượu bia - không lái xe": Treo, tháo 250 lá Cờ Đảng, 250 lá cờ Tổ Quốc xen kẽ 250 lá băng rôn dọc | 750 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 7 | Tuyên truyền cổ động năm an toàn giao thông "Đã uống rượu bia - không lái xe": Thực hiện băng rôn ngang | 26 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 8 | Tuyên truyền cổ động năm an toàn giao thông "Đã uống rượu bia - không lái xe": Thực hiện 10 panô cụm (mỗi cụm 3 tấm) | 180 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 9 | Trang trí tuyên truyền Lễ Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch): In mới 200 lá cờ nội dung (băng rôn dọc) | 200 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 10 | Trang trí tuyên truyền Lễ Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch): Treo, tháo 200 lá Cờ Đảng, 200 lá cờ Tổ Quốc xen kẽ 200 lá băng rôn dọc | 600 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 11 | Trang trí tuyên truyền Lễ Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch): Thực hiện băng rôn ngang | 14 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 12 | Trang trí tuyên truyền Lễ Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch): Thực hiện 10 panô cụm (mỗi cụm 3 tấm) | 180 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 13 | Trang trí tuyên truyền Lễ Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch): Cờ phướn treo trên pano cụm, chất liệu vải phi | 60 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 14 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Tuyên truyền cổ động trực quan ngoài đường: Thực hiện 15 tấm băng rôn | 15 | Tấm | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 15 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Tuyên truyền cổ động trực quan ngoài đường: In mới 300 lá cờ nội dung | 300 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 16 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Tuyên truyền cổ động trực quan ngoài đường: Thực hiện 15 panô cụm khung sắt thuê (mỗi cụm 3 tấm) | 270 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 17 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Tuyên truyền cổ động trực quan ngoài đường: Cờ phướn treo trên pano cụm, chất liệu vải phi | 90 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 18 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Tuyên truyền cổ động trực quan ngoài đường: Công treo tháo 300 lá cờ Đảng, 300 lá cờ Tổ Quốc và 300 lá cờ nội dung. | 900 | Lá | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 19 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Tuyên truyền cổ động trực quan ngoài đường: In tranh cổ động và áp phích | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 20 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Trang trí xe tuyên truyền cổ động Thực hiện pano bọc xung quanh xe: Pano 2 bên hông khung sắt thuê | 30 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 21 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Trang trí xe tuyên truyền cổ động Thực hiện pano bọc xung quanh xe: Pano mặt sau khung sắt thuê | 6 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 22 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Trang trí xe tuyên truyền cổ động Thực hiện pano bọc xung quanh xe: Pano mặt phía trước xe, khung sắt thuê | 2 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 23 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Trang trí xe tuyên truyền cổ động Thực hiện pano bọc xung quanh xe: Logo chất liệu from khung sắt vuông 25 mạ kẽm. Có gá đỡ logo dày 10cm. Mặt logo bằng from cán decal | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 24 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Trang trí xe tuyên truyền cổ động Thực hiện pano bọc xung quanh xe: Mua mới 05 dây cờ tam giác (dây cờ tam giác, mỗi dây dài 8m) | 40 | m | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 25 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung Pano hộp đèn tại Bồn nước Biên Hòa | 45 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 26 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung pano cố định sân vận động Đồng Nai | 100 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 27 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung pano cố định tại Nhà Loa Tân Hiệp | 32 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 28 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung pano cố định tại huyện Long Thành | 50 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 29 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung pano cố định tại huyện Nhơn Trạch | 50 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 30 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung pano cố định huyện Thống Nhất | 50 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 31 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung pano cố định huyện Tân Phú | 50 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 32 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung pano cố định huyện Định Quán | 50 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 33 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung pano cố định tại UBND huyện Vĩnh Cửu | 50 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 34 | Kỷ niệm 46 năm Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021): Thay đổi nội dung pano hộp đèn, pano cố định: Thay đổi nội dung pano cố định tại UBND huyện Trảng Bom | 50 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90472E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Hợp đồng tưng tự là hợp đồng đã thực hiện trang trí truyên truyền đại hội, các ngày lễ.
Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn bán hàng; bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng chưa hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.330.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
819.991.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khắc phục sự cố trong vòng 2 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi